荡
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. rửa
- 2. phung phí
- 3. quét sạch
- 4. di chuyển
- 5. lắc
- 6. phóng đãng
- 7. ao
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荡
bị phá sản
động乱
lắc lư
gợn sóng
trống rỗng
Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.
một bình đầy không kêu, nửa bình lắc lư
dâm đãng
Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền
hồi tràng đãng khí
rộng lượng, khoan dung
say mê, mê mẩn
treo lơ lửng
trát tường
sự rung động
dao động ký
quét sạch
đòn quét chân
đung đưa
phóng đãng
phóng túng không kiềm chế; trác táng phóng đãng
lắc lư
sóng dâng
trôi nổi
hùng vĩ; oai hùng
mênh mông và hùng vĩ (của sông hoặc biển)
đi lang thang
dâm đãng
rửa sạch
nổi sóng dữ dội
đánh đu (trên xích đu)
vắng vẻ
bị xóc nảy, bị lắc lư (như thuyền trên biển động)
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không che giấu điều gì
động não
chấn động não
đĩ
não nức lòng người (kịch, nhạc, thơ...); thấm thía, sâu lắng
làm sạch
biến mất khỏi mặt đất
bị xóa sạch hoàn toàn
chèo thuyền
phất phới
vang vọng
phóng đãng
đi lang thang
dâm ô
rời nhà đi làm ăn nơi xa để lập thân
đi khắp đất nước
núi Nhạn Đãng, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
dao động điện từ
làm rung chuyển
trôi dạt