Bỏ qua đến nội dung

环境

huán jìng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. môi trường
  2. 2. không gian
  3. 3. cảnh quan

Câu ví dụ

Hiển thị 5
环境 是影响健康的重要因素。
环境 污染日趋严重。
在这种 环境 下很难生存。
在极端 环境 下,人性可能会暴露出来。
这里的 环境 很安宁。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 环境

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

作业环境
zuò yè huán jìng

môi trường làm việc

分布式环境
fēn bù shì huán jìng

môi trường phân tán

大环境
dà huán jìng

môi trường lớn (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh tổng thể

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

操作环境
cāo zuò huán jìng

môi trường vận hành

环境保护
huán jìng bǎo hù

bảo vệ môi trường

环境保护部
huán jìng bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

环境创设
huán jìng chuàng shè

thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp với các tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để thu hút trẻ

环境因素
huán jìng yīn sù

yếu tố môi trường

环境影响
huán jìng yǐng xiǎng

tác động môi trường

环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường

环境损害
huán jìng sǔn hài

thiệt hại môi trường

环境污染
huán jìng wū rǎn

ô nhiễm môi trường

环境温度
huán jìng wēn dù

nhiệt độ môi trường

环境行动主义
huán jìng xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa môi trường

环境卫生
huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường

生存环境
shēng cún huán jìng

môi trường sống

生态环境
shēng tài huán jìng

hệ sinh thái

生态环境游
shēng tài huán jìng yóu

du lịch sinh thái

社会环境
shè huì huán jìng

môi trường xã hội

网络环境
wǎng luò huán jìng

môi trường mạng

网路环境
wǎng lù huán jìng

môi trường mạng

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

虚拟环境
xū nǐ huán jìng

môi trường ảo

运算环境
yùn suàn huán jìng

môi trường vận hành

开发环境
kāi fā huán jìng

môi trường phát triển (máy tính)