Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bằng
  2. 2. dùng
  3. 3. theo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 诚挚的心情欢迎您。
这项政策 可持续发展为导向。
这个地区 畜牧为主。
这家商店 低价出售新鲜蔬菜。
公司决定裁员 降低成本。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 以

不以为然
bù yǐ wéi rán

không tán thành

之所以
zhī suǒ yǐ

lý do

予以
yǔ yǐ

cho

以上
yǐ shàng

trên

以下
yǐ xià

sau đó

以来
yǐ lái

kể từ

以便
yǐ biàn

để

以免
yǐ miǎn

để tránh

以内
yǐ nèi

trong vòng

以前
yǐ qián

trước đây

以及
yǐ jí

以外
yǐ wài

ngoài

以往
yǐ wǎng

trước đây

以后
yǐ hòu

sau này

以为
yǐ wéi

nghĩ rằng

以至
yǐ zhì

đến mức

以至于
yǐ zhì yú

đến nỗi

以致
yǐ zhì

đến nỗi

以身作则
yǐ shēn zuò zé

làm gương

全力以赴
quán lì yǐ fù

nỗ lực hết mình

加以
jiā yǐ

thêm vào

可以
kě yǐ

có thể

夜以继日
yè yǐ jì rì

cày ngày đêm

如愿以偿
rú yuàn yǐ cháng

được toại nguyện

得以
dé yǐ

được

从今以后
cóng jīn yǐ hòu

từ nay về sau

所以
suǒ yǐ

vì vậy

持之以恒
chí zhī yǐ héng

kiên trì bền bỉ

自以为是
zì yǐ wéi shì

tự cho mình là đúng

足以
zú yǐ

đủ để

长期以来
cháng qī yǐ lái

trong thời gian dài

难以
nán yǐ

khó mà

难以置信
nán yǐ zhì xìn

khó tin

一则以喜,一则以忧
yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu

vừa mừng vừa lo

一直以来
yī zhí yǐ lái

từ trước đến nay

一言以蔽之
yī yán yǐ bì zhī

nói gọn lại một câu

不以人废言
bù yǐ rén fèi yán

không vì người mà bỏ lời nói; xét theo giá trị của lời nói chứ không theo người nói

不以为意
bù yǐ wéi yì

không để tâm

不以物喜,不以己悲
bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn

不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công

不以词害志
bù yǐ cí hài zhì

không để lời văn làm hại ý

不以辞害志
bù yǐ cí hài zhì

không vì lời văn mà hại ý

不可以
bù kě yǐ

không được

不知所以
bù zhī suǒ yǐ

không biết vì sao

乘以
chéng yǐ

nhân với

予以照顾
yǔ yǐ zhào gù

xin được chiếu cố

交换以太网络
jiāo huàn yǐ tài wǎng luò

Ethernet chuyển mạch

他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình

代之以
dài zhī yǐ

thay thế bằng

以一驭万
yǐ yī yù wàn

lấy một điểm mấu chốt để khống chế toàn bộ tình thế

以下犯上
yǐ xià fàn shàng

dưới phạm thượng

以不变应万变
yǐ bù biàn yìng wàn biàn

(thành ngữ) ứng phó với mọi biến động bằng cách giữ nguyên nguyên tắc cơ bản

以人名命名
yǐ rén míng mìng míng

đặt tên theo tên người

以人废言
yǐ rén fèi yán

bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); phán xét theo sở thích giữa các cố vấn thay vì xét đúng sai của vụ việc

以人为本
yǐ rén wéi běn

lấy con người làm gốc

以偏概全
yǐ piān gài quán

lấy một phần thay cho toàn thể

以备不测
yǐ bèi bù cè

để phòng bất trắc

以债养债
yǐ zhài yǎng zhài

lấy nợ nuôi nợ

以亿计
yǐ yì jì

tính bằng hàng trăm triệu

以儆效尤
yǐ jǐng xiào yóu

để răn đe kẻ khác

以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

để tránh cái cớ

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

以利亚撒
yǐ lì yà sā

Ê-lê-a-sa

以利亚敬
yǐ lì yà jìng

Ê-li-a-kim

以利于
yǐ lì yú

để có lợi cho

以卵击石
yǐ luǎn jī shí

lấy trứng chọi đá

以史为鉴
yǐ shǐ wéi jiàn

lấy lịch sử làm gương

以和为贵
yǐ hé wéi guì

hòa khí là quý

以埃
yǐ āi

Israel-Ai Cập

以太
yǐ tài

ete

以太坊
yǐ tài fáng

Ethereum

以太网
yǐ tài wǎng

Ethernet

以太网络
yǐ tài wǎng luò

Ethernet

以太网络端口
yǐ tài wǎng luò duān kǒu

cổng Ethernet

以太网路
yǐ tài wǎng lù

Ethernet

以失败而告终
yǐ shī bài ér gào zhōng

thất bại mà thành công

以夷制夷
yǐ yí zhì yí

dĩ di chế di

以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

dùng mâu của người ta đánh khiên của người ta (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử); quay vũ khí chống lại chủ nhân của nó

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

以小挤大
yǐ xiǎo jǐ dà

các dự án nhỏ lấn át các dự án lớn (thành ngữ)

以少胜多
yǐ shǎo shèng duō

lấy ít thắng nhiều

以工代赈
yǐ gōng dài zhèn

công việc thay thế cứu trợ

以巴
yǐ bā

Israel-Palestine

以弗所
yǐ fú suǒ

Ê-phê-sô

以弗所书
yǐ fú suǒ shū

Thư gửi tín hữu Ê-phê-sô

以弱胜强
yǐ ruò shèng qiáng

lấy yếu thắng mạnh

以强凌弱
yǐ qiáng líng ruò

lấy mạnh hiếp yếu

以律
yǐ lǜ

Ê-lút

以德报怨
yǐ dé bào yuàn

lấy đức báo oán

以慎为键
yǐ shèn wéi jiàn

lấy sự thận trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

以撒
yǐ sā

Y-sác

以叙
yǐ xù

Israel-Syria

以斯帖
yǐ sī tiě

Ê-xơ-tê

以斯帖记
yǐ sī tiě jì

Sách Ê-xơ-tê

以斯拉记
yǐ sī lā jì

Sách Ezra

以暴制暴
yǐ bào zhì bào

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

以暴易暴
yǐ bào yì bào

dùng bạo lực chống bạo lực

以期
yǐ qī

để nhằm

以本人名
yǐ běn rén míng

dưới tên của chính mình

以柔克刚
yǐ róu kè gāng

lấy nhu khắc cương

以权压法
yǐ quán yā fǎ

dùng quyền lực đè bẹp pháp luật

以权谋私
yǐ quán móu sī

lợi dụng chức quyền để mưu lợi riêng

以次
yǐ cì

theo thứ tự thích hợp

以此
yǐ cǐ

bằng cách này

以此为
yǐ cǐ wéi

coi như

以此类推
yǐ cǐ lèi tuī

vân vân

以死明志
yǐ sǐ míng zhì

dùng cái chết để minh chứng chí hướng

以毒攻毒
yǐ dú gōng dú

lấy độc trị độc

以求
yǐ qiú

để

以法莲
yǐ fǎ lián

Ép-ra-im

以泪洗面
yǐ lèi xǐ miàn

khóc lóc thảm thiết

以汤沃沸
yǐ tāng wò fèi

xử lý tình huống tồi tệ

以牙还牙
yǐ yá huán yá

ăn miếng trả miếng

以物易物
yǐ wù yì wù

đổi hàng lấy hàng

以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

以眦睚杀人
yǐ zì yá shā rén

giết người vì chuyện nhỏ nhặt

以眼还眼
yǐ yǎn huán yǎn

ăn miếng trả miếng

以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ)

以示警戒
yǐ shì jǐng jiè

để làm gương răn đe

以礼相待
yǐ lǐ xiāng dài

đối xử với ai đó bằng sự tôn trọng đúng mực

以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự coi mình là số một

以致于
yǐ zhì yú

đến mức

以色列
yǐ sè liè

Israel

以色列人
yǐ sè liè rén

người Israel

以华制华
yǐ huá zhì huá

dùng người Hoa trị người Hoa

以药养医
yǐ yào yǎng yī

lấy thuốc nuôi y

以虚带实
yǐ xū dài shí

lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn

以西结书
yǐ xī jié shū

Sách Ê-xê-chi-ên

以言代法
yǐ yán dài fǎ

lấy lời nói thay cho pháp luật

以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

lấy lời nói thay pháp luật, dùng quyền lực đè nén pháp luật (thành ngữ); hành vi hoàn toàn vô pháp

以讹传讹
yǐ é chuán é

truyền bá tin đồn thất thiệt

以貌取人
yǐ mào qǔ rén

đánh giá người qua bề ngoài

以资
yǐ zī

để làm

以资证明
yǐ zī zhèng míng

để làm chứng cho điều này

以赛亚书
yǐ sài yà shū

Sách Ê-sai

以身报国
yǐ shēn bào guó

xả thân báo quốc

以身抵债
yǐ shēn dǐ zhài

lấy thân trả nợ

以身相许
yǐ shēn xiāng xǔ

dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai

以身许国
yǐ shēn xǔ guó

hiến thân cho nước

以身试法
yǐ shēn shì fǎ

thử thách pháp luật

以逸待劳
yǐ yì dài láo

dưỡng sức chờ địch mệt

以邻为壑
yǐ lín wéi hè

đẩy vấn đề của mình sang người khác

以防
yǐ fáng

để phòng

以防万一
yǐ fáng wàn yī

để phòng bất trắc

以降
yǐ jiàng

từ khi

以飨读者
yǐ xiǎng dú zhě

để phục vụ độc giả

以马内利
yǐ mǎ nèi lì

Em-ma-nu-ên

但以理书
dàn yǐ lǐ shū

Sách Đa-ni-ên

何以
hé yǐ

vì sao

何以见得
hé yǐ jiàn dé

làm sao mà biết được

信以为真
xìn yǐ wéi zhēn

tin là thật

借以
jiè yǐ

để mà

俭以防匮
jiǎn yǐ fáng kuì

tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng

俭以养廉
jiǎn yǐ yǎng lián

tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)

冠以
guàn yǐ

gọi là

努力以赴
nǔ lì yǐ fù

dốc sức phấn đấu

半以上
bàn yǐ shàng

hơn một nửa

半数以上
bàn shù yǐ shàng

trên một nửa

可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời

嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí

khinh thường

严以律己
yán yǐ lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác

坐以待毙
zuò yǐ dài bì

ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

报以
bào yǐ

đáp lại

夏虫不可以语冰
xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

loài côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

夙愿以偿
sù yuàn yǐ cháng

nguyện ước bấy lâu đã được thực hiện

梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú

mơ ước điều gì đó ngay cả trong giấc mơ (thành ngữ)

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)

委以
wěi yǐ

giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)

委以重任
wěi yǐ zhòng rèn

giao phó trọng trách

孜孜以求
zī zī yǐ qiú

cần cù không mệt mỏi

学以致用
xué yǐ zhì yòng

học để áp dụng vào thực tế

寤寐以求
wù mèi yǐ qiú

mong mỏi ngày đêm; khao khát mãnh liệt

宽以待人
kuān yǐ dài rén

rộng lượng với người khác

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

巴以
bā yǐ

Palestine-Israel (quan hệ)

师夷长技以制夷
shī yí cháng jì yǐ zhì yí

học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ

幼吾幼,以及人之幼
yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

yêu thương con của người khác như con của mình

引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

tự hào sâu sắc về điều gì đó (thành ngữ)

引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)

引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

coi đó là vinh dự

忘乎所以
wàng hū suǒ yǐ

quên hết mọi thứ; mất tự chủ

忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以

快速以太网络
kuài sù yǐ tài wǎng luò

Fast Ethernet

情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

忧苦以终
yōu kǔ yǐ zhōng

lo lắng đến chết (thành ngữ)

所以然
suǒ yǐ rán

lý do tại sao

拭目以待
shì mù yǐ dài

chờ xem kết quả; chờ đợi để xem

授之以鱼不如授之以渔
shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)

授人以柄
shòu rén yǐ bǐng

trao chuôi kiếm cho người khác (thành ngữ)

授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất

掉以轻心
diào yǐ qīng xīn

xem nhẹ; lơ là cảnh giác

撒哈拉以南
sā hā lā yǐ nán

châu Phi hạ Sahara

撒哈拉以南非洲
sā hā lā yǐ nán fēi zhōu

châu Phi hạ Sahara

据实以告
jù shí yǐ gào

báo cáo theo sự thật

数以亿计
shù yǐ yì jì

vô số

数以千计
shù yǐ qiān jì

hàng nghìn