Bỏ qua đến nội dung

jìng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biên giới
  2. 2. nơi chốn
  3. 3. điều kiện
  4. 4. ranh giới
  5. 5. hoàn cảnh
  6. 6. lãnh thổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這兩個國家經常發生邊 衝突。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5360059)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 境

入境
rù jìng

nhập cảnh

出境
chū jìng

ra khỏi nước

困境
kùn jìng

khó khăn

境内
jìng nèi

trong nước

境地
jìng dì

tình huống

境外
jìng wài

nước ngoài

境界
jìng jiè

giới hạn

境遇
jìng yù

hoàn cảnh

家境
jiā jìng

tình hình kinh tế gia đình

环境
huán jìng

môi trường

处境
chǔ jìng

tình cảnh

过境
guò jìng

qua cảnh

边境
biān jìng

biên giới

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

事过境迁
shì guò jìng qiān

việc đã qua, cảnh đã đổi

仙境
xiān jìng

tiên cảnh

作业环境
zuò yè huán jìng

môi trường làm việc

佳境
jiā jìng

giai đoạn thú vị nhất

入境问俗
rù jìng wèn sú

Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa

入境签证
rù jìng qiān zhèng

thị thực nhập cảnh

入境随俗
rù jìng suí sú

nhập cảnh tùy tục

全局语境
quán jú yǔ jìng

ngữ cảnh toàn cục

出入境检验检疫局
chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú

Cục kiểm nghiệm và kiểm dịch xuất nhập cảnh

出入境管理局
chū rù jìng guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

分布式环境
fēn bù shì huán jìng

môi trường phân tán

危境
wēi jìng

tình thế nguy hiểm

厄境
è jìng

cảnh ngộ khó khăn

合成语境
hé chéng yǔ jìng

ngữ cảnh tổng hợp

四境
sì jìng

biên giới bốn phía

国境
guó jìng

biên giới quốc gia

境内外
jìng nèi wài

trong và ngoài biên giới

境域
jìng yù

lãnh thổ; phạm vi; lĩnh vực

境况
jìng kuàng

hoàn cảnh

境由心生
jìng yóu xīn shēng

tâm cảnh quyết định cách ta nhìn thế giới

梦境
mèng jìng

cõi mộng

大环境
dà huán jìng

môi trường lớn (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh tổng thể

学无止境
xué wú zhǐ jìng

học vô chỉ cảnh; không có giới hạn trong việc học; luôn có điều mới để học

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

局部语境
jú bù yǔ jìng

ngữ cảnh cục bộ

幻境
huàn jìng

cõi mộng tưởng

心境
xīn jìng

tâm trạng

情境
qíng jìng

tình huống

情境模型
qíng jìng mó xíng

mô hình tình huống

意境
yì jìng

ý cảnh nghệ thuật

爱丽丝漫游奇境记
ài lì sī màn yóu qí jìng jì

Alice ở xứ sở thần tiên

惨境
cǎn jìng

cảnh khốn khổ

操作环境
cāo zuò huán jìng

môi trường vận hành

扩增实境
kuò zēng shí jìng

thực tế tăng cường (điện toán)

时过境迁
shí guò jìng qiān

sự việc thay đổi theo thời gian (thành ngữ)

止境
zhǐ jìng

giới hạn

永无止境
yǒng wú zhǐ jìng

vô tận

环境保护
huán jìng bǎo hù

bảo vệ môi trường

环境保护部
huán jìng bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

环境创设
huán jìng chuàng shè

thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp với các tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để thu hút trẻ

环境因素
huán jìng yīn sù

yếu tố môi trường

环境影响
huán jìng yǐng xiǎng

tác động môi trường

环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường

环境损害
huán jìng sǔn hài

thiệt hại môi trường

环境污染
huán jìng wū rǎn

ô nhiễm môi trường

环境温度
huán jìng wēn dù

nhiệt độ môi trường

环境行动主义
huán jìng xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa môi trường

环境卫生
huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường

生境
shēng jìng

môi trường sống

生存环境
shēng cún huán jìng

môi trường sống

生态环境
shēng tài huán jìng

hệ sinh thái

生态环境游
shēng tài huán jìng yóu

du lịch sinh thái

社会环境
shè huì huán jìng

môi trường xã hội

窘境
jiǒng jìng

tình huống khó xử

绝境
jué jìng

cảnh cùng đường

绝望的境地
jué wàng de jìng dì

cảnh ngộ tuyệt vọng

经济困境
jīng jì kùn jìng

khó khăn kinh tế

网络环境
wǎng luò huán jìng

môi trường mạng

网路环境
wǎng lù huán jìng

môi trường mạng

老境
lǎo jìng

tuổi già

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

臻化境
zhēn huà jìng

đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)

苦境
kǔ jìng

nỗi khổ

蓬莱仙境
péng lái xiān jìng

Bồng Lai, đảo tiên

虚拟环境
xū nǐ huán jìng

môi trường ảo

亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến nơi đó

语境
yǔ jìng

ngữ cảnh

语境依赖性
yǔ jìng yī lài xìng

sự phụ thuộc vào ngữ cảnh

越境
yuè jìng

vượt biên giới (thường là bất hợp pháp)

跨境
kuà jìng

xuyên biên giới

身临其境
shēn lín qí jìng

tự mình trải nghiệm điều đó

逆境
nì jìng

nghịch cảnh

进出境
jìn chū jìng

xuất nhập cảnh

运算环境
yùn suàn huán jìng

môi trường vận hành

过境签证
guò jìng qiān zhèng

thị thực quá cảnh

道德困境
dào dé kùn jìng

tình huống khó xử về đạo đức

遣送出境
qiǎn sòng chū jìng

trục xuất

边境地区
biān jìng dì qū

khu vực biên giới

边境冲突
biān jìng chōng tū

xung đột biên giới

重复语境
chóng fù yǔ jìng

ngữ cảnh trùng lặp

开发环境
kāi fā huán jìng

môi trường phát triển (máy tính)

关境
guān jìng

biên giới hải quan

关税国境
guān shuì guó jìng

biên giới hải quan

险境
xiǎn jìng

hoàn cảnh nguy kịch

离境
lí jìng

rời khỏi một nước (hoặc một nơi)

顺境
shùn jìng

hoàn cảnh thuận lợi

驱逐出境
qū zhú chū jìng

trục xuất khỏi lãnh thổ