Bỏ qua đến nội dung

qún
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhóm
  2. 2. đám
  3. 3. bầy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
眾從觀眾席上湧了出來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 337239)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 群

人群
rén qún

đám đông

成群结队
chéng qún jié duì

thành từng nhóm

群众
qún zhòng

đám đông

群体
qún tǐ

cộng đồng

鹤立鸡群
hè lì jī qún

vượt trội

三五成群
sān wǔ chéng qún

từng nhóm ba bốn người

并系群
bìng xì qún

nhóm cận ngành

中国餐馆症候群
zhōng guó cān guǎn zhèng hòu qún

hội chứng nhà hàng Trung Quốc

中沙群岛
zhōng shā qún dǎo

Bãi cạn Macclesfield

主车群
zhǔ chē qún

nhóm đua chính

亚速尔群岛
yà sù ěr qún dǎo

quần đảo Açores

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

代数群
dài shù qún

nhóm đại số

伊通火山群
yī tōng huǒ shān qún

quần thể núi lửa Yitong

傲视群伦
ào shì qún lún

tài năng xuất chúng

功能群
gōng néng qún

nhóm chức năng

加拉巴哥斯群岛
jiā lā bā gē sī qún dǎo

quần đảo Galápagos

加拉帕戈斯群岛
jiā lā pà gē sī qún dǎo

Quần đảo Galápagos

加罗林群岛
jiā luó lín qún dǎo

Quần đảo Caroline

加那利群岛
jiā nà lì qún dǎo

Quần đảo Canary

化石群
huà shí qún

quần thể hóa thạch

北马里亚纳群岛
běi mǎ lǐ yà nà qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

千岛群岛
qiān dǎo qún dǎo

Quần đảo Kuril

卓乎不群
zhuó hū bù qún

xuất chúng hơn người

卓尔不群
zhuó ěr bù qún

xuất chúng hơn người

南沙群岛
nán shā qún dǎo

Quần đảo Trường Sa

古墓葬群
gǔ mù zàng qún

khu mộ cổ

句群
jù qún

cụm câu

吃瓜群众
chī guā qún zhòng

khán giả xem náo nhiệt

合群
hé qún

hòa đồng

吉伯特氏症候群
jí bó tè shì zhèng hòu qún

hội chứng Gilbert

吉尔伯特群岛
jí ěr bó tè qún dǎo

Quần đảo Gilbert

喜群游
xǐ qún yóu

sống thành bầy

喜群飞
xǐ qún fēi

thích bay thành đàn

埃加迪群岛
āi jiā dí qún dǎo

Quần đảo Egadi

塞舌尔群岛
sài shé ěr qún dǎo

quần đảo Seychelles

墓葬群
mù zàng qún

khu mộ táng (khảo cổ học)

大安的列斯群岛
dà ān dì liè sī qún dǎo

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

奥兰群岛
ào lán qún dǎo

Quần đảo Åland, Phần Lan

子群
zǐ qún

nhóm con (toán học)

安达曼群岛
ān dá màn qún dǎo

quần đảo Andaman

客群
kè qún

phân khúc thị trường

害群之马
hài qún zhī mǎ

con ngựa làm hại cả đàn (thành ngữ)

巨石柱群
jù shí zhù qún

Stonehenge

巴坦群岛
bā tǎn qún dǎo

Quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

巴布延群岛
bā bù yán qún dǎo

Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon phía bắc Philippines

巽他群岛
xùn tā qún dǎo

Quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)

干群
gàn qún

cán bộ và quần chúng

库克群岛
kù kè qún dǎo

Quần đảo Cook

建筑群
jiàn zhù qún

quần thể kiến trúc

弱势群体
ruò shì qún tǐ

nhóm xã hội yếu thế (ví dụ người khuyết tật)

彩虹族群
cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

慢性疲劳症候群
màn xìng pí láo zhèng hòu qún

hội chứng mệt mỏi mãn tính

成群
chéng qún

thành nhóm

战斗群
zhàn dòu qún

nhóm tác chiến

所罗门群岛
suǒ luó mén qún dǎo

Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

拔群
bá qún

xuất sắc

摩鹿加群岛
mó lù jiā qún dǎo

quần đảo Maluku, Indonesia

敬业乐群
jìng yè lè qún

siêng năng và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

斯普拉特利群岛
sī pǔ lā tè lì qún dǎo

quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam

族群
zú qún

nhóm dân tộc

星群
xīng qún

chòm sao

有限群
yǒu xiàn qún

nhóm hữu hạn (toán học)

李群
lǐ qún

nhóm Lie (toán học)

查戈斯群岛
chá gē sī qún dǎo

Quần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với Diego Garcia là đảo lớn nhất

植物群
zhí wù qún

hệ thực vật

正交群
zhèng jiāo qún

nhóm trực giao (toán học)

正常菌群
zhèng cháng jūn qún

hệ vi sinh vật bình thường

母群体
mǔ qún tǐ

(thống kê) tổng thể

冲绳群岛
chōng shéng qún dǎo

quần đảo Okinawa

法罗群岛
fǎ luó qún dǎo

Quần đảo Faroe

流球群岛
liú qiú qún dǎo

quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)

浮冰群
fú bīng qún

băng nổi

海峡群岛
hǎi xiá qún dǎo

Quần đảo Channel

消费群
xiāo fèi qún

nhóm người tiêu dùng

汤加群岛
tāng jiā qún dǎo

quần đảo Tonga

澎湖群岛
péng hú qún dǎo

Quần đảo Bành Hồ, quần đảo gồm 90 đảo ở phía tây Đài Loan

火地群岛
huǒ dì qún dǎo

Quần đảo Tierra del Fuego, Patagonia

牧群
mù qún

đàn cừu

物以类聚,人以群分
wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn

Vật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân; người cùng loại tụ lại với nhau, người cùng nhóm chia theo nhóm; chim cùng lông tụ lại với nhau.

特克斯和凯科斯群岛
tè kè sī hé kǎi kē sī qún dǎo

Quần đảo Turks và Caicos

狐群狗党
hú qún gǒu dǎng

bầy cáo lũ chó (thành ngữ)

琉球群岛
liú qiú qún dǎo

Quần đảo Lưu Cầu

生物群
shēng wù qún

quần xã sinh vật

产业集群
chǎn yè jí qún

cụm công nghiệp

症候群
zhèng hòu qún

hội chứng

白宫群英
bái gōng qún yīng

The West Wing (phim truyền hình Mỹ)

皮特凯恩群岛
pí tè kǎi ēn qún dǎo

Quần đảo Pitcairn

社群
shè qún

cộng đồng

福克兰群岛
fú kè lán qún dǎo

Quần đảo Falkland

科隆群岛
kē lóng qún dǎo

quần đảo Galápagos

种群
zhǒng qún

quần thể (của một loài)

细菌群
xì jūn qún

quần thể vi khuẩn (ví dụ trong ruột)

结队成群
jié duì chéng qún

tụ thành nhóm lớn (thành ngữ)

置换群
zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

羊群
yáng qún

đàn cừu

美属维尔京群岛
měi shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

群交
qún jiāo

quan hệ tình dục tập thể

群件
qún jiàn

phần mềm cộng tác

群嘲
qún cháo

chế giễu một nhóm người

群居
qún jū

sống thành bầy đàn

群山
qún shān

núi non

群峰
qún fēng

đỉnh của một dãy núi

群岛
qún dǎo

quần đảo

群岛弧
qún dǎo hú

vòng cung đảo (địa chất)

群架
qún jià

ẩu đả tập thể

群猴猴族
qún hóu hóu zú

Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

群发
qún fā

gửi đến nhiều người nhận; gửi hàng loạt

群发性地震
qún fā xìng dì zhèn

động đất chùm

群发性头痛
qún fā xìng tóu tòng

đau đầu cụm

群众团体
qún zhòng tuán tǐ

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

群众外包
qún zhòng wài bāo

huy động nguồn lực cộng đồng

群众大会
qún zhòng dà huì

mit tinh quần chúng

群众性
qún zhòng xìng

thuộc về quần chúng

群众演员
qún zhòng yǎn yuán

diễn viên quần chúng

群众组织
qún zhòng zǔ zhī

tổ chức quần chúng

群众路线
qún zhòng lù xiàn

đường lối quần chúng, thuật ngữ của Đảng Cộng sản Trung Quốc chỉ chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

群租
qún zū

cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá khả năng chứa của nhà ở (tức là có sự phân chia phòng ốc, v.v.)

群组
qún zǔ

nhóm

群聊
qún liáo

(tin học) trò chuyện nhóm; tán gẫu nhóm

群聚
qún jù

tụ họp

群花
qún huā

hoa

群芳
qún fāng

tất cả các loài hoa

群英
qún yīng

tập hợp những người tài giỏi

群英会
qún yīng huì

hội tụ những người tài giỏi

群落
qún luò

cộng đồng

群言堂
qún yán táng

để mọi người có tiếng nói

群论
qún lùn

lý thuyết nhóm (toán học)

群起而攻之
qún qǐ ér gōng zhī

mọi người cùng nổi lên công kích nó (thành ngữ); mọi người đều phản đối ý kiến đó

群雄
qún xióng

anh hùng xuất chúng

群雄逐鹿
qún xióng zhú lù

các anh hùng đuổi bắt hươu ở đồng bằng trung tâm (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực tối cao

群集
qún jí

tụ họp

群震
qún zhèn

động đất chùm

群飞
qún fēi

bay thành đàn hoặc bầy

群马县
qún mǎ xiàn

tỉnh Gunma ở phía bắc Nhật Bản

群体免疫
qún tǐ miǎn yì

miễn dịch cộng đồng

群体性事件
qún tǐ xìng shì jiàn

sự kiện quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự kiện bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, hỗn loạn và các chiến dịch khiếu kiện)

群龙无首
qún lóng wú shǒu

nghĩa đen: một đàn rồng không đầu

翘居群首
qiáo jū qún shǒu

nổi bật hơn hẳn đám đông (thành ngữ); xuất chúng

腕隧道症候群
wàn suì dào zhèng hòu qún

hội chứng ống cổ tay (đau ở bàn tay do áp lực lên dây thần kinh giữa)

舟山群岛
zhōu shān qún dǎo

Quần đảo Chu Sơn

航空母舰战斗群
háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún

nhóm tiên phong trên tàu sân bay (CBVG)

英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Anh

菌群
jūn qún

hệ vi sinh vật; microbiome

蜂群
fēng qún

đàn ong

西南中沙群岛
xī nán zhōng shā qún dǎo

quần đảo Tây Nam Trung Sa, Hải Nam

西沙群岛
xī shā qún dǎo

quần đảo Hoàng Sa, ở Biển Đông

设得兰群岛
shè dé lán qún dǎo

Quần đảo Shetland

变换群
biàn huàn qún

nhóm biến đổi

超群
chāo qún

vượt trội

超群绝伦
chāo qún jué lún

xuất chúng vô song

退群
tuì qún

rời khỏi nhóm

造福社群
zào fú shè qún

mang lại phúc lợi cho cộng đồng

逸群
yì qún

vượt trội so với đám đông

开曼群岛
kāi màn qún dǎo

Quần đảo Cayman

阿留申群岛
ā liú shēn qún dǎo

quần đảo Aleut

集群
jí qún

bộ tộc; thị tộc

马利亚纳群岛
mǎ lì yà nà qún dǎo

quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

马德拉群岛
mǎ dé lā qún dǎo

Madeira

马尔维纳斯群岛
mǎ ěr wéi nà sī qún dǎo

Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

马绍尔群岛
mǎ shào ěr qún dǎo

Quần đảo Marshall

马群
mǎ qún

đàn ngựa

马里亚纳群岛
mǎ lǐ yà nà qún dǎo

quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

惊群动众
jīng qún dòng zhòng

làm kinh động mọi người

高发人群
gāo fā rén qún

nhóm nguy cơ cao (y học)

鱼群
yú qún

đàn cá

所罗门群岛
suǒ luō mén qún dǎo