Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mã não

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 玛

伊玛目
yī mǎ mù

imam (Hồi giáo)

伽玛射线
jiā mǎ shè xiàn

tia gamma

克拉玛依
kè lā mǎ yī

Karamay

克拉玛依区
kè lā mǎ yī qū

quận Karamay

克拉玛依市
kè lā mǎ yī shì

thành phố Karamay

利玛窦
lì mǎ dòu

Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả tại Trung Quốc thời Minh

呼玛
hū mǎ

Hô Mã

呼玛县
hū mǎ xiàn

huyện Hô Mã

哈伯玛斯
hā bó mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), nhà triết học xã hội người Đức

噶玛兰
gá mǎ lán

Kavalan

噶玛兰族
gá mǎ lán zú

người Kavalan

塔克拉玛干沙漠
tǎ kè lā mǎ gān shā mò

Sa mạc Taklamakan, Tân Cương

塔玛尔
tǎ mǎ ěr

Tamar (tên người)

她玛
tā mǎ

Ta-ma (mẹ của Phê-rê và Xê-rác)

威妥玛
wēi tuǒ mǎ

Wade-Giles, hệ phiên âm tiếng Trung do Thomas Wade sáng tạo

威妥玛拼法
wēi tuǒ mǎ pīn fǎ

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威妥玛拼音
wēi tuǒ mǎ pīn yīn

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威玛
wēi mǎ

Weimar (thành phố Đức)

威玛共和国
wēi mǎ gòng hé guó

Cộng hòa Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)

威玛拼法
wēi mǎ pīn fǎ

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威玛拼音
wēi mǎ pīn yīn

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

尼玛
ní mǎ

huyện Nyima, Tây Tạng

尼玛县
ní mǎ xiàn

huyện Nyima, Tây Tạng

爱玛
ài mǎ

Emma (tên riêng)

爱玛·沃特森
ài mǎ · wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

所多玛
suǒ duō mǎ

Sô-đôm

所多玛与蛾摩拉
suǒ duō mǎ yǔ é mó lā

Sô-đôm và Gô-mô-rơ

新艺拉玛
xīn yì lā mǎ

Cinerama

沃尔玛
wò ěr mǎ

Walmart (nhà bán lẻ)

沙威玛
shā wēi mǎ

bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Đông (shawarma)

沙琪玛
shā qí mǎ

bánh sa kê ma, bánh ngọt (Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại rồi cắt thành khối

沙瓦玛
shā wǎ mǎ

bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Đông (shawarma)

法蒂玛
fǎ dì mǎ

Fatimah (tên riêng)

泰姬玛哈陵
tài jī mǎ hā líng

Lăng mộ Taj Mahal

珠穆朗玛
zhū mù lǎng mǎ

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

珠穆朗玛峰
zhū mù lǎng mǎ fēng

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

班玛
bān mǎ

huyện Banma (Tây Tạng: pad ma rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

班玛县
bān mǎ xiàn

huyện Baima (Banma, tiếng Tây Tạng: pad ma rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

玛仁糖
mǎ rén táng

bánh ngọt hạt óc chó truyền thống của Tân Cương

玛俐欧
mǎ lì ōu

Mario (nhân vật trong trò chơi điện tử của Nintendo)

玛克辛
mǎ kè xīn

Maxine (tên riêng)

玛利亚
mǎ lì yà

Maria (tên trong Kinh Thánh)

玛卡
mǎ kǎ

maca (Lepidium meyenii)

玛多
mǎ duō

huyện Madoi (hay Maduo, tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, tỉnh Thanh Hải

玛多县
mǎ duō xiàn

huyện Mã Đa (Madoi) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

玛奇朵
mǎ qí duǒ

macchiato (cà phê)

玛家
mǎ jiā

xã Mã Gia, huyện Bình Đông, Đài Loan

玛家乡
mǎ jiā xiāng

hương Mã Gia tại huyện Bình Đông, Đài Loan

玛尼
mǎ ní

Mani (thần)

玛德琳
mǎ dé lín

Madeleine (tên riêng)

玛拉基亚
mǎ lā jī yà

Ma-la-chi (tên một sách trong Kinh Thánh Cựu Ước)

玛拉基书
mǎ lā jī shū

Sách Ma-la-chi

玛拿西
mǎ ná xī

Ma-na-se (con trai của Ê-xê-chia)

玛曲
mǎ qǔ

huyện Mã Khúc, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

玛曲县
mǎ qǔ xiàn

huyện Mã Khúc

玛格丽特
mǎ gé lì tè

Margaret (tên riêng)

玛沁
mǎ qìn

huyện Maqên (Maqin) (Tây Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

玛沁县
mǎ qìn xiàn

huyện Maqên (Maqin) (Tây Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

玛瑙
mǎ nǎo

mã não (khoáng vật)

玛瑙贝
mǎ nǎo bèi

vỏ ốc tiền

玛窦福音
mǎ dòu fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Mátthêu

玛纳斯
mǎ nà sī

Manas, anh hùng trong sử thi Kyrgyz

玛纳斯河
mǎ nà sī hé

sông Manas, Tân Cương

玛纳斯县
mǎ nà sī xiàn

huyện Manas ở châu tự trị dân tộc Hồi Changji, Tân Cương

玛纳斯镇
mǎ nà sī zhèn

thị trấn Manas ở châu tự trị Hồi Changji, Tân Cương

玛芬
mǎ fēn

bánh nướng xốp (từ mượn tiếng Anh: muffin)

玛莎拉蒂
mǎ shā lā dì

Maserati

玛迪达
mǎ dí dá

Matilda (tên riêng)

玛雅
mǎ yǎ

Maya (nền văn minh)

玛雅人
mǎ yǎ rén

người Maya

玛丽
mǎ lì

Mary hoặc Marie (tên người)

玛丽亚
mǎ lì yà

Maria (tên riêng)

玛丽娅
mǎ lì yà

Maria (tên người)

玛丽莲·梦露
mǎ lì lián · mèng lòu

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

禧玛诺
xǐ mǎ nuò

Shimano (nhãn hiệu)

穆罕默德·欧玛
mù hǎn mò dé · ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), lãnh đạo Taliban, nguyên thủ quốc gia Afghanistan 1996-2001

红玛瑙
hóng mǎ nǎo

mã não đỏ

索多玛
suǒ duō mǎ

Sô-đôm

索多玛与哈摩辣
suǒ duō mǎ yǔ hā mó là

Sôđôm và Gômôra

绿玛瑙
lǜ mǎ nǎo

mã não xanh (khoáng vật)

缟玛瑙
gǎo mǎ nǎo

mã não

缠丝玛瑙
chán sī mǎ nǎo

mã não xắc

圣母玛利亚
shèng mǔ mǎ lì yà

Maria (mẹ của Chúa Giêsu)

艾玛纽埃尔
ài mǎ niǔ āi ěr

Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

花地玛堂区
huā dì mǎ táng qū

Giáo khu Đức Mẹ Fatima (Ma Cao)

万福玛丽亚
wàn fú mǎ lì yà

Kinh Kính Mừng

苏格兰女王玛丽
sū gé lán nǚ wáng mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scotland (1542-87)

血腥玛丽
xuè xīng mǎ lì

Bloody Mary

西格玛
xī gé mǎ

sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)

费玛
fèi mǎ

Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

那玛夏
nà mǎ xià

thị trấn Namaxia, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

那玛夏乡
nà mǎ xià xiāng

xã Namaxia ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

阿玛尼
ā mǎ ní

Armani (nhà thiết kế thời trang)

魏玛
wèi mǎ

Weimar