把
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cầm; nắm; giữ
- 2. canh; trông coi
- 3. đem; lấy; khiến
- 4. lượng từ cho vật có cán; bó
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5把 面粉和鸡蛋混合在一起。
把 衣服烘干后再收起来。
把 蔬菜放进冰箱里。
把 衣服浸泡在水里。
把 文件夹在书里。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 把
người đứng đầu
xiếc; trò ảo thuật
bắt tay
tay cầm; tay nắm
nắm chắc; nắm giữ
cán; chuôi
canh giữ cửa ải
cứng đầu
nước mắt nước mũi đầm đìa
mỗi vấn đề có một giải pháp riêng
chuyên gia
nuôi con vất vả
ôm đồm tất cả mọi việc
nhiều như quân nguyên
không thạo
phó thủ lĩnh
Gió nào đưa bạn đến đây?
một hai
đầu cơ
mất gà còn mất cả thóc
xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米
tài năng
cần phanh
con dấu quyền lực
cây thông bồn cầu
nghiêm ngặt
tay cầm
luyện tập (kiếm thuật)
(tiếng lóng) trùm băng đảng
anh em kết nghĩa
tán gái
tay cầm
canh gác
bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi tiểu
bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi đại tiện
nghịch
người thạo nghề
(thông tục) hoàn toàn yên tâm
bố
kiểm soát
do dự không quyết định được
coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện
cầm trên tay xoay qua xoay lại
đáng tin cậy
cổ phuốc (bộ phận xe đạp)
sĩ quan cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa thời Thanh
bắt mạch
lái lái
kết giao thân thiết
nâng chén rượu
nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ
đứng gác cổng
người cai thầu lao động
canh chừng (trong hoạt động bí mật)
tán gái; cua gái
đầu cơ trục lợi (thành ngữ); mua bán đầu cơ
cây lau nhà
kết nghĩa anh em
kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)
cái chổi
người mang lại điều xui xẻo
giúp đỡ
trục lợi
thời gian là con dao mổ lợn (nghĩa đen)
ngọn đuốc
Lễ hội đuốc
không chắc chắn
làm bừa, làm ẩu
người phụ trách chính
bánh lái thuyền
người trồng hoa chuyên nghiệp
người trồng hoa lành nghề
biểu diễn ảo thuật
tay lái (xe đạp); càng (xe kéo)
người đánh xe chuyên nghiệp
cán búa
nghĩa đen: Tướng quân Sắt đang canh cửa (thành ngữ)
nắm đấm cửa
tóm tóc và râu một nắm (nghĩa đen)
mưu đồ xấu xa