Bỏ qua đến nội dung

dàng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rửa
  2. 2. phung phí
  3. 3. quét sạch
  4. 4. di chuyển
  5. 5. lắc
  6. 6. phóng đãng
  7. 7. ao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 荡

倾家荡产
qīng jiā dàng chǎn

bị phá sản

动荡
dòng dàng

động乱

晃荡
huàng dang

lắc lư

荡漾
dàng yàng

gợn sóng

空荡荡
kōng dàng dàng

trống rỗng

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

一瓶子不响,半瓶子晃荡
yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

một bình đầy không kêu, nửa bình lắc lư

冶荡
yě dàng

dâm đãng

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền

回肠荡气
huí cháng dàng qì

hồi tràng đãng khí

坦荡
tǎn dàng

rộng lượng, khoan dung

心荡神驰
xīn dàng shén chí

say mê, mê mẩn

悬荡
xuán dàng

treo lơ lửng

批荡
pī dàng

trát tường

振荡
zhèn dàng

sự rung động

振荡器
zhèn dàng qì

dao động ký

扫荡
sǎo dàng

quét sạch

扫荡腿
sǎo dàng tuǐ

đòn quét chân

摆荡
bǎi dàng

đung đưa

放荡
fàng dàng

phóng đãng

放荡不羁
fàng dàng bù jī

phóng túng không kiềm chế; trác táng phóng đãng

杠荡
gàng dàng

lắc lư

波荡
bō dàng

sóng dâng

流荡
liú dàng

trôi nổi

浩浩荡荡
hào hào dàng dàng

hùng vĩ; oai hùng

浩荡
hào dàng

mênh mông và hùng vĩ (của sông hoặc biển)

浪荡
làng dàng

đi lang thang

淫荡
yín dàng

dâm đãng

涤荡
dí dàng

rửa sạch

激荡
jī dàng

nổi sóng dữ dội

荡秋千
dàng qiū qiān

đánh đu (trên xích đu)

空空荡荡
kōng kōng dàng dàng

vắng vẻ

簸荡
bǒ dàng

bị xóc nảy, bị lắc lư (như thuyền trên biển động)

胸怀坦荡
xiōng huái tǎn dàng

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không che giấu điều gì

脑力激荡
nǎo lì jī dàng

động não

脑震荡
nǎo zhèn dàng

chấn động não

荡妇
dàng fù

đĩ

荡气回肠
dàng qì huí cháng

não nức lòng người (kịch, nhạc, thơ...); thấm thía, sâu lắng

荡涤
dàng dí

làm sạch

荡然
dàng rán

biến mất khỏi mặt đất

荡然无存
dàng rán wú cún

bị xóa sạch hoàn toàn

荡舟
dàng zhōu

chèo thuyền

荡荡
dàng dàng

phất phới

回荡
huí dàng

vang vọng

逸荡
yì dàng

phóng đãng

游荡
yóu dàng

đi lang thang

邪荡
xié dàng

dâm ô

闯荡
chuǎng dàng

rời nhà đi làm ăn nơi xa để lập thân

闯荡江湖
chuǎng dàng jiāng hú

đi khắp đất nước

雁荡
yàn dàng

núi Nhạn Đãng, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

雁荡山
yàn dàng shān

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

电磁振荡
diàn cí zhèn dàng

dao động điện từ

震荡
zhèn dàng

làm rung chuyển

飘荡
piāo dàng

trôi dạt