Bỏ qua đến nội dung

科学

kē xué
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoa học
  2. 2. khoa học học
  3. 3. khoa học học thuật

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他在 科学 领域有很深的研究。
数学是 科学 的基础。
她对人文 科学 很感兴趣。
这本书对儿童的 科学 启蒙很有帮助。
研究揭示了新的 科学 规律。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 科学

中国社会科学院
zhōng guó shè huì kē xué yuàn

Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc

中国科学院
zhōng guó kē xué yuàn

Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc

伪科学
wěi kē xué

giả khoa học

内科学
nèi kē xué

nội khoa

原子科学家
yuán zǐ kē xué jiā

nhà khoa học nguyên tử

原子科学家通报
yuán zǐ kē xué jiā tōng bào

Tạp chí của các nhà khoa học nguyên tử

反科学
fǎn kē xué

phản khoa học

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

地球科学
dì qiú kē xué

khoa học Trái Đất

基督教科学派
jī dū jiào kē xué pài

Khoa học Cơ đốc

外科学
wài kē xué

ngoại khoa

专科学校
zhuān kē xué xiào

trường chuyên khoa

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

应用科学
yìng yòng kē xué

khoa học ứng dụng

文科学士
wén kē xué shì

Cử nhân Văn khoa (B.A.)

材料科学
cái liào kē xué

khoa học vật liệu

理科学士
lǐ kē xué shì

Cử nhân khoa học

环保科学
huán bǎo kē xué

khoa học môi trường

生命科学
shēng mìng kē xué

khoa học sự sống

眼科学
yǎn kē xué

nhãn khoa

社会科学
shè huì kē xué

khoa học xã hội

科学主义
kē xué zhǔ yì

chủ nghĩa khoa học

科学史
kē xué shǐ

lịch sử khoa học

科学执政
kē xué zhí zhèng

sự cai trị dựa trên khoa học

科学家
kē xué jiā

nhà khoa học

科学实验
kē xué shí yàn

thí nghiệm khoa học

科学幻想
kē xué huàn xiǎng

khoa học viễn tưởng

科学怪人
kē xué guài rén

Frankenstein (tiểu thuyết)

科学技术
kē xué jì shù

khoa học và công nghệ

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

科学技术现代化
kē xué jì shù xiàn dài huà

sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

科学普及
kē xué pǔ jí

phổ biến khoa học

科学界
kē xué jiè

giới khoa học

科学发展观
kē xué fā zhǎn guān

Quan điểm phát triển khoa học, nguyên tắc chỉ đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc gắn với Hồ Cẩm Đào, được đưa vào Hiến pháp Đảng năm 2007

科学知识
kē xué zhī shi

kiến thức khoa học

科学研究
kē xué yán jiū

nghiên cứu khoa học

科学种田
kē xué zhòng tián

trồng trọt khoa học

科学管理
kē xué guǎn lǐ

quản lý khoa học

科学编辑
kē xué biān jí

biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

科学育儿
kē xué yù ér

nuôi dạy con khoa học

科学院
kē xué yuàn

viện hàn lâm khoa học

自然科学
zì rán kē xué

khoa học tự nhiên

自然科学基金会
zì rán kē xué jī jīn huì

quỹ khoa học tự nhiên

计算机科学
jì suàn jī kē xué

khoa học máy tính

计算机科学家
jì suàn jī kē xué jiā

nhà khoa học máy tính

军事科学
jūn shì kē xué

khoa học quân sự

通俗科学
tōng sú kē xué

khoa học phổ thông

医科学校
yī kē xué xiào

trường y khoa

Từ cấu thành 科学