自然保护区
zì rán bǎo hù qū
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. khu bảo tồn thiên nhiên
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 自然保护区
伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū
Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong
拉鲁湿地国家自然保护区
lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa
白水江自然保护区
bái shuǐ jiāng zì rán bǎo hù qū
Khu bảo tồn thiên nhiên Bạch Thủy Giang, Cam Túc
卧龙自然保护区
wò lóng zì rán bǎo hù qū
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên, nơi sinh sống của gấu trúc lớn