Bỏ qua đến nội dung

生产

shēng chǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sản xuất
  2. 2. chế tạo
  3. 3. đẻ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个工厂 生产 小型家电。
这个工厂 生产 汽车。
这个工厂 生产 的次品比例很高。
这家厂家 生产 手机。
这家工厂 生产 的塑料制品质量很好。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 生产

不事生产
bù shì shēng chǎn

không làm việc gì có ích

信贷衍生产品
xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tín dụng

再生产
zài shēng chǎn

tái sản xuất

国内生产总值
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội

国民生产总值
guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân

大量生产
dà liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

小生产
xiǎo shēng chǎn

sản xuất quy mô nhỏ

批量生产
pī liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

扩大再生产
kuò dà zài shēng chǎn

mở rộng sản xuất

新疆生产建设兵团
xīn jiāng shēng chǎn jiàn shè bīng tuán

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

生产企业
shēng chǎn qǐ yè

nhà sản xuất

生产力
shēng chǎn lì

năng lực sản xuất

生产劳动
shēng chǎn láo dòng

lao động sản xuất

生产反应堆
shēng chǎn fǎn yìng duī

lò phản ứng sản xuất

生产单位
shēng chǎn dān wèi

đơn vị sản xuất

生产成本
shēng chǎn chéng běn

chi phí sản xuất

生产率
shēng chǎn lǜ

năng suất

生产线
shēng chǎn xiàn

dây chuyền lắp ráp

生产总值
shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

生产者
shēng chǎn zhě

nhà sản xuất (hàng hóa, hàng hóa hoặc nông sản, v.v.)

生产能力
shēng chǎn néng lì

năng lực sản xuất

生产自救
shēng chǎn zì jiù

tự cứu bằng sản xuất

生产设施
shēng chǎn shè shī

cơ sở sản xuất

生产资料
shēng chǎn zī liào

tư liệu sản xuất

生产关系
shēng chǎn guān xì

quan hệ sản xuất

生产队
shēng chǎn duì

đội sản xuất

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

衍生产品
yǎn shēng chǎn pǐn

sản phẩm phái sinh

农业生产合作社
nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

重水生产
zhòng shuǐ shēng chǎn

sản xuất nước nặng

金融衍生产品
jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tài chính