Bỏ qua đến nội dung

ruò
HSK 3.0 Cấp 7 Liên từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nếu
  2. 2. giống như
  3. 3. như

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
努力,则会成功。
䫔,讀 褉。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13119098)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 若

倘若
tǎng ruò

nếu

若干
ruò gān

một số

上善若水
shàng shàn ruò shuǐ

thượng thiện nhược thủy

不若
bù ruò

không bằng

了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌

假若
jiǎ ruò

nếu như

冷若冰霜
lěng ruò bīng shuāng

lạnh lùng như băng giá

判若两人
pàn ruò liǎng rén

khác hẳn con người cũ

判若云泥
pàn ruò yún ní

khác biệt như trời với đất

危若朝露
wēi ruò zhāo lù

nguy như sương sớm

受宠若惊
shòu chǒng ruò jīng

cảm động vì được sủng ái

口若悬河
kǒu ruò xuán hé

ăn nói lưu loát

呆若木鸡
dāi ruò mù jī

ngây người như gà gỗ

噤若寒蝉
jìn ruò hán chán

im lặng vì sợ hãi

固若金汤
gù ruò jīn tāng

vững như thành đồng

坚若磐石
jiān ruò pán shí

vững như bàn thạch

大勇若怯
dà yǒng ruò qiè

người dũng cảm thực sự có thể tỏ ra nhút nhát (thành ngữ); người thực sự dũng cảm vẫn giữ được bình tĩnh

大勇若怯,大智若愚
dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

kẻ dũng cảm lớn có thể trông như nhút nhát, người trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc (thành ngữ); công chúng nói chung có thể không nhận ra tài năng lớn

大智若愚
dà zhì ruò yú

trí tuệ lớn có vẻ như ngu dại

天涯若比邻
tiān yá ruò bǐ lín

chân trời góc bể như láng giềng (thành ngữ)

奉若神明
fèng ruò shén míng

tôn sùng như thần thánh (thành ngữ); kính trọng

如若
rú ruò

nếu

安之若素
ān zhī ruò sù

chịu đựng gian khổ một cách bình thản

宛若
wǎn ruò

giống như

寥若晨星
liáo ruò chén xīng

hiếm như sao buổi sớm (thành ngữ)

张若虚
zhāng ruò xū

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ đời Đường, tác giả bài thơ duyệt phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ

恍若
huǎng ruò

như thể

恍若隔世
huǎng ruò gé shì

xem 恍如隔世

惆怅若失
chóu chàng ruò shī

cảm thấy chán nản, thất vọng (thành ngữ)

惘然若失
wǎng rán ruò shī

buồn bã như mất mát thứ gì đó (thành ngữ)

旁若无人
páng ruò wú rén

coi như không có ai khác ở đó; tự nhiên không ngại ngùng

昭然若揭
zhāo rán ruò jiē

rõ ràng như lòng bàn tay

果若
guǒ ruò

nếu

弃若敝屣
qì ruò bì xǐ

vứt bỏ như đôi giày rách

欣喜若狂
xīn xǐ ruò kuáng

vui mừng như điên

欧若拉
ōu ruò lā

Aurora, nữ thần bình minh trong thần thoại La Mã

治大国若烹小鲜
zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān

cai trị một nước lớn giống như nấu một món ăn nhỏ (thành ngữ)

泰然自若
tài rán zì ruò

bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không có dấu hiệu lo lắng

洗者若翰
xǐ zhě ruò hàn

Thánh Gioan Tẩy Giả

洞若观火
dòng ruò guān huǒ

thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ)

海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng

深藏若虚
shēn cáng ruò xū

giấu kín như không có gì (thành ngữ); nghĩa bóng khiêm tốn về tài năng của mình

灿若繁星
càn ruò fán xīng

rực rỡ như muôn vàn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

爽然若失
shuǎng rán ruò shī

bối rối

王钦若
wáng qīn ruò

Vương Khâm Nhược (962-1025), quan lại thời Bắc Tống

相若
xiāng ruò

ngang bằng với

知子莫若父
zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con bằng cha (thành ngữ)

置若罔闻
zhì ruò wǎng wén

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

习惯若自然
xí guàn ruò zì rán

thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

自若
zì ruò

bình tĩnh

至若
zhì ruò

còn như

般若
bō rě

trí tuệ (tiếng Phạn prajña)

般若波罗密
bō rě bō luó mì

bát nhã ba la mật (Phạn ngữ: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)

般若波罗密多心经
bō rě bō luó mì duō xīn jīng

Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm

若且唯若
ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

若即若离
ruò jí ruò lí

nghĩa đen: có vẻ không gần không xa (thành ngữ)

若是
ruò shì

nếu

若有所亡
ruò yǒu suǒ wáng

xem 若有所失

若有所丧
ruò yǒu suǒ sàng

xem 若有所失

若有所失
ruò yǒu suǒ shī

như mất cái gì đó (thành ngữ)

若有所思
ruò yǒu suǒ sī

có vẻ đang suy nghĩ

若有若无
ruò yǒu ruò wú

mơ hồ

若望福音
ruò wàng fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Gioan

若无其事
ruò wú qí shì

như không có chuyện gì xảy ra; bình thản

若然
ruò rán

nếu

若尔盖
ruò ěr gài

huyện Zoigê (Tây Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

若尔盖县
ruò ěr gài xiàn

huyện Zoigê (Tây Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

若瑟
ruò sè

Giuse (tên thánh trong Kinh Thánh)

若羌
ruò qiāng

huyện Nhược Khương (Chaqiliq) ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

若羌县
ruò qiāng xiàn

huyện Chaqiliq hay huyện Nhược Khương ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

若翰
ruò hàn

Gioan (dạng ít phổ biến hơn của hoặc)

若虫
ruò chóng

(côn trùng học) nhộng

若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.

若开山脉
ruò kāi shān mài

dãy núi Arakan Yoma ở phía tây Myanmar (Miến Điện)

若隐若现
ruò yǐn ruò xiàn

lờ mờ hiện ra

若非
ruò fēi

nếu không phải là

虚怀若谷
xū huái ruò gǔ

khiêm tốn và cởi mở như thung lũng vang vọng (thành ngữ)

视若无睹
shì ruò wú dǔ

làm ngơ, giả vờ như không thấy

视若路人
shì ruò lù rén

coi như người dưng

言行若一
yán xíng ruò yī

lời nói và việc làm như một

设若
shè ruò

nếu

谈笑自若
tán xiào zì ruò

nói cười như không có chuyện gì xảy ra

貌若潘安
mào ruò pān ān

có ngoại hình đẹp như Phan An

趋之若鹜
qū zhī ruò wù

đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông điên cuồng tranh giành thứ không thể có

进道若蜷
jìn dào ruò quán

vào Đạo mà như cuộn lại (Lão Tử, Đạo Đức Kinh, chương 14)

进道若退
jìn dào ruò tuì

tiến bộ có vẻ như lùi bước

郭沫若
guō mò ruò

Quách Mạt Nhược (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa

门庭若市
mén tíng ruò shì

sân trước đông như chợ (thành ngữ)

阿兰若
ā lán rě

chùa Phật (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah")

惊喜若狂
jīng xǐ ruò kuáng

kinh ngạc và vui mừng điên cuồng (thành ngữ); nhảy nhót điên cuồng vì vui sướng