Bỏ qua đến nội dung

qiāng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. huyệt
  2. 2. khẩu âm
  3. 3. âm điệu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他说中文的 很标准。
心臟在胸 內。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5290485)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 腔

口腔
kǒu qiāng

hốc miệng

一腔
yī qiāng

đầy nhiệt huyết

南腔北调
nán qiāng běi diào

giọng địa phương

口腔炎
kǒu qiāng yán

viêm niêm mạc miệng

哭腔
kū qiāng

giọng khóc nức nở

唱腔
chàng qiāng

hát (trong opera)

四县腔
sì xiàn qiāng

tiếng Khách Gia Tứ Huyện

娘娘腔
niáng niang qiāng

bóng gió

字正腔圆
zì zhèng qiāng yuán

phát âm chuẩn và giọng tròn trịa (thành ngữ)

小气腔
xiǎo qì qiāng

khoang khí nhỏ

昆腔
kūn qiāng

xem 崑曲|昆曲

帮腔
bāng qiāng

đệm hát trong một số vở opera truyền thống Trung Quốc

怪腔怪调
guài qiāng guài diào

giọng điệu kỳ lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc

打官腔
dǎ guān qiāng

nói quan cách

搭腔
dā qiāng

đáp lời

有腔调
yǒu qiāng diào

sang trọng

梆子腔
bāng zi qiāng

thuật ngữ chung chỉ các loại kịch hát địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.

油腔滑调
yóu qiāng huá diào

bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)

洋腔洋调
yáng qiāng yáng diào

nói năng pha giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) (thành ngữ)

泄殖腔
xiè zhí qiāng

lỗ huyệt

满腔
mǎn qiāng

lòng đầy

满腔热忱
mǎn qiāng rè chén

tràn đầy nhiệt tình

汉腔
hàn qiāng

giọng Vũ Hán

球腔菌
qiú qiāng jūn

Mycosphaerella (chi nấm túi gây bệnh thực vật)

盆腔
pén qiāng

khoang chậu

秦腔
qín qiāng

Kinh kịch Tần, một thể loại opera phổ biến ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian thời Minh

空腔
kōng qiāng

khoang

答腔
dā qiāng

trả lời

胸腔
xiōng qiāng

khoang ngực

腔壁
qiāng bì

thành khoang

腔子
qiāng zi

khoang ngực

腔棘鱼
qiāng jí yú

cá vây tay

腔肠动物
qiāng cháng dòng wù

động vật ruột khoang (như sứa)

腔调
qiāng diào

giai điệu

腔隙
qiāng xì

khe hở

腹腔
fù qiāng

khoang bụng

花腔
huā qiāng

lối trang trí hoa mỹ trong opera

英伦腔
yīng lún qiāng

giọng Anh

装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì

làm bộ làm tịch

贫腔
pín qiāng

dài dòng

野调无腔
yě diào wú qiāng

thô lỗ trong lời nói và cử chỉ

开腔
kāi qiāng

lên tiếng

关节腔
guān jié qiāng

khoang khớp

骨髓腔
gǔ suǐ qiāng

khoang tủy (trong xương dài)

体腔
tǐ qiāng

khoang cơ thể

高腔
gāo qiāng

lối hát opera cao vút

鼻腔
bí qiāng

khoang mũi