Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. qua sông
  2. 2. cứu giúp, cứu trợ
  3. 3. giúp ích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 济

同舟共济
tóng zhōu gòng jì

cùng nhau vượt qua khó khăn

市场经济
shì chǎng jīng jì

kinh tế thị trường

接济
jiē jì

giúp đỡ

救济
jiù jì

cứu trợ

无济于事
wú jì yú shì

không có ích gì

经济
jīng jì

kinh tế

不济
bù jì

không tốt

世界经济
shì jiè jīng jì

kinh tế thế giới

世界经济论坛
shì jiè jīng jì lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

人才济济
rén cái jǐ jǐ

nhân tài đông đúc

何济于事
hé jì yú shì

có ích gì

个体经济学
gè tǐ jīng jì xué

kinh tế học vi mô

假公济私
jiǎ gōng jì sī

lợi dụng chức quyền công để mưu lợi riêng (thành ngữ)

公营经济
gōng yíng jīng jì

kinh tế công doanh

共济会
gòng jì huì

Hội Tam Điểm

兼济天下
jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống của mọi người tốt đẹp hơn

刚柔并济
gāng róu bìng jì

kết hợp cương nhu

劫富济贫
jié fù jì pín

cướp của nhà giàu chia cho người nghèo

同济大学
tóng jì dà xué

Đại học Đồng Tế

同济医科大学
tóng jì yī kē dà xué

Trường Đại học Y khoa Đồng Tế

周济
zhōu jì

cứu tế

商品经济
shāng pǐn jīng jì

kinh tế hàng hóa

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国民经济
guó mín jīng jì

nền kinh tế quốc dân

地区经济
dì qū jīng jì

kinh tế địa phương

大肚子经济
dà dù zi jīng jì

kinh tế định hướng thai sản, điều kiện thị trường mới do dự đoán bùng nổ trẻ em ở Trung Quốc

奠济宫
diàn jì gōng

Đền Dianji ở Cơ Long, Đài Loan

她经济
tā jīng jì

kinh tế do phụ nữ đóng góp

宏观经济
hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

专属经济区
zhuān shǔ jīng jì qū

vùng đặc quyền kinh tế

对外经济贸易大学
duì wài jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

微观经济
wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

惠济
huì jì

quận Huệ Tế của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam

惠济区
huì jì qū

Huiji, một quận của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam

慈济
cí jì

Tổ chức Từ Tế, một tổ chức phi chính phủ nhân đạo quốc tế, được thành lập năm 1966 tại Đài Loan

悬壶济世
xuán hú jì shì

hành nghề y hoặc bán thuốc để cứu giúp mọi người

打富济贫
dǎ fù jì pín

cướp của nhà giàu để giúp người nghèo

扶危济困
fú wēi jì kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn (thành ngữ)

扶困济危
fú kùn jì wēi

xem 濟危扶困|济危扶困

扶贫济困
fú pín jì kùn

giúp đỡ người nghèo

政治经济学
zhèng zhì jīng jì xué

kinh tế chính trị

救济粮
jiù jì liáng

lương cứu trợ

救灾救济司
jiù zāi jiù jì sī

ban cứu trợ khẩn cấp (của Bộ Dân chính Trung Quốc)

斐济
fěi jì

Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

新兴经济国家
xīn xīng jīng jì guó jiā

nước có nền kinh tế đang phát triển

日本经济新闻
rì běn jīng jì xīn wén

Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times

时运不济
shí yùn bù jì

vận số không may; điềm xấu

普济众生
pǔ jì zhòng shēng

lòng từ bi và cứu giúp chúng sinh (thành ngữ); quyền năng và lòng từ bi vô hạn của Phật

杀富济贫
shā fù jì pín

cướp của người giàu để giúp người nghèo

永济
yǒng jì

Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành, Sơn Tây

永济市
yǒng jì shì

Yongji, thành phố cấp huyện ở Vận Thành, Sơn Tây

泡沫经济
pào mò jīng jì

kinh tế bong bóng

洋浦经济开发区
yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu phát triển kinh tế Dương Phố, Hải Nam

济公
jì gōng

Jigong hay Đạo Tế (1130-1207), thiền sư Phật giáo thời Nam Tống

济助
jì zhù

cứu trợ và giúp đỡ

济南
jǐ nán

Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc

济南地区
jǐ nán dì qū

khu vực Tế Nam ở Sơn Đông

济南市
jǐ nán shì

thành phố Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc

济危
jì wēi

giúp đỡ người gặp nguy khốn

济危扶困
jì wēi fú kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn và cứu trợ người nghèo khó (thành ngữ)

济困扶危
jì kùn fú wēi

giúp đỡ người gặp khó khăn và nguy hiểm (thành ngữ)

济宁
jǐ níng

Jining, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

济宁地区
jǐ níng dì qū

khu vực Tế Ninh ở Sơn Đông

济宁市
jǐ níng shì

thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông

济州
jì zhōu

Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt trên đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

济州岛
jì zhōu dǎo

Đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt của Hàn Quốc, di sản thế giới

济州特别自治道
jì zhōu tè bié zì zhì dào

tỉnh tự trị đặc biệt Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

济急
jì jí

cứu trợ (vật chất)

济水
jǐ shuǐ

Sông Tế, con sông cũ ở phía đông bắc Trung Quốc đã biến mất sau trận lụt Hoàng Hà năm 1852

济源
jì yuán

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

济源市
jì yuán shì

Thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

济济
jǐ jǐ

đông đảo

济济一堂
jǐ jǐ yī táng

tụ họp đông đủ dưới một mái nhà (thành ngữ)

济贫
jì pín

giúp đỡ người nghèo

济阳
jì yáng

huyện Tế Dương, thuộc Tế Nam, Sơn Đông

济阳县
jì yáng xiàn

huyện Tế Dương ở Tế Nam, Sơn Đông

百济
bǎi jì

Bách Tế (một trong Tam Quốc Triều Tiên, 18 TCN-660 SCN)

眼神不济
yǎn shén bù jì

có thị lực kém

社会经济
shè huì jīng jì

kinh tế xã hội

经济人
jīng jì rén

người kinh tế

经济作物
jīng jì zuò wù

cây trồng thương phẩm (kinh tế học)

经济制裁
jīng jì zhì cái

các biện pháp trừng phạt kinh tế

经济前途
jīng jì qián tú

tương lai kinh tế

经济力量
jīng jì lì liang

sức mạnh kinh tế

经济协力开发机构
jīng jì xié lì kāi fā jī gòu

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

经济危机
jīng jì wēi jī

khủng hoảng kinh tế

经济合作与发展组织
jīng jì hé zuò yǔ fā zhǎn zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

经济问题
jīng jì wèn tí

vấn đề kinh tế

经济困境
jīng jì kùn jìng

khó khăn kinh tế

经济基础
jīng jì jī chǔ

cơ sở kinh tế - xã hội

经济增加值
jīng jì zēng jiā zhí

giá trị gia tăng kinh tế, EVA

经济增长
jīng jì zēng zhǎng

tăng trưởng kinh tế

经济增长率
jīng jì zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng kinh tế

经济学
jīng jì xué

kinh tế học

经济学人
jīng jì xué rén

Tạp chí The Economist

经济学家
jīng jì xué jiā

nhà kinh tế học

经济学者
jīng jì xué zhě

nhà kinh tế học

经济安全
jīng jì ān quán

an ninh kinh tế

经济座
jīng jì zuò

ghế hạng phổ thông

经济情况
jīng jì qíng kuàng

tình hình kinh tế

经济改革
jīng jì gǎi gé

cải cách kinh tế

经济有效
jīng jì yǒu xiào

hiệu quả về chi phí

经济活动
jīng jì huó dòng

hoạt động kinh tế

经济特区
jīng jì tè qū

đặc khu kinh tế

经济状况
jīng jì zhuàng kuàng

tình hình kinh tế

经济界
jīng jì jiè

giới kinh tế

经济发展
jīng jì fā zhǎn

phát triển kinh tế

经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

经济繁荣
jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

经济舱
jīng jì cāng

hạng phổ thông

经济落后
jīng jì luò hòu

kinh tế lạc hậu

经济萧条
jīng jì xiāo tiáo

suy thoái kinh tế

经济衰退
jīng jì shuāi tuì

suy thoái kinh tế

经济周期
jīng jì zhōu qī

chu kỳ kinh tế

经济体制
jīng jì tǐ zhì

hệ thống kinh tế

经济体系
jīng jì tǐ xì

hệ thống kinh tế

缓不济急
huǎn bù jì jí

chậm không cứu được gấp; biện pháp chậm không giải quyết được tình thế cấp bách

缓急相济
huǎn jí xiāng jì

giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn

胶济铁路
jiāo jì tiě lù

đường sắt Giao Tế

自然经济
zì rán jīng jì

kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng hình thức đổi chác không dùng tiền)

行政救济
xíng zhèng jiù jì

biện pháp cứu trợ hành chính

规模经济
guī mó jīng jì

kinh tế quy mô

计划经济
jì huà jīng jì

kinh tế kế hoạch

赈济
zhèn jì

cứu trợ

长三角经济区
cháng sān jiǎo jīng jì qū

Khu kinh tế đồng bằng sông Dương Tử (vùng kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

长江三角洲经济区
cháng jiāng sān jiǎo zhōu jīng jì qū

Khu kinh tế đồng bằng sông Dương Tử (vùng kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

长江经济带
cháng jiāng jīng jì dài

Vành đai kinh tế sông Dương Tử

集体经济
jí tǐ jīng jì

kinh tế tập thể

零工经济
líng gōng jīng jì

kinh tế biểu diễn

额济纳
é jì nà

Kỳ Ejin thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông Cổ (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额济纳地区
é jì nà dì qū

Khu Ejin ở Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额济纳旗
é jì nà qí

Kỳ Ejin (Ejin Banner) thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额济纳河
é jì nà hé

Sông Ejin ở Alxa League, Nội Mông

首都经济贸易大学
shǒu dū jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)

济南
jì nán

thủ phủ tỉnh Sơn Đông