Bỏ qua đến nội dung

shū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nạo vét
  2. 2. làm sạch vật cản
  3. 3. mỏng
  4. 4. thưa thớt
  5. 5. ít ỏi
  6. 6. xa (quan hệ)
  7. 7. không gần gũi
  8. 8. sao nhãng
  9. 9. cẩu thả
  10. 10. dâng sớ lên vua
  11. 11. chú giải
  12. 12. chú thích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
忽招致盜賊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 345988)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 疏

生疏
shēng shū

không quen

疏导
shū dǎo

thông nòng

疏忽
shū hu

sơ suất

疏散
shū sàn

tản

疏通
shū tōng

thông

仗义疏财
zhàng yì shū cái

vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

天网恢恢,疏而不失
tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)

天网恢恢,疏而不漏
tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)

才疏学浅
cái shū xué qiǎn

(lời nói khiêm tốn) tài hèn học cạn

暗香疏影
àn xiāng shū yǐng

(miêu tả thơ mộng về hoa mai)

法网灰灰,疏而不漏
fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòu

Lưới pháp luật tuy rộng nhưng không kẻ nào lọt khỏi.

疏谋少略
shū móu shǎo lüe4

không có khả năng lập kế hoạch

疏不见亲
shū bù jiàn qīn

nghĩa đen: người quen sơ không nên xen vào giữa người thân

疏剪
shū jiǎn

tỉa cành

疏勒
shū lè

Sơ Lặc, tên cổ của Kashgar hiện đại

疏勒国
shū lè guó

nước Sơ Lặc, quốc gia ốc đảo ở Trung Á (gần Kashgar hiện đại) trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

疏勒县
shū lè xiàn

huyện Shule (thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

疏失
shū shī

phạm sai lầm do bất cẩn

疏忽大意
shū hu dà yì

sơ suất

疏忽职守
shū hū zhí shǒu

bỏ bê nhiệm vụ của mình

疏懒
shū lǎn

lười biếng

疏挖
shū wā

nạo vét

疏放
shū fàng

lập dị

疏散措施
shū sàn cuò shī

sơ tán

疏于
shū yú

không chú ý đầy đủ đến

疏于防范
shū yú fáng fàn

lơ là phòng bị

疏水箪瓢
shū shuǐ dān piáo

ít nước và ít dụng cụ

疏浚
shū jùn

nạo vét

疏淡
shū dàn

thưa thớt

疏漏
shū lòu

sơ suất; bỏ sót do cẩu thả

疏狂
shū kuáng

phóng túng

疏率
shū shuài

cẩu thả và hấp tấp

疏理
shū lǐ

làm rõ (các tài liệu rời rạc thành một câu chuyện mạch lạc)

疏略
shū lüe4

sự cẩu thả, sự lơ là

疏疏
shū shū

thưa thớt

疏而不漏
shū ér bù lòu

lỏng lẻo nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử); đường trời công bằng, nhưng kẻ có tội sẽ không thoát

疏肝理气
shū gān lǐ qì

làm thông gan và điều khí (Đông y)

疏落
shū luò

thưa thớt, rải rác

疏解
shū jiě

làm trung gian hòa giải

疏财仗义
shū cái zhàng yì

phân phát tiền của, đấu tranh cho đạo nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người nghèo khó

疏财重义
shū cái zhòng yì

phân phát tiền của, coi trọng nghĩa khí (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng đóng góp cho việc công

疏通费
shū tōng fèi

khoản tiền bôi trơn

疏远
shū yuǎn

xa cách

疏开
shū kāi

phân tán

疏阔
shū kuò

không chính xác

疏附
shū fù

huyện Thư Phụ thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

疏附县
shū fù xiàn

huyện Thư Phụ, thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

疏离
shū lí

trở nên xa lánh

疏松
shū sōng

làm lỏng ra

稀疏
xī shū

thưa thớt

空疏
kōng shū

nông cạn

粗疏
cū shū

thô ráp

紧急疏散
jǐn jí shū sàn

sơ tán khẩn cấp

荒疏
huāng shū

bị lãng quên, không còn thông thạo

亲疏
qīn shū

thân và sơ (người thân)

亲疏贵贱
qīn shū guì jiàn

thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người

注疏
zhù shū

chú thích và chú giải (của một cuốn sách)

医疗疏失
yī liáo shū shī

sơ suất y tế

骨质疏松
gǔ zhì shū sōng

loãng xương

骨质疏松症
gǔ zhì shū sōng zhèng

loãng xương