Bỏ qua đến nội dung

shēn
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thân thể
  2. 2. cuộc đời
  3. 3. bản thân
  4. 4. tự mình
  5. 5. đạo đức và hạnh kiểm của một người
  6. 6. phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể
  7. 7. mang thai
  8. 8. bộ quần áo
  9. 9. bộ thủ 158

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他侧 挤进人群。
應該將小牛從母牛 邊帶開。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2757051)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 身

一身
yī shēn

cả người

人身
rén shēn

người

以身作则
yǐ shēn zuò zé

làm gương

健身
jiàn shēn

tập thể dục

健身房
jiàn shēn fáng

phòng tập thể dục

全身
quán shēn

toàn thân

出身
chū shēn

xuất thân

切身
qiè shēn

cá nhân

动身
dòng shēn

đi

化身
huà shēn

hóa thân

合身
hé shēn

đúng size

单身
dān shēn

độc thân

投身
tóu shēn

đầu tư

替身
tì shēn

người thế thân

本身
běn shēn

bản thân

浑身
hún shēn

toàn thân

独身
dú shēn

độc thân

终身
zhōng shēn

trọn đời

脱身
tuō shēn

thoát khỏi

自身
zì shēn

mình

藏身
cáng shēn

trốn

亲身
qīn shēn

cá nhân

身上
shēn shang

trên người

身不由己
shēn bù yóu jǐ

không tự chủ

身份
shēn fèn

thân phận

身份证
shēn fèn zhèng

thẻ căn cước

身价
shēn jià

giá trị

身子
shēn zi

cơ thể

身影
shēn yǐng

hình bóng

身心
shēn xīn

thân và tâm

身材
shēn cái

vóc dáng

身躯
shēn qū

thân thể

身边
shēn biān

bên cạnh

身体
shēn tǐ

cơ thể

身高
shēn gāo

chiều cao

转身
zhuǎn shēn

quay người

随身
suí shēn

mang theo người

隐身
yǐn shēn

ẩn mình

一展身手
yī zhǎn shēn shǒu

thể hiện tài năng

一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

một ngày làm thầy, cả đời làm cha

一身两役
yī shēn liǎng yì

một người đảm nhiệm hai việc cùng lúc

一身是胆
yī shēn shì dǎn

gan dạ không sợ hãi

一身汗
yī shēn hàn

đổ mồ hôi khắp người

上半身
shàng bàn shēn

phần thân trên

上身
shàng shēn

phần trên cơ thể

下半身
xià bàn shēn

nửa thân dưới

下身
xià shēn

phần dưới cơ thể

五短身材
wǔ duǎn shēn cái

dáng người thấp bé

人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được

人身事故
rén shēn shì gù

tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

人身安全
rén shēn ān quán

an toàn cá nhân

人身攻击
rén shēn gōng jī

công kích cá nhân

人身权
rén shēn quán

nhân thân quyền

人头狮身
rén tóu shī shēn

nhân sư

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

以身报国
yǐ shēn bào guó

xả thân báo quốc

以身抵债
yǐ shēn dǐ zhài

lấy thân trả nợ

以身相许
yǐ shēn xiāng xǔ

dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai

以身许国
yǐ shēn xǔ guó

hiến thân cho nước

以身试法
yǐ shēn shì fǎ

thử thách pháp luật

伏地挺身
fú dì tǐng shēn

chống đẩy

修身
xiū shēn

tu thân

俯身
fǔ shēn

cúi xuống

健身室
jiàn shēn shì

phòng tập thể dục

健身馆
jiàn shēn guǎn

phòng tập thể dục

侧身
cè shēn

nghiêng người

伤身
shāng shēn

có hại cho sức khỏe

凶身
xiōng shēn

hung thần

全身中毒性毒剂
quán shēn zhōng dú xìng dú jì

chất độc toàn thân

全身心
quán shēn xīn

toàn tâm toàn ý

全身性红斑狼疮
quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

lupus ban đỏ hệ thống

全身而退
quán shēn ér tuì

toàn thân mà lui

全身麻醉
quán shēn má zuì

gây mê toàn thân

八疸身面黄
bā dǎn shēn miàn huáng

tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (Đông y)

其自身
qí zì shēn

bản thân của chính mình

净心修身
jìng xīn xiū shēn

tâm tĩnh tu thân

净身
jìng shēn

thiến

净身出户
jìng shēn chū hù

ra đi tay trắng khi ly hôn

出师未捷身先死
chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

chưa thành công đã qua đời

刀身
dāo shēn

lưỡi dao

分身
fēn shēn

phân thân

分身乏术
fēn shēn fá shù

không thể phân thân

初试身手
chū shì shēn shǒu

thử sức lần đầu

刺身
cì shēn

sashimi

前身
qián shēn

tiền thân

剑身
jiàn shēn

lưỡi kiếm

包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang

Cứ giao cho tôi

包身工
bāo shēn gōng

công nhân khế ước

半身不遂
bàn shēn bù suí

liệt nửa người

半身像
bàn shēn xiàng

bán thân tượng

反身
fǎn shēn

quay người lại

反身代词
fǎn shēn dài cí

đại từ phản thân

可身
kě shēn

vừa người

周身
zhōu shēn

toàn thân

丧身
sàng shēn

mất mạng

单身汪
dān shēn wāng

người độc thân

单身汉
dān shēn hàn

người độc thân

单身狗
dān shēn gǒu

người độc thân (tự trào) hoặc người ế (tự trào)

单身贵族
dān shēn guì zú

người độc thân sung túc

土木身
tǔ mù shēn

thân thể như đất và gỗ

在身
zài shēn

chiếm giữ

塑身
sù shēn

định hình cơ thể (giảm cân và tập thể dục)

大显身手
dà xiǎn shēn shǒu

(thành ngữ) thể hiện hết khả năng của mình

失身
shī shēn

mất trinh; mất tiết hạnh

失身分
shī shēn fèn

mất thể diện

奋不顾身
fèn bù gù shēn

xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy

委身
wěi shēn

hiến thân hoàn toàn cho

孑然一身
jié rán yī shēn

cô độc một mình trên đời

孑身
jié shēn

một mình

孤身
gū shēn

một mình

孤身只影
gū shēn zhī yǐng

cô đơn chỉ có bóng làm bạn

它本身
tā běn shēn

chính nó

守身
shǒu shēn

giữ mình trong sạch

守身如玉
shǒu shēn rú yù

giữ mình trong sạch

安身
ān shēn

lập nghiệp, an cư

安身立命
ān shēn lì mìng

ổn định cuộc sống và theo đuổi con đường của mình trong cuộc đời (thành ngữ)

完璧之身
wán bì zhī shēn

trinh tiết (con gái)

容身
róng shēn

tìm được chỗ đứng

小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân

平身
píng shēn

Bạn có thể đứng dậy.

厕身
cè shēn

tham gia (vào việc gì đó)

弓身
gōng shēn

cúi người

引火烧身
yǐn huǒ shāo shēn

tự rước họa vào thân

强身
qiáng shēn

tăng cường sức khỏe cơ thể

强身健体
qiáng shēn jiàn tǐ

rèn luyện thân thể để khỏe mạnh

情定终身
qíng dìng zhōng shēn

thề nguyền tình yêu vĩnh cửu (thành ngữ)

惹火烧身
rě huǒ shāo shēn

tự rước lửa vào thân; tự chuốc họa vào thân

感同身受
gǎn tóng shēn shòu

cảm thấy như chính mình trải qua

欲火焚身
yù huǒ fén shēn

bốc cháy với ham muốn

打翻身仗
dǎ fān shēn zhàng

nỗ lực hết mình để lật ngược thế cờ

抄身
chāo shēn

khám người

抽身
chōu shēn

rút lui khỏi

挺身
tǐng shēn

đứng thẳng lưng

挺身而出
tǐng shēn ér chū

dũng cảm bước lên

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)

舍身
shě shēn

hy sinh tính mạng

舍身求法
shě shēn qiú fǎ

xả thân cầu pháp (thành ngữ)

探身
tàn shēn

ngả người về phía trước

探身子
tàn shēn zi

cúi người về phía trước

摇身
yáo shēn

lắc mình

摇身一变
yáo shēn yī biàn

biến hình trong một cái lắc mình

搜身
sōu shēn

khám người

擦身而过
cā shēn ér guò

lướt qua

放下身段
fàng xià shēn duàn

hạ mình, bỏ thái độ kiêu ngạo

文身
wén shēn

xăm mình

明哲保身
míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan biết giữ mình (thành ngữ)

替身演员
tì shēn yǎn yuán

diễn viên đóng thế (đặc biệt trong các cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)

有失身份
yǒu shī shēn fèn

làm mất thể diện

有氧健身操
yǒu yǎng jiàn shēn cāo

thể dục nhịp điệu

束身
shù shēn

tự trói buộc mình

束身内衣
shù shēn nèi yī

áo nịt bụng

柔身术
róu shēn shù

nghệ thuật uốn dẻo

柱身
zhù shēn

thân cột (kiến trúc)

栖身
qī shēn

ở tạm

树身
shù shēn

thân cây

机身
jī shēn

thân xe hoặc thân máy

欠身
qiàn shēn

khum người đứng dậy một nửa khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

死无葬身之地
sǐ wú zàng shēn zhī dì

chết không có nơi chôn cất

殒身不恤
yǔn shēn bù xù

hy sinh thân mình không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh bản thân không do dự

杀身之祸
shā shēn zhī huò

tai họa giết người

杀身成仁
shā shēn chéng rén

chết vì nghĩa; hy sinh vì nhân nghĩa

母胎单身
mǔ tāi dān shēn

chưa từng yêu ai

毛出在羊身上
máo chū zài yáng shēn shàng

lông mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả

泥菩萨过江,自身难保
ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình

浑身上下
hún shēn shàng xià

khắp người

浑身解数
hún shēn xiè shù

dốc hết sức mình

满身
mǎn shēn

khắp người

满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

洁身自好
jié shēn zì hào

sống trong sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều xấu xa

澡身浴德
zǎo shēn yù dé

tắm rửa thân thể và trau dồi đức hạnh (thành ngữ); tự hoàn thiện bản thân qua thiền định

濯身
zhuó shēn

giữ mình trong sạch (nghĩa bóng)

无处容身
wú chù róng shēn

không nơi dung thân

热身
rè shēn

khởi động (thể thao)

热身赛
rè shēn sài

trận đấu biểu diễn

爽身粉
shuǎng shēn fěn

phấn rôm

牵一发而动全身
qiān yī fà ér dòng quán shēn

nhổ một sợi tóc mà động cả thân mình (thành ngữ)

狮身人面像
shī shēn rén miàn xiàng

nhân sư

献身
xiàn shēn

cống hiến sức lực của mình cho

现身
xiàn shēn

hiện thân

现身说法
xiàn shēn shuō fǎ

nói lên từ kinh nghiệm bản thân

瘦身
shòu shēn

giảm cân (chủ đích)

真身
zhēn shēn

thân thật (của Phật hoặc thần)

破身
pò shēn

mất trinh

私定终身
sī dìng zhōng shēn

hứa hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ

空身
kōng shēn

tay không (không mang theo gì)

立身
lì shēn

đứng lên

立身处世
lì shēn chǔ shì

cách xử thế và giao tiếp trong xã hội (thành ngữ)

童身
tóng shēn

thân thể trong trắng

粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ

nghĩa đen: thân thể tan nát, xương cốt vụn nát (thành ngữ)

纹身
wén shēn

hình xăm

终身俸
zhōng shēn fèng

lương hưu

终身制
zhōng shēn zhì

chế độ suốt đời

终身大事
zhōng shēn dà shì

sự kiện trọng đại của cả đời (nhất là hôn nhân)

终身监禁
zhōng shēn jiān jìn

án tù chung thân

紧身
jǐn shēn

bó sát

纵身
zòng shēn

nhảy lên

缠身
chán shēn

(bệnh tật, nợ nần...) quấn lấy; vướng bận; ám ảnh

罄身
qìng shēn

sự trần truồng

置身
zhì shēn

đặt mình vào

置身事外
zhì shēn shì wài

không dính líu vào