符
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. dấu hiệu
- 2. dấu
- 3. bùa
- 4. niêm phong
- 5. tương ứng
- 6. thẻ ghi
- 7. ký hiệu
- 8. bùa chú
- 9. trùng khớp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 符
phù hợp
biểu tượng
không phù hợp
không phù hợp
nốt trắng
mô hình dưới ký hiệu
dấu lặng (âm nhạc)
nhận dạng ký tự quang học
nốt móc đơn
xem 虎符
dấu tách âm
ngắt trang
ký hiệu ghi nhớ
hoàn toàn phù hợp
tên không đúng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
nốt đen
ký tự xuống dòng
Bopomofo
bùa may mắn
ký tự (trong tin học)
chuỗi ký tự (tin học)
bộ ký tự (ví dụ ASCII hoặc Unicode)
dấu phân cách (tin học)
Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart
dấu phân cách đầu khung
thành phần biểu thị ý nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: bộ đao 刂 trong chữ 刻)
thành phần biểu thị ý nghĩa của chữ Hán (ví dụ: bộ 刂 trong chữ 刻)
chỉ báo
toán tử (tin học)
ký hiệu viết
dấu chấm câu
ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại (bảng chữ cái phiên âm tiếng Trung, dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn gọi là Bopomofo)
không dấu (giá trị tuyệt đối, không xét đến dấu cộng hay trừ)
ký tự ổ đĩa (chữ cái gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (tin học)
khớp nhau
dấu lược
chuỗi ký tự
tuân thủ tiêu chuẩn
bùa chú
Vladivostok (thành phố cảng của Nga)
chữ rune
bùa trừ tà
bùa phù hộ
(Đạo giáo) bùa chú dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
kí hiệu học
dấu hiệu
vòng mã thông báo (điện toán)
các sách Phúc Âm nhất lãm (tức Matthew, Mark và Luke, có nội dung và trình tự thời gian tương tự)
Württemberg, vùng tây nam nước Đức, bang cũ quanh Stuttgart
bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web
bộ ký tự mã hóa
thành phần biểu âm của chữ Hán (ví dụ thành phần 青 trong 清)
giai đoạn biểu ý
kí hiệu phút (′) (toán học, ngôn ngữ học v.v.)
kí hiệu giây góc (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)
(lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)
nói một đằng làm một nẻo
bùa hộ thân; vật hộ mệnh
bùa hộ thân
ký tự thoát
bộ ký tự vạn năng UCS
ký tự đại diện (tin học)
dấu gạch nối
dấu gạch nối
liên âm phù (nhạc)
chỉ báo độ dài
bùa thiêng của Đạo giáo
ký tự không phải Latinh
nốt nhạc
bùa phép dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là)
số dư không dấu (tức là số dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
chữ viết khó đọc