Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cái
  2. 2. bộ phận cầm
  3. 3. tay cầm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
面粉和鸡蛋混合在一起。
衣服烘干后再收起来。
蔬菜放进冰箱里。
衣服浸泡在水里。
文件夹在书里。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 把

一把手
yī bǎ shǒu

người đứng đầu

把戏
bǎ xì

mánh

把手
bǎ shǒu

lắc tay

把手
bǎ shou

cán

把握
bǎ wò

bắt lấy

把柄
bǎ bǐng

bàn tay

把关
bǎ guān

kiểm tra

一把死拿
yī bǎ sǐ ná

cứng đầu

一把眼泪一把鼻涕
yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

nước mắt nước mũi đầm đìa

一把钥匙开一把锁
yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

mỗi vấn đề có một giải pháp riêng

一把好手
yī bǎ hǎo shǒu

chuyên gia

一把屎一把尿
yī bǎ shǐ yī bǎ niào

nuôi con vất vả

一把抓
yī bǎ zhuā

ôm đồm tất cả mọi việc

一抓一大把
yī zhuā yī dà bǎ

nhiều như quân nguyên

二把刀
èr bǎ dāo

không thạo

二把手
èr bǎ shǒu

phó thủ lĩnh

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

个把
gè bǎ

một hai

倒把
dǎo bǎ

đầu cơ

偷鸡不成蚀把米
tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

mất gà còn mất cả thóc

偷鸡不着蚀把米
tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米

两把刷子
liǎng bǎ shuā zi

tài năng

刹把
shā bǎ

cần phanh

印把子
yìn bà zi

con dấu quyền lực

吸把
xī bǎ

cây thông bồn cầu

严把
yán bǎ

nghiêm ngặt

手把
shǒu bà

tay cầm

打把势
dǎ bǎ shi

luyện tập (kiếm thuật)

扛把子
káng bǎ zi

(tiếng lóng) trùm băng đảng

把兄弟
bǎ xiōng dì

anh em kết nghĩa

把妹
bǎ mèi

tán gái

把子
bà zi

tay cầm

把守
bǎ shǒu

canh gác

把尿
bǎ niào

bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi tiểu

把屎
bǎ shǐ

bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi đại tiện

把弄
bǎ nòng

nghịch

把式
bǎ shì

người thạo nghề

把心放在肚子里
bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

(thông tục) hoàn toàn yên tâm

把拔
bǎ bá

bố

把持
bǎ chí

kiểm soát

把持不定
bǎ chí bù dìng

do dự không quyết định được

把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện

把玩
bǎ wán

cầm trên tay xoay qua xoay lại

把稳
bǎ wěn

đáng tin cậy

把立
bǎ lì

cổ phuốc (bộ phận xe đạp)

把总
bǎ zǒng

sĩ quan cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa thời Thanh

把脉
bǎ mài

bắt mạch

把舵
bǎ duò

lái lái

把袂
bǎ mèi

kết giao thân thiết

把酒
bǎ jiǔ

nâng chén rượu

把酒言欢
bǎ jiǔ yán huān

nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ

把门
bǎ mén

đứng gác cổng

把头
bǎ tóu

người cai thầu lao động

把风
bǎ fēng

canh chừng (trong hoạt động bí mật)

把马子
bǎ mǎ zi

tán gái; cua gái

投机倒把
tóu jī dǎo bǎ

đầu cơ trục lợi (thành ngữ); mua bán đầu cơ

拖把
tuō bǎ

cây lau nhà

拜把子
bài bǎ zi

kết nghĩa anh em

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)

扫把
sào bǎ

cái chổi

扫把星
sào bǎ xīng

người mang lại điều xui xẻo

搭把手
dā bǎ shǒu

giúp đỡ

捞一把
lāo yī bǎ

trục lợi

时间是把杀猪刀
shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

thời gian là con dao mổ lợn (nghĩa đen)

火把
huǒ bǎ

ngọn đuốc

火把节
huǒ bǎ jié

Lễ hội đuốc

无把握
wú bǎ wò

không chắc chắn

眉毛胡子一把抓
méi mao hú zi yī bǎ zhuā

làm bừa, làm ẩu

第一把手
dì yī bǎ shǒu

người phụ trách chính

舵把
duò bǎ

bánh lái thuyền

色字头上一把刀
sè zì tóu shàng yī bǎ dāo

nghĩa đen: phía trên chữ sắc có một con dao

花把势
huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

花把式
huā bǎ shì

người trồng hoa lành nghề

变把戏
biàn bǎ xì

biểu diễn ảo thuật

车把
chē bǎ

tay lái (xe đạp); càng (xe kéo)

车把式
chē bǎ shi

người đánh xe chuyên nghiệp

镐把
gǎo bǎ

cán búa

铁将军把门
tiě jiāng jūn bǎ mén

nghĩa đen: Tướng quân Sắt đang canh cửa (thành ngữ)

门把
mén bǎ

nắm đấm cửa

头发胡子一把抓
tóu fa hú zi yī bǎ zhuā

tóm tóc và râu một nắm (nghĩa đen)

鬼把戏
guǐ bǎ xì

mưu đồ xấu xa