Bỏ qua đến nội dung

rán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đúng
  2. 2. phải
  3. 3. vậy
  4. 4. như vậy
  5. 5. như thế này
  6. 6. -ly

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他會說法語,英語當 也會說。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 348041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 然

一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay lập tức

不以为然
bù yǐ wéi rán

không tán thành

不然
bù rán

không thì

仍然
réng rán

vẫn

依然
yī rán

vẫn

偶然
ǒu rán

ngẫu nhiên

公然
gōng rán

công khai

哗然
huá rán

trong sự ồn ào

固然
gù rán

đương nhiên

坦然
tǎn rán

thản nhiên

大自然
dà zì rán

thiên nhiên

天然
tiān rán

tự nhiên

天然气
tiān rán qì

khí tự nhiên

居然
jū rán

không ngờ

必然
bì rán

không thể tránh khỏi

忽然
hū rán

bỗng nhiên

怡然自得
yí rán zì dé

vui vẻ và mãn nguyện

恍然大悟
huǎng rán dà wù

thông suốt

截然不同
jié rán bù tóng

hoàn toàn khác biệt

既然
jì rán

果然
guǒ rán

thật sự

毅然
yì rán

quyết đoán

漠然
mò rán

lạnh nhạt

然后
rán hòu

rồi

然而
rán ér

tuy nhiên

猛然
měng rán

bỗng nhiên

理所当然
lǐ suǒ dāng rán

điều đương nhiên

当然
dāng rán

đương nhiên

突然
tū rán

bất ngờ

竟然
jìng rán

thật sự

纵然
zòng rán

dùng

自然
zì rán

tự nhiên

自然界
zì rán jiè

thế giới tự nhiên

自然而然
zì rán ér rán

tự nhiên

茫然
máng rán

bối rối

要不然
yào bù rán

nếu không

赫然
hè rán

với sự kinh ngạc

虽然
suī rán

mặc dù

顺其自然
shùn qí zì rán

để tự nhiên diễn ra

显然
xiǎn rán

rõ ràng

骤然
zhòu rán

bỗng nhiên

一脸茫然
yī liǎn máng rán

mặt mày ngơ ngác

不期然而然
bù qī rán ér rán

bất ngờ xảy ra

不尽然
bù jìn rán

không hẳn

不自然
bù zì rán

không tự nhiên

世界自然基金会
shì jiè zì rán jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

了然
liǎo rán

rõ ràng

了然于胸
liǎo rán yú xiōng

hiểu rõ

井然
jǐng rán

ngăn nắp, có trật tự

井然有序
jǐng rán yǒu xù

trật tự rõ ràng và ngăn nắp

任其自然
rèn qí zì rán

để mặc tự nhiên

伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong

使然
shǐ rán

khiến cho như vậy

依然如故
yī rán rú gù

vẫn như cũ

依然故我
yī rán gù wǒ

vẫn như xưa

信然
xìn rán

thật vậy

倏然
shū rán

đột nhiên

倘然
tǎng rán

nếu như

偶然事件
ǒu rán shì jiàn

sự cố ngẫu nhiên

偶然性
ǒu rán xìng

tính ngẫu nhiên

傲然
ào rán

kiêu hãnh

俨然
yǎn rán

trang nghiêm

全然
quán rán

hoàn toàn

公然表示
gōng rán biǎo shì

công khai tuyên bố

判然
pàn rán

rõ ràng

功到自然成
gōng dào zì rán chéng

Có công mài sắt có ngày nên kim

勃然
bó rán

đột nhiên

勃然大怒
bó rán dà nù

nổi trận lôi đình

勃然变色
bó rán biàn sè

đổi sắc mặt đột ngột

十动然拒
shí dòng rán jù

từ chối sau khi cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

卓然
zhuó rán

xuất chúng

反之亦然
fǎn zhī yì rán

ngược lại cũng vậy

哄然
hōng rán

ồn ào

哑然失笑
yǎ rán shī xiào

bật cười không kìm được

哑然无生
yǎ rán wú shēng

im lặng không một tiếng động

嘎然
gā rán

kêu răng rắc khi dừng đột ngột

四壁萧然
sì bì xiāo rán

bốn vách trống trơn

坦然无惧
tǎn rán wú jù

bình tĩnh và không sợ hãi

大义凛然
dà yì lǐn rán

khí tiết chính nghĩa khiến người ta kính nể (thành ngữ)

天然呆
tiān rán dāi

người đãng trí, lơ đễnh (từ mượn tiếng Nhật 'tennen boke')

天然橡胶
tiān rán xiàng jiāo

cao su thiên nhiên

天然毒素
tiān rán dú sù

độc tố tự nhiên

天然纤维
tiān rán xiān wéi

sợi tự nhiên

天然铀
tiān rán yóu

urani tự nhiên

夷然
yí rán

bình thản

嫣然
yān rán

xinh đẹp

嫣然一笑
yān rán yī xiào

mỉm cười duyên dáng

孑然
jié rán

cô độc

孑然一身
jié rán yī shēn

cô độc một mình trên đời

孜然
zī rán

thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

孜然芹
zī rán qín

thì là Ai Cập

孟浩然
mèng hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ đời Đường

学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú

học rồi mới biết mình chưa đủ

安然
ān rán

một cách bình tĩnh

安然无恙
ān rán wú yàng

an toàn, bình yên vô sự (thành ngữ)

定然
dìng rán

chắc chắn

宛然
wǎn rán

như thể

寂然
jì rán

im lặng

岸然
àn rán

trang nghiêm

崭然
zhǎn rán

nổi bật

巍然
wēi rán

hùng vĩ

巍然屹立
wēi rán yì lì

đứng sừng sững vững chắc như núi (thành ngữ)

已然
yǐ rán

đã như vậy rồi

幡然
fān rán

đột ngột và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược của mình v.v.)

幡然改图
fān rán gǎi tú

đột nhiên thay đổi kế hoạch (thành ngữ)

废然
fèi rán

chán nản, thất vọng

徒然
tú rán

vô ích

心静自然凉
xīn jìng zì rán liáng

lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

必然王国
bì rán wáng guó

vương quốc tất yếu (triết học)

必然结果
bì rán jié guǒ

kết quả tất yếu

怡然
yí rán

vui vẻ

怦然
pēng rán

bồi hồi, xao xuyến

怦然心动
pēng rán xīn dòng

cảm thấy xao xuyến, rung động (thành ngữ)

怫然
fú rán

tức giận

怵然
chù rán

sợ hãi

恍然
huǎng rán

bỗng nhiên hiểu ra

恍然醒悟
huǎng rán xǐng wù

sự chợt hiểu ra

恬然
tián rán

thản nhiên

悄然
qiǎo rán

một cách lặng lẽ

悄然无声
qiǎo rán wú shēng

hoàn toàn yên lặng

悍然
hàn rán

ngang ngược

悍然不顾
hàn rán bù gù

ngang ngược và bất chấp (thành ngữ); trái ngược với (quyền uy, quy ước, dư luận v.v.)

悚然
sǒng rán

kinh hãi

悠然
yōu rán

thong thả

悠然神往
yōu rán shén wǎng

lòng mơ màng nghĩ đến nơi xa

怅怅然
chàng chàng rán

thất vọng

怅然
chàng rán

thất vọng và bực bội

凄然
qī rán

buồn bã

惕然
tì rán

sợ hãi, lo sợ

惘然
wǎng rán

bối rối

惘然若失
wǎng rán ruò shī

buồn bã như mất mát thứ gì đó (thành ngữ)

想当然
xiǎng dāng rán

coi như điều hiển nhiên

想当然尔
xiǎng dāng rán ěr

coi điều gì đó là điều hiển nhiên

意兴索然
yì xìng suǒ rán

không có hứng thú với điều gì

愕然
è rán

sững sờ

栗然
lì rán

rùng mình

惨然
cǎn rán

đau buồn

愤然
fèn rán

phẫn nộ

憬然
jǐng rán

nhận thức được

懑然
mèn rán

buồn bã

成绩卓然
chéng jì zhuó rán

đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)

或然
huò rán

có thể xảy ra

或然率
huò rán lǜ

xác suất (toán học)

戛然
jiá rán

(văn chương) dừng lại đột ngột (của âm thanh)

戛然而止
jiá rán ér zhǐ

dừng lại đột ngột (thường là âm thanh)

截然
jié rán

rõ ràng; dứt khoát; hoàn toàn

所以然
suǒ yǐ rán

lý do tại sao

拉鲁湿地国家自然保护区
lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

撒然
sā rán

đột ngột

斐然
fěi rán

(văn chương) đáng chú ý, xuất sắc

断然
duàn rán

kiên quyết, dứt khoát

昂然
áng rán

ngang nhiên, hiên ngang

昭然若揭
zhāo rán ruò jiē

rõ ràng như lòng bàn tay

畅然
chàng rán

vui vẻ; phấn khởi

最大似然估计
zuì dà sì rán gū jì

ước lượng hợp lý tối đa (thống kê)

木然
mù rán

sững sờ

未然
wèi rán

trước khi xảy ra

杳然
yǎo rán

yên tĩnh, im lặng và cô đơn

枉然
wǎng rán

vô ích

果不其然
guǒ bù qí rán

đúng như dự đoán

森然
sēn rán

rậm rạp, dày đặc (cây cao)

欣然
xīn rán

vui vẻ

欿然
kǎn rán

bất mãn

正然
zhèng rán

đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra)

毅然决然
yì rán jué rán

không do dự

毛骨悚然
máo gǔ sǒng rán

dựng tóc gáy

油然而生
yóu rán ér shēng

nảy sinh một cách tự nhiên (thành ngữ); tự phát

泛自然神论
fàn zì rán shén lùn

thuyết thần luận tự nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa tạo ra Vũ trụ và hòa làm một với nó

泰然
tài rán

bình tĩnh

泰然自若
tài rán zì ruò

bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không có dấu hiệu lo lắng

泰然处之
tài rán chǔ zhī

xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ)

浩然
hào rán

Hạo Nhiên (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản

淡然
dàn rán

thản nhiên và bình tĩnh

清新自然
qīng xīn zì rán

tươi mát và tự nhiên như thiên nhiên (thành ngữ)

涣然
huàn rán

tan biến như tan ra

涣然冰释
huàn rán bīng shì

tan biến như băng tan

浑然
hún rán

hoàn toàn

浑然一体
hún rán yī tǐ

hòa quyện làm một

浑然不知
hún rán bù zhī

hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)

浑然不觉
hún rán bù jué

hoàn toàn không nhận thức được

浑然天成
hún rán tiān chéng

tự nhiên như thiên nhiên vốn có

溘然
kè rán

đột ngột

满坐寂然
mǎn zuò jì rán

cả khán giả im lặng chờ đợi

漠然置之
mò rán zhì zhī

thờ ơ, mặc kệ, phớt lờ

潸然泪下
shān rán lèi xià

rơi lệ thầm lặng (thành ngữ)

炳然
bǐng rán

hiển nhiên, rõ ràng cho mọi người thấy

然并卵
rán bìng luǎn

(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô dụng

然则
rán zé

vậy thì

然顷
rán qǐng

trong một thời gian ngắn

然鹅
rán é

tuy nhiên

焕然一新
huàn rán yī xīn

hoàn toàn mới mẻ; thay da đổi thịt

爽然
shuǎng rán

vui vẻ, thoải mái

爽然若失
shuǎng rán ruò shī

bối rối

猝然
cù rán

đột nhiên; thình lình

率然
shuài rán

một cách vội vàng

生意盎然
shēng yì àng rán

xem 生機盎然|生机盎然

生机盎然
shēng jī àng rán

tràn đầy sức sống

生气盎然
shēng qì àng rán

xem 生機盎然|生机盎然

白水江自然保护区
bái shuǐ jiāng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Bạch Thủy Giang, Cam Túc