身
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thân thể
- 2. cuộc đời
- 3. bản thân
- 4. tự mình
- 5. đạo đức và hạnh kiểm của một người
- 6. phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể
- 7. mang thai
- 8. bộ quần áo
- 9. bộ thủ 158
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他侧 身 挤进人群。
應該將小牛從母牛 身 邊帶開。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 身
cả người
người
làm gương
tập thể dục
phòng tập thể dục
toàn thân
xuất thân
cá nhân
đi
hóa thân
đúng size
độc thân
đầu tư
người thế thân
bản thân
toàn thân
độc thân
trọn đời
thoát khỏi
mình
trốn
cá nhân
trên người
không tự chủ
thân phận
thẻ căn cước
giá trị
cơ thể
hình bóng
thân và tâm
vóc dáng
thân thể
bên cạnh
cơ thể
chiều cao
quay người
mang theo người
ẩn mình
thể hiện tài năng
một ngày làm thầy, cả đời làm cha
một người đảm nhiệm hai việc cùng lúc
gan dạ không sợ hãi
đổ mồ hôi khắp người
phần thân trên
phần trên cơ thể
nửa thân dưới
phần dưới cơ thể
dáng người thấp bé
không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được
tai nạn gây thương tích hoặc tử vong
an toàn cá nhân
công kích cá nhân
nhân thân quyền
nhân sư
dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta
xả thân báo quốc
lấy thân trả nợ
dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai
hiến thân cho nước
thử thách pháp luật
chống đẩy
tu thân
cúi xuống
phòng tập thể dục
phòng tập thể dục
nghiêng người
có hại cho sức khỏe
hung thần
chất độc toàn thân
toàn tâm toàn ý
lupus ban đỏ hệ thống
toàn thân mà lui
gây mê toàn thân
tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (Đông y)
bản thân của chính mình
tâm tĩnh tu thân
thiến
ra đi tay trắng khi ly hôn
chưa thành công đã qua đời
lưỡi dao
phân thân
không thể phân thân
thử sức lần đầu
sashimi
tiền thân
lưỡi kiếm
Cứ giao cho tôi
công nhân khế ước
liệt nửa người
bán thân tượng
quay người lại
đại từ phản thân
vừa người
toàn thân
mất mạng
người độc thân
người độc thân
người độc thân (tự trào) hoặc người ế (tự trào)
người độc thân sung túc
thân thể như đất và gỗ
chiếm giữ
định hình cơ thể (giảm cân và tập thể dục)
(thành ngữ) thể hiện hết khả năng của mình
mất trinh; mất tiết hạnh
mất thể diện
xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy
hiến thân hoàn toàn cho
cô độc một mình trên đời
một mình
một mình
cô đơn chỉ có bóng làm bạn
chính nó
giữ mình trong sạch
giữ mình trong sạch
lập nghiệp, an cư
ổn định cuộc sống và theo đuổi con đường của mình trong cuộc đời (thành ngữ)
trinh tiết (con gái)
tìm được chỗ đứng
làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân
Bạn có thể đứng dậy.
tham gia (vào việc gì đó)
cúi người
tự rước họa vào thân
tăng cường sức khỏe cơ thể
rèn luyện thân thể để khỏe mạnh
thề nguyền tình yêu vĩnh cửu (thành ngữ)
tự rước lửa vào thân; tự chuốc họa vào thân
cảm thấy như chính mình trải qua
bốc cháy với ham muốn
nỗ lực hết mình để lật ngược thế cờ
khám người
rút lui khỏi
đứng thẳng lưng
dũng cảm bước lên
kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)
hy sinh tính mạng
xả thân cầu pháp (thành ngữ)
ngả người về phía trước
cúi người về phía trước
lắc mình
biến hình trong một cái lắc mình
khám người
lướt qua
hạ mình, bỏ thái độ kiêu ngạo
xăm mình
người khôn ngoan biết giữ mình (thành ngữ)
diễn viên đóng thế (đặc biệt trong các cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)
làm mất thể diện
thể dục nhịp điệu
tự trói buộc mình
áo nịt bụng
nghệ thuật uốn dẻo
thân cột (kiến trúc)
ở tạm
thân cây
thân xe hoặc thân máy
khum người đứng dậy một nửa khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)
chết không có nơi chôn cất
hy sinh thân mình không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh bản thân không do dự
tai họa giết người
chết vì nghĩa; hy sinh vì nhân nghĩa
chưa từng yêu ai
lông mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả
như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình
khắp người
dốc hết sức mình
khắp người
đầy bụi bặm
sống trong sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều xấu xa
tắm rửa thân thể và trau dồi đức hạnh (thành ngữ); tự hoàn thiện bản thân qua thiền định
giữ mình trong sạch (nghĩa bóng)
không nơi dung thân
khởi động (thể thao)
trận đấu biểu diễn
phấn rôm
nhổ một sợi tóc mà động cả thân mình (thành ngữ)
nhân sư
cống hiến sức lực của mình cho
hiện thân
nói lên từ kinh nghiệm bản thân
giảm cân (chủ đích)
thân thật (của Phật hoặc thần)
mất trinh
hứa hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ
tay không (không mang theo gì)
đứng lên
cách xử thế và giao tiếp trong xã hội (thành ngữ)
thân thể trong trắng
nghĩa đen: thân thể tan nát, xương cốt vụn nát (thành ngữ)
hình xăm
lương hưu
chế độ suốt đời
sự kiện trọng đại của cả đời (nhất là hôn nhân)
án tù chung thân
bó sát
nhảy lên
(bệnh tật, nợ nần...) quấn lấy; vướng bận; ám ảnh
sự trần truồng
đặt mình vào
không dính líu vào