Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giám sát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆是稅務 察。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5640712)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 督

基督教
jī dū jiào

Kitô giáo

监督
jiān dū

kiểm soát

督促
dū cù

đôn đốc

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

互相监督
hù xiāng jiān dū

giám sát lẫn nhau

保障监督
bǎo zhàng jiān dū

thanh tra bảo đảm

两广总督
liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Lưỡng Quảng

反基督
fǎn jī dū

kẻ chống Chúa

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

基督城
jī dū chéng

Christchurch (thành phố ở New Zealand)

基督徒
jī dū tú

tín đồ Cơ Đốc

基督教徒
jī dū jiào tú

người theo đạo Cơ Đốc

基督教民主联盟
jī dū jiào mín zhǔ lián méng

Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)

基督教派
jī dū jiào pài

giáo phái Cơ Đốc

基督教科学派
jī dū jiào kē xué pài

Khoa học Cơ đốc

基督新教
jī dū xīn jiào

đạo Tin Lành

基督圣体节
jī dū shèng tǐ jié

lễ Mình Máu Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm thứ hai sau lễ Hiện Xuống)

戆督
gàng dū

ngu ngốc, dốt nát (phương ngữ Ngô)

提督
tí dū

chỉ huy địa phương

撒督
sā dū

Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-chim trong Ma-thi-ơ 1:13)

敌基督
dí jī dū

Kẻ chống Chúa

普世基督教
pǔ shì jī dū jiào

đại kết

朝鲜总督府
cháo xiǎn zǒng dū fǔ

Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

港督
gǎng dū

thống đốc Hồng Kông (trong thời kỳ cai trị của Anh, 1841-1997)

监督人
jiān dū rén

giám sát viên

监督者
jiān dū zhě

người giám sát

督学
dū xué

thanh tra giáo dục

督察
dū chá

giám sát

督察大队
dū chá dà duì

đội thanh tra (CHND Trung Hoa)

督察小组
dū chá xiǎo zǔ

nhóm giám sát

督导
dū dǎo

chỉ đạo

督工
dū gōng

người giám sát công việc

督建
dū jiàn

giám sát và xây dựng

督抚
dū fǔ

tổng đốc và tuần phủ

督标
dū biāo

đơn vị quân đội dưới quyền tổng đốc tỉnh

督责
dū zé

giám sát

督军
dū jūn

thống đốc quân sự tỉnh thời kỳ đầu Trung Hoa Dân Quốc (1911-1949)

督办
dū bàn

giám sát, đốc thúc

督进去
dū jìn qù

thọc vào trong

总督
zǒng dū

toàn quyền

耶稣基督
yē sū jī dū

Chúa Giêsu Kitô

耶稣基督后期圣徒教会
yē sū jī dū hòu qī shèng tú jiào huì

Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô

耶稣基督末世圣徒教会
yē sū jī dū mò shì shèng tú jiào huì

Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô

都督
dū dū

(quân đội) tổng chỉ huy (cổ)

食品药品监督局
shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

cục giám sát thực phẩm và dược phẩm

食品药品监督管理局
shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)