科学技术是第一生产力
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một
Từ cấu thành 科学技术是第一生产力
một
trọn đời
sức mạnh
học
công nghệ
là
sống
sản xuất
sản xuất
khoa học
khoa học
thứ
thứ nhất
kỹ năng
năng lực sản xuất
khoa học và công nghệ
phương pháp
các chi hoa khác nhau thuộc họ Cúc (cúc và hoa cúc), bao gồm Atractylis lancea