Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dấu hiệu
  2. 2. dấu
  3. 3. bùa
  4. 4. niêm phong
  5. 5. tương ứng
  6. 6. thẻ ghi
  7. 7. ký hiệu
  8. 8. bùa chú
  9. 9. trùng khớp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
價格應該 合預算。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13190507)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 符

符合
fú hé

phù hợp

符号
fú hào

biểu tượng

不相符
bù xiāng fú

không phù hợp

不符
bù fú

không phù hợp

二分音符
èr fēn yīn fú

nốt trắng

亚符号模型
yà fú hào mó xíng

mô hình dưới ký hiệu

休止符
xiū zhǐ fú

dấu lặng (âm nhạc)

光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học

八分音符
bā fēn yīn fú

nốt móc đơn

兵符
bīng fú

xem 虎符

分音符
fēn yīn fú

dấu tách âm

分页符
fēn yè fú

ngắt trang

助记符
zhù jì fú

ký hiệu ghi nhớ

同符合契
tóng fú hé qì

hoàn toàn phù hợp

名不符实
míng bù fú shí

tên không đúng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng

四分音符
sì fēn yīn fú

nốt đen

回车符
huí chē fú

ký tự xuống dòng

国语注音符号第一式
guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Bopomofo

好运符
hǎo yùn fú

bùa may mắn

字符
zì fú

ký tự (trong tin học)

字符串
zì fú chuàn

chuỗi ký tự (tin học)

字符集
zì fú jí

bộ ký tự (ví dụ ASCII hoặc Unicode)

定界符
dìng jiè fú

dấu phân cách (tin học)

巴登·符腾堡州
bā dēng · fú téng bǎo zhōu

Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart

帧首定界符
zhēn shǒu dìng jiè fú

dấu phân cách đầu khung

形符
xíng fú

thành phần biểu thị ý nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: bộ đao 刂 trong chữ 刻)

意符
yì fú

thành phần biểu thị ý nghĩa của chữ Hán (ví dụ: bộ 刂 trong chữ 刻)

指示符
zhǐ shì fú

chỉ báo

操作符
cāo zuò fú

toán tử (tin học)

书写符号
shū xiě fú hào

ký hiệu viết

标点符号
biāo diǎn fú hào

dấu chấm câu

注音符号
zhù yīn fú hào

ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại (bảng chữ cái phiên âm tiếng Trung, dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn gọi là Bopomofo)

无符号
wú fú hào

không dấu (giá trị tuyệt đối, không xét đến dấu cộng hay trừ)

盘符
pán fú

ký tự ổ đĩa (chữ cái gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (tin học)

相符
xiāng fú

khớp nhau

省略符号
shěng lüe4 fú hào

dấu lược

符串
fú chuàn

chuỗi ký tự

符合标准
fú hé biāo zhǔn

tuân thủ tiêu chuẩn

符咒
fú zhòu

bùa chú

符拉迪沃斯托克
fú lā dí wò sī tuō kè

Vladivostok (thành phố cảng của Nga)

符文
fú wén

chữ rune

符板
fú bǎn

bùa trừ tà

符牌
fú pái

bùa phù hộ

符箓
fú lù

(Đạo giáo) bùa chú dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật

符号学
fú hào xué

kí hiệu học

符记
fú jì

dấu hiệu

符记环
fú jì huán

vòng mã thông báo (điện toán)

符类福音
fú lèi fú yīn

các sách Phúc Âm nhất lãm (tức Matthew, Mark và Luke, có nội dung và trình tự thời gian tương tự)

符腾堡
fú téng bǎo

Württemberg, vùng tây nam nước Đức, bang cũ quanh Stuttgart

统一资源定位符
tǒng yī zī yuán dìng wèi fú

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

编码字符集
biān mǎ zì fú jí

bộ ký tự mã hóa

声符
shēng fú

thành phần biểu âm của chữ Hán (ví dụ thành phần 青 trong 清)

表意符阶段
biǎo yì fú jiē duàn

giai đoạn biểu ý

角分符号
jiǎo fēn fú hào

kí hiệu phút (′) (toán học, ngôn ngữ học v.v.)

角秒符号
jiǎo miǎo fú hào

kí hiệu giây góc (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)

言符其实
yán fú qí shí

(lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

言行不符
yán xíng bù fú

nói một đằng làm một nẻo

护身符
hù shēn fú

bùa hộ thân; vật hộ mệnh

护身符子
hù shēn fú zi

bùa hộ thân

转义字符
zhuǎn yì zì fú

ký tự thoát

通用字符集
tōng yòng zì fú jí

bộ ký tự vạn năng UCS

通配符
tōng pèi fú

ký tự đại diện (tin học)

连字符
lián zì fú

dấu gạch nối

连字符号
lián zì fú hào

dấu gạch nối

连音符
lián yīn fú

liên âm phù (nhạc)

长度指示符
cháng dù zhǐ shì fú

chỉ báo độ dài

灵符
líng fú

bùa thiêng của Đạo giáo

非拉丁字符
fēi lā dīng zì fú

ký tự không phải Latinh

音符
yīn fú

nốt nhạc

飞符
fēi fú

bùa phép dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là)

余留无符号数
yú liú wú fú hào shù

số dư không dấu (tức là số dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)

鬼画符
guǐ huà fú

chữ viết khó đọc