Bỏ qua đến nội dung

特别

tè bié
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặc biệt
  2. 2. đặc biệt là
  3. 3. đặc biệt cho

Câu ví dụ

Hiển thị 5
特别 擅长画山水画。
特别 喜欢化学实验。
特别 喜欢吃海鲜。
特别 喜爱听古典音乐。
今天的天气 特别 冷。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 特别

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

济州特别自治道
jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

特别任务连
tè bié rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

特别客串
tè bié kè chuàn

khách mời đặc biệt (trong một chương trình)

特别待遇
tè bié dài yù

đối xử đặc biệt

特别感谢
tè bié gǎn xiè

cảm ơn đặc biệt

特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), tiền tệ quốc tế của IMF

特别行政区
tè bié xíng zhèng qū

chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng

特别护理
tè bié hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

评审团特别奖
píng shěn tuán tè bié jiǎng

Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

双湖特别区
shuāng hú tè bié qū

khu đặc biệt Song Hồ (Shuanghu), tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu (Na Khúc), trung tâm Tây Tạng

首尔特别市
shǒu ěr tè bié shì

Seoul, thủ đô Hàn Quốc