Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghi ngờ
  2. 2. nghi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
聽3小時?那準死無
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1705771)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 疑

半信半疑
bàn xìn bàn yí

nghi ngờ nửa tin nửa không

可疑
kě yí

khả nghi

嫌疑
xián yí

nghi ngờ

怀疑
huái yí

nghi ngờ

无疑
wú yí

chắc chắn

疑问
yí wèn

câu hỏi

疑惑
yí huò

hoài nghi

疑虑
yí lǜ

sự nghi ngờ

疑点
yí diǎn

điểm nghi ngờ

质疑
zhì yí

chất vấn

迟疑
chí yí

do dự

不容置疑
bù róng zhì yí

không thể nghi ngờ

可疑分子
kě yí fèn zǐ

nghi phạm

多疑
duō yí

đa nghi; hay nghi ngờ; hoài nghi

嫌疑人
xián yí rén

nghi phạm

嫌疑犯
xián yí fàn

nghi phạm

将信将疑
jiāng xìn jiāng yí

nửa tin nửa ngờ

心存怀疑
xīn cún huái yí

có sự nghi ngờ

心疑
xīn yí

nghi ngờ

必死无疑
bì sǐ wú yí

chắc chắn sẽ chết; chết chắc

怀疑派
huái yí pài

hoài nghi

怀疑者
huái yí zhě

người hoài nghi

悬疑
xuán yí

sự hồi hộp, sự căng thẳng

析疑
xī yí

giải nghi

毫不怀疑
háo bù huái yí

không chút nghi ngờ

毫不迟疑
háo bù chí yí

không chút do dự

毫无疑问
háo wú yí wèn

chắc chắn

深信不疑
shēn xìn bù yí

tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ)

无可置疑
wú kě zhì yí

không thể nghi ngờ

无容置疑
wú róng zhì yí

không thể nghi ngờ (thành ngữ)

狐疑
hú yí

hoài nghi; ngờ vực

猜疑
cāi yí

nghi ngờ

犹疑
yóu yí

do dự

疑似
yí sì

bị nghi là

疑凶
yí xiōng

nghi phạm giết người

疑兵
yí bīng

quân nghi binh

疑冰
yí bīng

dốt nát

疑问代词
yí wèn dài cí

đại từ nghi vấn (,, v.v.

疑问句
yí wèn jù

câu hỏi (ngữ pháp)

疑团
yí tuán

nghi ngờ và nghi vấn

疑心
yí xīn

sự nghi ngờ

疑忌
yí jì

ghen ghét

疑念
yí niàn

sự nghi ngờ

疑虑
yí lǜ

sự nghi ngờ

疑惧
yí jù

lo ngại

疑案
yí àn

vụ án còn nghi ngờ

疑涉
yí shè

bị nghi ngờ về

疑犯
yí fàn

nghi phạm

疑狱
yí yù

vụ án khó xét xử

疑病症
yí bìng zhèng

chứng nghi bệnh

疑神疑鬼
yí shén yí guǐ

nghi ngờ mọi người

疑窦
yí dòu

(văn chương) nghi ngờ

疑义
yí yì

điểm nghi ngờ

疑阵
yí zhèn

một sự nghi binh

疑难
yí nán

khó hiểu

疑难问题
yí nán wèn tí

vấn đề hóc búa

疑难解答
yí nán jiě dá

xử lý sự cố

疑难杂症
yí nán zá zhèng

bệnh khó chẩn đoán hoặc khó chữa (y học)

疑云
yí yún

mây mù nghi ngờ và hoài nghi

祛疑
qū yí

xua tan nghi ngờ

答疑
dá yí

giải đáp thắc mắc (với tư cách giáo viên hoặc cố vấn)

置疑
zhì yí

nghi ngờ

被疑者
bèi yí zhě

người bị tình nghi (trong cuộc điều tra hình sự)

解疑
jiě yí

giải nghi

解疑释惑
jiě yí shì huò

giải quyết vấn đề

释疑
shì yí

giải tỏa nghi ngờ

惊疑
jīng yí

bối rối