Bỏ qua đến nội dung

kěn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng ý
  2. 2. chấp nhận
  3. 3. đồng tình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
帮我的忙吗?
從來沒有去過紐約。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 891772)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 肯

宁肯
nìng kěn

thà rằng

肯定
kěn dìng

chắc chắn

中肯
zhòng kěn

xác đáng

假肯定句
jiǎ kěn dìng jù

câu khẳng định giả

杰奎琳·肯尼迪
jié kuí lín · kěn ní dí

Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)

基孔肯雅热
jī kǒng kěn yǎ rè

sốt chikungunya

库肯霍夫公园
kù kěn huò fū gōng yuán

Vườn Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan

斯托肯立石圈
sī tuō kěn lì shí quān

vòng tròn đá Stonehenge

林肯
lín kěn

Lincoln (tên người)

林肯郡
lín kěn jùn

Lincolnshire (hạt của Anh)

发言中肯
fā yán zhòng kěn

nói trúng trọng tâm

真肯定句
zhēn kěn dìng jù

câu khẳng định chân thực (TA)

肯塔基
kěn tǎ jī

Kentucky, tiểu bang Hoa Kỳ

肯塔基州
kěn tǎ jī zhōu

Kentucky, tiểu bang Hoa Kỳ

肯定并例句
kěn dìng bìng lì jù

câu chủ động liên hợp

肯定句
kěn dìng jù

câu khẳng định

肯尼亚
kěn ní yà

Kenya

肯尼迪
kěn ní dí

Kennedy (tên)

肯尼迪航天中心
kěn ní dí háng tiān zhōng xīn

Trung tâm Vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral, Florida

肯尼迪角
kěn ní dí jiǎo

Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral, Florida

肯德基
kěn dé jī

KFC

肯德基炸鸡
kěn dé jī zhá jī

Gà rán Kentucky (KFC)

肯德拉
kěn dé lā

Kendra (tên riêng)

肯普索恩
kěn pǔ suǒ ēn

(Dirk) Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho)

肯沃伦
kěn wò lún

Ken Warren (1927-1991), nhà thám hiểm và người chèo thuyền sông người Mỹ

肯特
kěn tè

Kent (hạt của Anh)

萨尔布吕肯
sà ěr bù lǚ kěn

Saarbrücken, thủ phủ của bang Saarland, Đức

郎肯循环
láng kěn xún huán

chu trình Rankine (kỹ thuật)

阿肯色
ā kěn sè

Arkansas, tiểu bang Hoa Kỳ

阿肯色大学
ā kěn sè dà xué

Đại học Arkansas

阿肯色州
ā kěn sè zhōu

bang Arkansas, Hoa Kỳ

首肯
shǒu kěn

gật đầu đồng ý

麦肯锡
mài kěn xī

MacKenzie