Bỏ qua đến nội dung

shè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà ở

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 舍

依依不舍
yī yī bù shě

khó chịu khi phải rời đi

宿舍
sù shè

ký túc xá

恋恋不舍
liàn liàn bù shě

khó chịu khi phải rời đi

舍不得
shě bu de

không nỡ

舍得
shě de

sẵn sàng từ bỏ

锲而不舍
qiè ér bù shě

không từ bỏ

三瓦两舍
sān wǎ liǎng shè

chốn ăn chơi

不舍
bù shě

không nỡ rời xa

住舍
zhù shè

nhà ở

佛舍利
fó shè lì

xá lợi Phật

俱舍宗
jù shè zōng

Tông Câu-xá

割舍
gē shě

từ bỏ

取舍
qǔ shě

lựa chọn; chọn lấy và bỏ đi

善财难舍
shàn cái nán shě

khó rời của cải

四舍五入
sì shě wǔ rù

làm tròn

四邻八舍
sì lín bā shè

hàng xóm láng giềng

女舍监
nǚ shè jiān

nữ giám thị

学舍
xué shè

trường học

宅舍
zhái shè

nhà ở

宿舍楼
sù shè lóu

tòa nhà ký túc xá

寒舍
hán shè

nhà tôi

左邻右舍
zuǒ lín yòu shè

hàng xóm

巴尔舍夫斯基
bā ěr shě fū sī jī

(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ

爱丽舍宫
ài lì shě gōng

Dinh Élysée, nơi ở của tổng thống Cộng hòa Pháp

房舍
fáng shè

nhà cửa

打家劫舍
dǎ jiā jié shè

đột nhập nhà để cướp bóc (thành ngữ)

舍下
shě xià

bỏ rơi

舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)

舍命
shě mìng

liều mạng

舍己
shě jǐ

vị tha

舍己救人
shě jǐ jiù rén

hy sinh bản thân để cứu người (thành ngữ); quên mình vì người khác

舍己为人
shě jǐ wèi rén

hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác

舍己为公
shě jǐ wèi gōng

hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); cư xử vị tha

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)

舍本逐末
shě běn zhú mò

bỏ gốc theo ngọn (thành ngữ)

舍弃
shě qì

từ bỏ

舍正从邪
shě zhèng cóng xié

bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)

舍生取义
shě shēng qǔ yì

hy sinh tính mạng để giữ điều nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

舍生忘死
shě shēng wàng sǐ

quên mình vì nghĩa lớn, không màng đến tính mạng (thành ngữ); liều mình

舍身
shě shēn

hy sinh tính mạng

舍身求法
shě shēn qiú fǎ

xả thân cầu pháp (thành ngữ)

舍车保帅
shě jū bǎo shuài

hy sinh quân xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới

新斯科舍
xīn sī kē shè

Nova Scotia, tỉnh bang của Canada

断舍离
duàn shě lí

dọn dẹp, tối giản (thuật ngữ mới khoảng năm 2012, vay mượn chữ viết từ tiếng Nhật danshari, nghĩa đen là từ bỏ, vứt bỏ và buông bỏ

施舍
shī shě

bố thí

施粥舍饭
shī zhōu shě fàn

bố thí cháo và cơm (thành ngữ)

旅舍
lǚ shè

nhà trọ; khách sạn nhỏ; nhà khách

村舍
cūn shè

nhà tranh

校舍
xiào shè

trường học

弃舍
qì shě

từ bỏ

求田问舍
qiú tián wèn shè

chỉ biết lo mua ruộng cất nhà (thành ngữ)

田舍
tián shè

nhà nông

神不守舍
shén bù shǒu shè

mất hồn mất vía

穷追不舍
qióng zhuī bù shě

truy đuổi không ngừng

老舍
lǎo shě

Lão Xá (1899-1966), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch Trung Quốc

舍下
shè xià

nhà tôi

舍人
shè rén

chức quan thời cổ

舍利
shè lì

tro sau khi hỏa táng

舍利塔
shè lì tǎ

tháp xá lợi

舍利子
shè lì zi

tro cốt sau khi hỏa táng

舍利子塔
shè lì zi tǎ

tháp xá lợi Phật giáo

舍友
shè yǒu

bạn cùng phòng

舍弟
shè dì

em trai tôi (khiêm nhường)

茅舍
máo shè

nhà tranh

菲舍尔
fēi shě ěr

Fisher (tên người)

农舍
nóng shè

nhà nông

退避三舍
tuì bì sān shè

lùi tránh chín mươi dặm (thành ngữ)

邻舍
lín shè

hàng xóm

难分难舍
nán fēn nán shě

khó chia lìa, khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó, không muốn xa cách

难舍难分
nán shě nán fēn

khó rời xa, khó chia lìa; tình cảm gắn bó không muốn xa nhau

难舍难离
nán shě nán lí

khó rời xa; không nỡ chia tay

青堂瓦舍
qīng táng wǎ shè

nhà gạch mái ngói

青年旅舍
qīng nián lǚ shè

nhà trọ thanh niên

香榭丽舍
xiāng xiè lì shè

Champs Élysées

香榭丽舍大街
xiāng xiè lì shè dà jiē

Đại lộ Champs-Élysées

魂不守舍
hún bù shǒu shè

bị ám ảnh, mất tập trung (thành ngữ)

黉舍
hóng shè

trường học