若
Định nghĩa
- 1. nếu
- 2. giống như
- 3. như
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2你 若 努力,则会成功。
䫔,讀 若 褉。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 若
nếu
một số
thượng thiện nhược thủy
không bằng
xem 了如指掌
nếu như
lạnh lùng như băng giá
khác hẳn con người cũ
khác biệt như trời với đất
nguy như sương sớm
cảm động vì được sủng ái
ăn nói lưu loát
ngây người như gà gỗ
im lặng vì sợ hãi
vững như thành đồng
vững như bàn thạch
người dũng cảm thực sự có thể tỏ ra nhút nhát (thành ngữ); người thực sự dũng cảm vẫn giữ được bình tĩnh
kẻ dũng cảm lớn có thể trông như nhút nhát, người trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc (thành ngữ); công chúng nói chung có thể không nhận ra tài năng lớn
trí tuệ lớn có vẻ như ngu dại
chân trời góc bể như láng giềng (thành ngữ)
tôn sùng như thần thánh (thành ngữ); kính trọng
nếu
chịu đựng gian khổ một cách bình thản
giống như
hiếm như sao buổi sớm (thành ngữ)
Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ đời Đường, tác giả bài thơ duyệt phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ
như thể
xem 恍如隔世
cảm thấy chán nản, thất vọng (thành ngữ)
buồn bã như mất mát thứ gì đó (thành ngữ)
coi như không có ai khác ở đó; tự nhiên không ngại ngùng
rõ ràng như lòng bàn tay
nếu
vứt bỏ như đôi giày rách
vui mừng như điên
Aurora, nữ thần bình minh trong thần thoại La Mã
cai trị một nước lớn giống như nấu một món ăn nhỏ (thành ngữ)
bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không có dấu hiệu lo lắng
Thánh Gioan Tẩy Giả
thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ)
bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng
giấu kín như không có gì (thành ngữ); nghĩa bóng khiêm tốn về tài năng của mình
rực rỡ như muôn vàn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
bối rối
Vương Khâm Nhược (962-1025), quan lại thời Bắc Tống
ngang bằng với
không ai hiểu con bằng cha (thành ngữ)
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
bình tĩnh
còn như
trí tuệ (tiếng Phạn prajña)
bát nhã ba la mật (Phạn ngữ: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm
nếu và chỉ nếu
nghĩa đen: có vẻ không gần không xa (thành ngữ)
nếu
xem 若有所失
xem 若有所失
như mất cái gì đó (thành ngữ)
có vẻ đang suy nghĩ
mơ hồ
Phúc Âm theo Thánh Gioan
như không có chuyện gì xảy ra; bình thản
nếu
huyện Zoigê (Tây Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
huyện Zoigê (Tây Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
Giuse (tên thánh trong Kinh Thánh)
huyện Nhược Khương (Chaqiliq) ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Chaqiliq hay huyện Nhược Khương ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
Gioan (dạng ít phổ biến hơn của hoặc)
(côn trùng học) nhộng
Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.
dãy núi Arakan Yoma ở phía tây Myanmar (Miến Điện)
lờ mờ hiện ra
nếu không phải là
khiêm tốn và cởi mở như thung lũng vang vọng (thành ngữ)
làm ngơ, giả vờ như không thấy
coi như người dưng
lời nói và việc làm như một
nếu
nói cười như không có chuyện gì xảy ra
có ngoại hình đẹp như Phan An
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông điên cuồng tranh giành thứ không thể có
vào Đạo mà như cuộn lại (Lão Tử, Đạo Đức Kinh, chương 14)
tiến bộ có vẻ như lùi bước
Quách Mạt Nhược (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa
sân trước đông như chợ (thành ngữ)
chùa Phật (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah")
kinh ngạc và vui mừng điên cuồng (thành ngữ); nhảy nhót điên cuồng vì vui sướng