腔
Định nghĩa
- 1. huyệt
- 2. khẩu âm
- 3. âm điệu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他说中文的 腔 很标准。
心臟在胸 腔 內。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 腔
hốc miệng
đầy nhiệt huyết
giọng địa phương
viêm niêm mạc miệng
giọng khóc nức nở
hát (trong opera)
tiếng Khách Gia Tứ Huyện
bóng gió
phát âm chuẩn và giọng tròn trịa (thành ngữ)
khoang khí nhỏ
xem 崑曲|昆曲
đệm hát trong một số vở opera truyền thống Trung Quốc
giọng điệu kỳ lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc
nói quan cách
đáp lời
sang trọng
thuật ngữ chung chỉ các loại kịch hát địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.
bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)
nói năng pha giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) (thành ngữ)
lỗ huyệt
lòng đầy
tràn đầy nhiệt tình
giọng Vũ Hán
Mycosphaerella (chi nấm túi gây bệnh thực vật)
khoang chậu
Kinh kịch Tần, một thể loại opera phổ biến ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian thời Minh
khoang
trả lời
khoang ngực
thành khoang
khoang ngực
cá vây tay
động vật ruột khoang (như sứa)
giai điệu
khe hở
khoang bụng
lối trang trí hoa mỹ trong opera
giọng Anh
làm bộ làm tịch
dài dòng
thô lỗ trong lời nói và cử chỉ
lên tiếng
khoang khớp
khoang tủy (trong xương dài)
khoang cơ thể
lối hát opera cao vút
khoang mũi