舍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nhà ở
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 舍
lưu luyến không rời; bịn rịn
ký túc xá; nhà tập thể; khu nhà ở
lưu luyến không rời; quyến luyến
không nỡ; tiếc; không đành
nỡ; sẵn lòng bỏ ra; không tiếc
kiên trì không bỏ cuộc; bền bỉ; có công mài sắt có ngày nên kim
không nỡ rời xa
nhà ở
xá lợi Phật
Tông Câu-xá
từ bỏ
lựa chọn; chọn lấy và bỏ đi
khó rời của cải
làm tròn
hàng xóm láng giềng
nữ giám thị
trường học
nhà ở
tòa nhà ký túc xá
nhà tôi
hàng xóm
(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ
Dinh Élysée, nơi ở của tổng thống Cộng hòa Pháp
nhà cửa
đột nhập nhà để cướp bóc (thành ngữ)
bỏ rơi
không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)
liều mạng
vị tha
hy sinh bản thân để cứu người (thành ngữ); quên mình vì người khác
hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); cư xử vị tha
kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)
bỏ gốc theo ngọn (thành ngữ)
từ bỏ
bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)
hy sinh tính mạng để giữ điều nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
quên mình vì nghĩa lớn, không màng đến tính mạng (thành ngữ); liều mình
hy sinh tính mạng
xả thân cầu pháp (thành ngữ)
hy sinh quân xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới
Nova Scotia, tỉnh bang của Canada
dọn dẹp, tối giản (thuật ngữ mới khoảng năm 2012, vay mượn chữ viết từ tiếng Nhật danshari, nghĩa đen là từ bỏ, vứt bỏ và buông bỏ
bố thí
bố thí cháo và cơm (thành ngữ)
nhà trọ; khách sạn nhỏ; nhà khách
nhà tranh
trường học
từ bỏ
chỉ biết lo mua ruộng cất nhà (thành ngữ)
nhà nông
mất hồn mất vía
truy đuổi không ngừng
Lão Xá (1899-1966), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch Trung Quốc
nhà tôi
chức quan thời cổ
tro sau khi hỏa táng
tháp xá lợi
tro cốt sau khi hỏa táng
tháp xá lợi Phật giáo
bạn cùng phòng
em trai tôi (khiêm nhường)
nhà tranh
Fisher (tên người)
nhà nông
lùi tránh chín mươi dặm (thành ngữ)
hàng xóm
khó chia lìa, khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó, không muốn xa cách
khó rời xa, khó chia lìa; tình cảm gắn bó không muốn xa nhau
khó rời xa; không nỡ chia tay
nhà gạch mái ngói
nhà trọ thanh niên
Champs Élysées
Đại lộ Champs-Élysées
bị ám ảnh, mất tập trung (thành ngữ)
trường học