Bỏ qua đến nội dung

bié
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khác
  2. 2. không
  3. 3. đi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
嚷了,孩子在睡觉。
再幻想了,现实一点吧。
耽误时间了。
互相埋怨了,快想办法解决问题吧。
费心做饭了,我们去外面买点现成的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 别

不辞而别
bù cí ér bié

ra đi mà không chào

个别
gè bié

riêng biệt

分别
fēn bié

chia tay

别人
bié ren

người khác

别具匠心
bié jù jiàng xīn

có tính sáng tạo

别墅
bié shù

biệt thự

别提了
bié tí le

không nhắc đến nữa

别的
bié de

khác

别看
bié kàn

đừng bị lừa bởi sự thật là

别致
bié zhì

độc đáo

别说
bié shuō

chẳng cần nói

区别
qū bié

sự khác biệt

告别
gào bié

chào tạm biệt

差别
chā bié

sự khác biệt

别扭
biè niu

khó chịu

性别
xìng bié

giới tính

派别
pài bié

phe phái

特别
tè bié

đặc biệt

级别
jí bié

hạng

诀别
jué bié

chia tay

识别
shí bié

nhận diện

辨别
biàn bié

phân biệt

送别
sòng bié

tiễn biệt

错别字
cuò bié zì

chữ sai

鉴别
jiàn bié

phân biệt

类别
lèi bié

loại

不加区别
bù jiā qū bié

không phân biệt

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

久别
jiǔ bié

sự xa cách lâu ngày

久别重逢
jiǔ bié chóng féng

lâu ngày gặp lại

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

作别
zuò bié

tạm biệt

假别
jià bié

loại phép

伤别
shāng bié

chia tay đau buồn

光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học

分门别类
fēn mén bié lèi

phân loại

列别杰夫
liè biè jié fū

Lebedev

判别
pàn bié

phân biệt

判别式
pàn bié shì

biệt thức

别人牵驴你拔橛子
bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc

别来无恙
bié lái wú yàng

Từ lâu không gặp, mong rằng anh vẫn bình an

别传
bié zhuàn

phụ truyện

别克
bié kè

Buick

别具
bié jù

xem 獨具|独具

别具一格
bié jù yī gé

có phong cách độc đáo

别具只眼
bié jù zhī yǎn

xem 獨具隻眼|独具只眼

别出心裁
bié chū xīn cái

độc đáo, khác lạ

别动队
bié dòng duì

biệt động đội

别名
bié míng

bí danh

别太客气
bié tài kè qi

Đừng khách sáo quá

别子
bié zi

khóa móc

别字
bié zì

chữ viết sai

别客气
bié kè qi

không có gì

别有
bié yǒu

có khác

别有天地
bié yǒu tiān dì

cảnh đẹp lạ thường

别有洞天
bié yǒu dòng tiān

nơi có cảnh đẹp lạ thường

别有用心
bié yǒu yòng xīn

có động cơ thầm kín

别有韵味
bié yǒu yùn wèi

có sức quyến rũ lâu bền

别样
bié yàng

khác biệt

别树一帜
bié shù yī zhì

nghĩa đen: giương cờ của mình trên một cây đơn độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động như một kẻ cô độc

别树一旗
bié shù yī qí

khác hẳn mọi người; độc nhất vô nhị; lập trường riêng

别无他法
bié wú tā fǎ

không còn cách nào khác

别无他物
bié wú tā wù

không còn gì khác

别无他用
bié wú tā yòng

không còn công dụng nào khác

别无选择
bié wú xuǎn zé

không còn lựa chọn nào khác

别无长物
bié wú cháng wù

chẳng có gì ngoài vật dụng tối thiểu

别理
bié lǐ

đừng để ý đến

别称
bié chēng

tên gọi khác

别筵
bié yán

tiệc tiễn biệt

别管
bié guǎn

bất kể

别绪
bié xù

nỗi lòng lúc chia tay

别脸
bié liǎn

quay mặt đi

别苗头
bié miáo tou

cạnh tranh với

别庄
bié zhuāng

biệt thự

别处
bié chù

nơi khác

别号
bié hào

biệt hiệu

别论
bié lùn

chuyện khác

别赫捷列夫
bié hè jié liè fū

Bekhterev, Vladimir Mikhailovich (1857-1927), nhà thần kinh học và tâm thần học người Nga

别针
bié zhēn

ghim băng

别开生面
bié kāi shēng miàn

mở ra một diện mạo mới

别离
bié lí

chia tay

千差万别
qiān chā wàn bié

thiên sai vạn biệt

卓别林
zhuó bié lín

Charlie Chaplin (1899-1977), diễn viên kiêm đạo diễn điện ảnh người Anh

另当别论
lìng dāng bié lùn

xem xét khác đi

吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

Ăn bánh hấp người khác nhai rồi không thơm

各别
gè bié

khác biệt; riêng biệt

吻别
wěn bié

hôn tạm biệt

告别式
gào bié shì

lễ tang

国别
guó bié

quốc tịch

图像识别
tú xiàng shí bié

nhận dạng hình ảnh

大别山
dà bié shān

dãy núi Đại Biệt trên biên giới các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc

天壤之别
tiān rǎng zhī bié

khác biệt như trời với đất (thành ngữ)

天差地别
tiān chā dì bié

khác biệt một trời một vực

天渊之别
tiān yuān zhī bié

một sự tương phản hoàn toàn

射频识别
shè pín shí bié

nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

小别胜新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn

gặp lại sau thời gian xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ)

巴别塔
bā bié tǎ

Tháp Babel, trong Sáng Thế Ký 11:5 và tiếp theo.

币别
bì bié

loại tiền tệ cụ thể

引别
yǐn bié

rời đi

别嘴
biè zuǐ

nói ngọng, nói lắp bắp

性别歧视
xìng bié qí shì

phân biệt đối xử theo giới tính

性别比
xìng bié bǐ

tỉ số giới tính

性别角色
xìng bié jué sè

vai trò giới tính

性别认同障碍
xìng bié rèn tóng zhàng ài

rối loạn nhận dạng giới tính (GID)

惜别
xī bié

luyến tiếc khi chia tay

爱别离苦
ài bié lí kǔ

(Phật giáo) nỗi khổ vì phải xa lìa người mình yêu thương, một trong tám nỗi khổ

手写识别
shǒu xiě shí bié

nhận dạng chữ viết tay

拜别
bài bié

(trang trọng) từ biệt ai; vĩnh biệt

握别
wò bié

bắt tay

挥别
huī bié

vẫy tay chào tạm biệt

曲别针
qū bié zhēn

kẹp giấy

有别
yǒu bié

khác nhau

杜尚别
dù shàng bié

Dushanbe, thủ đô Tajikistan

武器级别材料
wǔ qì jí bié cái liào

vật liệu cấp vũ khí

死别
sǐ bié

chia lìa vì cái chết

永别
yǒng bié

chia tay vĩnh viễn

没有差别
méi yǒu chā bié

không có sự khác biệt

流别
liú bié

nhánh (sông)

济州特别自治道
jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

乌孜别克
wū zī bié kè

người Uzbek

乌孜别克族
wū zī bié kè zú

dân tộc Uzbek ở Tân Cương

乌孜别克语
wū zī bié kè yǔ

tiếng Uzbek

乌滋别克
wū zī bié kè

Uzbek

乌滋别克斯坦
wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

乌兹别克
wū zī bié kè

Uzbek

乌兹别克人
wū zī bié kè rén

người Uzbekistan

乌兹别克斯坦
wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

乌兹别克族
wū zī bié kè zú

người Uzbek (dân tộc)

无期别
wú qī bié

chia tay trong một khoảng thời gian không xác định

特别任务连
tè bié rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

特别客串
tè bié kè chuàn

khách mời đặc biệt (trong một chương trình)

特别待遇
tè bié dài yù

đối xử đặc biệt

特别感谢
tè bié gǎn xiè

cảm ơn đặc biệt

特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), tiền tệ quốc tế của IMF

特别行政区
tè bié xíng zhèng qū

chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng

特别护理
tè bié hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

甄别
zhēn bié

sàng lọc

甄别考试
zhēn bié kǎo shì

sàng lọc

生离死别
shēng lí sǐ bié

chia lìa trong cuộc sống và cái chết

界别
jiè bié

phân chia thành các khu vực khác nhau

留别
liú bié

quà chia tay

移情别恋
yí qíng bié liàn

đổi lòng đổi dạ, thay lòng đổi dạ (thành ngữ); chuyển tình cảm sang người yêu khác

耶洗别
yē xǐ bié

Giê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu giết

联体别墅
lián tǐ bié shù

nhà phố liền kề

临别
lín bié

lúc sắp chia tay

临别赠言
lín bié zèng yán

lời khuyên lúc chia tay

与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

评审团特别奖
píng shěn tuán tè bié jiǎng

Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

话别
huà bié

nói lời từ biệt; chào tạm biệt

语音识别
yǔ yīn shí bié

nhận dạng giọng nói

请别见怪
qǐng bié jiàn guài

xin đừng phiền lòng

识别码
shí bié mǎ

mã nhận dạng

识别号
shí bié hào

số nhận dạng

跨性别
kuà xìng bié

người chuyển giới

身份识别卡
shēn fèn shí bié kǎ

thẻ nhận dạng

辨别力
biàn bié lì

khả năng phân biệt

辞别
cí bié

từ biệt; giã từ

道别
dào bié

nói lời tạm biệt; từ biệt

违别
wéi bié

rời đi

遗体告别式
yí tǐ gào bié shì

lễ tang

阔别
kuò bié

xa cách lâu ngày

双湖特别区
shuāng hú tè bié qū

khu đặc biệt Song Hồ (Shuanghu), tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu (Na Khúc), trung tâm Tây Tạng

离别
lí bié

rời xa (trong chuyến đi dài)

离家别井
lí jiā bié jǐng

rời nhà bỏ quê

离情别绪
lí qíng bié xù

nỗi buồn khi chia tay (thành ngữ)

霄壤之别
xiāo rǎng zhī bié

sự khác biệt lớn

霸王别姬
bà wáng bié jī

Vua Bá Vương từ biệt Ngu Cơ (vở opera bi kịch của Mai Lan Phương)

顺性别
shùn xìng bié

cisgender

饯别
jiàn bié

tiệc tiễn biệt

首尔特别市
shǒu ěr tè bié shì

Seoul, thủ đô Hàn Quốc

闹别扭
nào biè niu

gây khó dễ với ai đó