Bỏ qua đến nội dung

biān
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dệt
  2. 2. biên soạn
  3. 3. biên tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她在 篮子。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 编

主编
zhǔ biān

biên tập viên trưởng

改编
gǎi biān

sửa đổi

编制
biān zhì

biên chế

编剧
biān jù

biên kịch

编写
biān xiě

biên soạn

编排
biān pái

sắp xếp

编织
biān zhī

dệt

编号
biān hào

số hiệu

编辑
biān jí

biên tập

编造
biān zào

biên soạn

邮编
yóu biān

mã bưu điện

二进制编码
èr jìn zhì biān mǎ

mã nhị phân

五笔编码
wǔ bǐ biān mǎ

mã gõ năm nét

修编
xiū biān

tu chỉnh

全编
quán biān

toàn tập

汇编
huì biān

biên dịch

汇编语言
huì biān yǔ yán

hợp ngữ

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

可编程
kě biān chéng

lập trình được

合编
hé biān

hợp biên

在编
zài biān

biên chế

定编
dìng biān

định biên

小编
xiǎo biān

biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (từ chỉ người viết, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)

常态编班
cháng tài biān bān

xem 常態分班|常态分班

应用程序编程接口
yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

扩编
kuò biān

mở rộng biên chế (đặc biệt bằng tuyển mới)

收编
shōu biān

thu nạp vào đội ngũ của mình

文本编辑器
wén běn biān jí qì

trình soạn thảo văn bản

新编
xīn biān

biên soạn mới

曼彻斯特编码
màn chè sī tè biān mǎ

mã hóa Manchester

有编制
yǒu biān zhì

có biên chế

棕编
zōng biān

đan bằng xơ dừa

混编
hùn biān

hỗn hợp

瞎编
xiā biān

bịa chuyện

瞎编乱造
xiā biān luàn zào

những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung

硬编码
yìng biān mǎ

mã hóa cứng

科学编辑
kē xué biān jí

biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

竹编
zhú biān

đồ đan bằng tre

简编
jiǎn biān

bản rút gọn

编修
biān xiū

biên soạn và hiệu đính

编入
biān rù

đưa vào (danh sách, v.v.)

编列
biān liè

sắp xếp theo thứ tự

编务
biān wù

biên tập

编印
biān yìn

biên soạn và in ấn

编审
biān shěn

biên tập và thẩm định

编导
biān dǎo

viết và đạo diễn (kịch, phim, v.v.)

编年史
biān nián shǐ

biên niên sử

编年体
biān nián tǐ

theo lối biên niên

编成
biān chéng

tổ chức

编撰
biān zhuàn

biên soạn

编曲
biān qǔ

soạn nhạc

编次
biān cì

sắp xếp theo thứ tự

编班
biān bān

xếp học sinh vào lớp

编班考试
biān bān kǎo shì

bài kiểm tra xếp lớp

编目
biān mù

lập danh mục

编码
biān mǎ

mã hóa

编码器
biān mǎ qì

bộ mã hóa

编码字符集
biān mǎ zì fú jí

bộ ký tự mã hóa

编码系统
biān mǎ xì tǒng

hệ thống mã hóa

编磬
biān qìng

nhạc cụ gồm một bộ đá khánh treo trên giá và gõ như đàn xylophone

编程
biān chéng

lập trình

编组
biān zǔ

xếp thành nhóm

编结
biān jié

đan

编结业
biān jié yè

ngành dệt

编织品
biān zhī pǐn

hàng dệt

编纂
biān zuǎn

biên soạn (từ điển bách khoa v.v.)

编者
biān zhě

biên tập viên; người biên soạn

编者按
biān zhě àn

lời bình của biên tập viên

编舞
biān wǔ

biên đạo múa

编著
biān zhù

biên soạn

编注
biān zhù

lời chú của biên tập viên

编译
biān yì

biên dịch và hiệu đính

编译器
biān yì qì

trình biên dịch

编译家
biān yì jiā

người biên dịch và biên tập

编辑器
biān jí qì

trình soạn thảo (phần mềm)

编辑室
biān jí shì

phòng biên tập

编辑家
biān jí jiā

nhà biên tập

编遣
biān qiǎn

biên soạn lại và giải ngũ những nhân viên dư thừa

编选
biān xuǎn

chọn lọc và biên tập

编录
biān lù

biên soạn và ban hành

编队
biān duì

xếp thành hàng dọc

总编
zǒng biān

tổng biên tập (của báo)

总编辑
zǒng biān jí

tổng biên tập (của báo)

续编
xù biān

phần tiếp theo

美编
měi biān

thiết kế đồ họa

美术编辑
měi shù biān jí

(xuất bản) trình bày và đồ họa

胡编
hú biān

bịa đặt

胡编乱造
hú biān luàn zào

bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)

草编
cǎo biān

nghề đan lát bằng rơm

责任编辑
zé rèn biān jí

biên tập viên phụ trách

进行编程
jìn xíng biān chéng

chương trình thực thi

选编
xuǎn biān

tuyển tập các tác phẩm chọn lọc (thơ, văn bản, v.v.)

部首编排法
bù shǒu biān pái fǎ

phương pháp sắp xếp từ điển chữ Hán theo bộ thủ

邮政编码
yóu zhèng biān mǎ

mã bưu chính

重编
chóng biān

bản sửa đổi (của từ điển, v.v.)

钩编
gōu biān

móc

韦编三绝
wéi biān sān jué

nghĩa đen: dây da buộc (cuộn tre) đã đứt ba lần