自然
Định nghĩa
- 1. tự nhiên; thiên nhiên
- 2. không giả tạo; không gượng gạo
- 3. đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
- 4. theo lẽ tự nhiên
- 5. thoải mái
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我热爱 自然 。
人类无法主宰 自然 。
她的演技非常 自然 。
这个地区有丰富的 自然 资源。
这是一种常见的 自然 现象。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 自然
thiên nhiên; giới tự nhiên
giới tự nhiên; thiên nhiên
tự nhiên; một cách tự nhiên
thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự diễn ra
không tự nhiên
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên
để mặc tự nhiên
Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong
Có công mài sắt có ngày nên kim
lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa
thuyết thần luận tự nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa tạo ra Vũ trụ và hòa làm một với nó
tươi mát và tự nhiên như thiên nhiên (thành ngữ)
Khu bảo tồn thiên nhiên Bạch Thủy Giang, Cam Túc
thói quen thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
để mặc sự việc tự nhiên diễn ra
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên, nơi sinh sống của gấu trúc lớn
chủ nghĩa tự nhiên (triết học)
Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)
thể nhân (luật)
khu bảo tồn thiên nhiên
lịch sử tự nhiên (tức thực vật học và động vật học)
lớp tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)
phonics
số tự nhiên
tập hợp các số tự nhiên (toán học)
điều kiện tự nhiên
đoạn văn
luật tự nhiên
thiên tai
hiện tượng tự nhiên
liệu pháp tự nhiên
thuyết thần luận tự nhiên, thuyết cho rằng Chúa không can thiệp vào vũ trụ
khoa học tự nhiên
quỹ khoa học tự nhiên
kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng hình thức đổi chác không dùng tiền)
ngôn ngữ tự nhiên
xử lý ngôn ngữ tự nhiên, NLP
tài nguyên thiên nhiên
chọn lọc tự nhiên
đồng tự nhiên
cảnh quan thiên nhiên
nghĩa đen khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ tự nhiên đi qua bên dưới mà không gặp trở ngại (tục ngữ)
siêu nhiên
mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)
không tự nhiên