Bỏ qua đến nội dung

liáo
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trò chuyện
  2. 2. nói chuyện
  3. 3. tán chuyện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他们在咖啡馆里 闲话。
瑪麗似乎對這個遊戲感到無
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6015342)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 聊

无聊
wú liáo

chán chán

聊天
liáo tiān

trò chuyện

尬聊
gà liáo

cuộc trò chuyện khó xử

民不聊生
mín bù liáo shēng

Dân chúng không có cách nào kiếm sống (thành ngữ, từ Sử ký)

百无聊赖
bǎi wú liáo lài

chán chết đi được (thành ngữ)

私聊
sī liáo

(tin học) trò chuyện riêng; nhắn tin riêng

群聊
qún liáo

(tin học) trò chuyện nhóm; tán gẫu nhóm

聊且
liáo qiě

tạm thời; tạm coi như

聊以
liáo yǐ

dùng để (làm gì đó) nhằm mục đích (xoa dịu cơn đói, giải khuây, v.v.) ở một mức độ nào đó

聊以塞责
liáo yǐ sè zé

để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình

聊以自慰
liáo yǐ zì wèi

tự an ủi mình (thành ngữ)

聊以解闷
liáo yǐ jiě mèn

dùng để giải khuây phần nào

聊备
liáo bèi

để cung cấp như một biện pháp tạm thời

聊备一格
liáo bèi yī gé

dùng để lấp chỗ trống tạm thời

聊胜于无
liáo shèng yú wú

còn hơn không

聊城
liáo chéng

Liêu Thành, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

聊城地区
liáo chéng dì qū

khu Liêu Thành ở Sơn Đông

聊城市
liáo chéng shì

thành phố Liaocheng (thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông)

聊天室
liáo tiān shì

phòng chat

聊叙
liáo xù

nói chuyện thăm dò

聊生
liáo shēng

kiếm sống (đặc biệt trong câu phủ định)

聊表寸心
liáo biǎo cùn xīn

(món quà) để tỏ chút lòng thành

聊赖
liáo lài

chịu sự buồn chán

聊斋志异
liáo zhāi zhì yì

Liêu Trai chí dị, sách truyện đời Thanh của Bồ Tùng Linh

裸聊
luǒ liáo

trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)

闲聊天
xián liáo tiān

tán chuyện phiếm

闲聊
xián liáo

tán gẫu

陪聊
péi liáo

trò chuyện cùng ai đó