督
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. giám sát
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 督
Kitô giáo
kiểm soát
đôn đốc
Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc
Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc
Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc
giám sát lẫn nhau
thanh tra bảo đảm
Tổng đốc Lưỡng Quảng
kẻ chống Chúa
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện
Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước
Christchurch (thành phố ở New Zealand)
tín đồ Cơ Đốc
người theo đạo Cơ Đốc
Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)
giáo phái Cơ Đốc
Khoa học Cơ đốc
đạo Tin Lành
lễ Mình Máu Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm thứ hai sau lễ Hiện Xuống)
ngu ngốc, dốt nát (phương ngữ Ngô)
chỉ huy địa phương
Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-chim trong Ma-thi-ơ 1:13)
Kẻ chống Chúa
đại kết
Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
thống đốc Hồng Kông (trong thời kỳ cai trị của Anh, 1841-1997)
giám sát viên
người giám sát
thanh tra giáo dục
giám sát
đội thanh tra (CHND Trung Hoa)
nhóm giám sát
chỉ đạo
người giám sát công việc
giám sát và xây dựng
tổng đốc và tuần phủ
đơn vị quân đội dưới quyền tổng đốc tỉnh
giám sát
thống đốc quân sự tỉnh thời kỳ đầu Trung Hoa Dân Quốc (1911-1949)
giám sát, đốc thúc
thọc vào trong
toàn quyền
Chúa Giêsu Kitô
Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô
Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô
(quân đội) tổng chỉ huy (cổ)
cục giám sát thực phẩm và dược phẩm
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)