Bỏ qua đến nội dung

shéng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dây thừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 绳

绳子
shéng zi

dây

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一条绳上的蚂蚱
yī tiáo shéng shàng de mà zha

cùng chung một sợi dây

一根绳上的蚂蚱
yī gēn shéng shàng de mà zha

xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱

吊绳
diào shéng

dây treo

套绳
tào shéng

dây thòng lọng

拧成一股绳
níng chéng yī gǔ shéng

xoắn các sợi lại thành một sợi dây

晾衣绳
liàng yī shéng

dây phơi quần áo

晒衣绳
shài yī shéng

dây phơi quần áo

棕绳
zōng shéng

dây thừng bằng sợi cọ

冲绳
chōng shéng

Okinawa, Nhật Bản

冲绳岛
chōng shéng dǎo

đảo Okinawa

冲绳县
chōng shéng xiàn

tỉnh Okinawa, Nhật Bản

冲绳群岛
chōng shéng qún dǎo

quần đảo Okinawa

准绳
zhǔn shéng

thước đo

牵绳
qiān shéng

dây kéo

细绳
xì shéng

dây mảnh

线绳
xiàn shéng

dây

绳之以法
shéng zhī yǐ fǎ

trừng trị theo pháp luật

绳墨
shéng mò

dây mực thợ mộc

绳套
shéng tào

thòng lọng

绳文
shéng wén

thời kỳ Jōmon của tiền sử Nhật Bản, với đồ gốm hoa văn dây thừng

绳梯
shéng tī

thang dây

绳索
shéng suǒ

dây thừng

绳索套
shéng suǒ tào

thòng lọng

绳结
shéng jié

nút dây

缆绳
lǎn shéng

cáp

腘绳肌
guó shéng jī

cơ khoeo chân

规矩准绳
guī ju zhǔn shéng

com-pa, thước vuông, thước thủy và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn đã được thiết lập

规矩绳墨
guī ju shéng mò

quy củ thừng mặc (thành ngữ); tiêu chuẩn đã được thiết lập

走绳
zǒu shéng

đi dây

跳绳
tiào shéng

nhảy dây

进退中绳
jìn tuì zhōng shéng

tiến thoái đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể có nhiều cách dịch

钢丝绳
gāng sī shéng

dây cáp

缰绳
jiāng shéng

dây cương

头绳
tóu shéng

dây buộc tóc