舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)
- 2. với người không sợ hãi, không rào cản nào là quá cao