编
Định nghĩa
- 1. dệt
- 2. biên soạn
- 3. biên tập
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1她在 编 篮子。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 编
biên tập viên trưởng
sửa đổi
biên chế
biên kịch
biên soạn
sắp xếp
dệt
số hiệu
biên tập
biên soạn
mã bưu điện
mã nhị phân
mã gõ năm nét
tu chỉnh
toàn tập
biên dịch
hợp ngữ
bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được
lập trình được
hợp biên
biên chế
định biên
biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (từ chỉ người viết, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)
xem 常態分班|常态分班
giao diện lập trình ứng dụng (API)
mở rộng biên chế (đặc biệt bằng tuyển mới)
thu nạp vào đội ngũ của mình
trình soạn thảo văn bản
biên soạn mới
mã hóa Manchester
có biên chế
đan bằng xơ dừa
hỗn hợp
bịa chuyện
những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung
mã hóa cứng
biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)
đồ đan bằng tre
bản rút gọn
biên soạn và hiệu đính
đưa vào (danh sách, v.v.)
sắp xếp theo thứ tự
biên tập
biên soạn và in ấn
biên tập và thẩm định
viết và đạo diễn (kịch, phim, v.v.)
biên niên sử
theo lối biên niên
tổ chức
biên soạn
soạn nhạc
sắp xếp theo thứ tự
xếp học sinh vào lớp
bài kiểm tra xếp lớp
lập danh mục
mã hóa
bộ mã hóa
bộ ký tự mã hóa
hệ thống mã hóa
nhạc cụ gồm một bộ đá khánh treo trên giá và gõ như đàn xylophone
lập trình
xếp thành nhóm
đan
ngành dệt
hàng dệt
biên soạn (từ điển bách khoa v.v.)
biên tập viên; người biên soạn
lời bình của biên tập viên
biên đạo múa
biên soạn
lời chú của biên tập viên
biên dịch và hiệu đính
trình biên dịch
người biên dịch và biên tập
trình soạn thảo (phần mềm)
phòng biên tập
nhà biên tập
biên soạn lại và giải ngũ những nhân viên dư thừa
chọn lọc và biên tập
biên soạn và ban hành
xếp thành hàng dọc
tổng biên tập (của báo)
tổng biên tập (của báo)
phần tiếp theo
thiết kế đồ họa
(xuất bản) trình bày và đồ họa
bịa đặt
bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)
nghề đan lát bằng rơm
biên tập viên phụ trách
chương trình thực thi
tuyển tập các tác phẩm chọn lọc (thơ, văn bản, v.v.)
phương pháp sắp xếp từ điển chữ Hán theo bộ thủ
mã bưu chính
bản sửa đổi (của từ điển, v.v.)
móc
nghĩa đen: dây da buộc (cuộn tre) đã đứt ba lần