Chuyển đến nội dung chính

经济发展

jīng jì fā zhǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phát triển kinh tế

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Câu ví dụ

Hiển thị 5
经济发展 受到资源的制约。
经济发展 的势头很强劲。
经济发展 与环境保护息息相关。
资本是 经济发展 的重要因素。
我们必须统筹兼顾 经济发展 和环境保护。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.