谈
Định nghĩa
- 1. nói chuyện
- 2. trò chuyện
- 3. thảo luận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们在 谈 天气。
她很健 谈 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 谈
trò chuyện
thảo luận không chính thức
hội thảo
trò chuyện thoải mái
cuộc đàm phán
thảo luận
phỏng vấn
nói khoác
không thể bàn đến
thương lượng
đề cập đến
trò chuyện
thảo luận
nói đến
lời nói vô lý
thản nhiên nói chuyện
nói khoác
ngồi sát nhau tâm sự
hoạt ngôn
trò chuyện thân mật
miễn bàn
đàm phán sáu bên
tọa đàm
Tư Mã Đàm
hội đàm hòa bình
đàm phán hòa bình
hòa đàm
thương đàm
Mộng Khê bút đàm của Thẩm Quát, sách về nhiều lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn kim nam châm
nói to
nói đi nói lại mãi về
chuyện lạ
chuyện lạ và luận điệu vô lý (thành ngữ)
tâm sự
nói chuyện trực tiếp với ai đó
nói chuyện vô nghĩa (phương ngữ)
bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
trò chuyện
trò chuyện
cố vấn giáo dục
nói chuyện trực tiếp
thẻ gọi điện thoại đường dài
đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
đàm phán hạt nhân
nói chung chung
trò chuyện sâu sắc
nhầm lẫn cái này với cái khác (thành ngữ); lẫn lộn
chuyện phiếm trí thức nhẹ nhàng
chương trình trò chuyện
nói về mọi thứ
chuyện hoàn toàn vô lý
(của bạn thân, v.v.) tâm sự hết mọi chuyện với nhau
chuyện phiếm
trò cười
giao tiếp bằng cách viết ra giấy thay vì nói
bàn luận quân sự trên giấy (thành ngữ)
nói chuyện thoải mái
giai thoại được truyền tụng với sự tán thưởng
chân lý hiển nhiên
thảo luận nhóm
chuyện phiếm ngoài phố
diễn ngôn
ăn nói lưu loát (thành ngữ)
không thể đi đến thỏa thuận
nói thì dễ, làm thì khó
thương lượng giá cả
chế độ thương lượng tập thể
nơi đàm phán
vị thế thương lượng
bàn hội nghị
nói về
nói chuyện quá khứ và bàn luận hiện tại (thành ngữ)
cách nói chuyện
tán chuyện
nói chuyện phiếm; bàn tán đủ chuyện trên trời dưới đất
đạt được thỏa thuận; đi đến thỏa thuận
có thể nói chuyện được với
tâm sự
đổi sắc mặt khi nhắc đến tình dục
thì thầm lời âu yếm (thành ngữ)
tán yêu
chiêm tinh
đang hẹn hò với ai đó
nói cười như không có chuyện gì xảy ra
nói chuyện vui vẻ và dí dỏm
giảng kinh
tái mặt khi nhắc đến hổ (thành ngữ)
bàn bạc
đề tài mọi người thích bàn tán
nói đùa
phương ngữ địa phương
cuộc nói chuyện dài
từ chối nói bất cứ điều gì về (thành ngữ)
tán chuyện phiếm
bàn chuyện kín sau cánh cửa đóng
bàn luận về nhiều chủ đề khác nhau
cuộc gặp mặt trực tiếp
hội nghị thượng đỉnh
nói chuyện huyên thuyên