疑
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nghi ngờ
- 2. nghi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 疑
nghi ngờ nửa tin nửa không
khả nghi
nghi ngờ
nghi ngờ
chắc chắn
câu hỏi
hoài nghi
sự nghi ngờ
điểm nghi ngờ
chất vấn
do dự
không thể nghi ngờ
nghi phạm
đa nghi; hay nghi ngờ; hoài nghi
nghi phạm
nghi phạm
nửa tin nửa ngờ
có sự nghi ngờ
nghi ngờ
chắc chắn sẽ chết; chết chắc
hoài nghi
người hoài nghi
sự hồi hộp, sự căng thẳng
giải nghi
không chút nghi ngờ
không chút do dự
chắc chắn
tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ)
không thể nghi ngờ
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
hoài nghi; ngờ vực
nghi ngờ
do dự
bị nghi là
nghi phạm giết người
quân nghi binh
dốt nát
đại từ nghi vấn (,, v.v.
câu hỏi (ngữ pháp)
nghi ngờ và nghi vấn
sự nghi ngờ
ghen ghét
sự nghi ngờ
sự nghi ngờ
lo ngại
vụ án còn nghi ngờ
bị nghi ngờ về
nghi phạm
vụ án khó xét xử
chứng nghi bệnh
nghi ngờ mọi người
(văn chương) nghi ngờ
điểm nghi ngờ
một sự nghi binh
khó hiểu
vấn đề hóc búa
xử lý sự cố
bệnh khó chẩn đoán hoặc khó chữa (y học)
mây mù nghi ngờ và hoài nghi
xua tan nghi ngờ
giải đáp thắc mắc (với tư cách giáo viên hoặc cố vấn)
nghi ngờ
người bị tình nghi (trong cuộc điều tra hình sự)
giải nghi
giải quyết vấn đề
giải tỏa nghi ngờ
bối rối