Bỏ qua đến nội dung

róng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vinh quang
  2. 2. vinh dự
  3. 3. thịnh vượng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 荣

光荣
guāng róng

vinh quang

荣幸
róng xìng

vinh dự

荣获
róng huò

được vinh dự nhận

荣誉
róng yù

vinh dự

欣欣向荣
xīn xīn xiàng róng

phồn thịnh

繁荣
fán róng

thịnh vượng

虚荣
xū róng

sự hợm hĩnh

光荣榜
guāng róng bǎng

danh sách vinh danh

光荣革命
guāng róng gé mìng

Cách mạng Vinh Quang

八荣八耻
bā róng bā chǐ

Tám vinh, tám nhục

哀荣
āi róng

vinh quang tang lễ

大东亚共荣圈
dà dōng yà gòng róng quān

Vùng Đại Đông Á Cộng Vinh, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi của họ, lần đầu được Thủ tướng KONOE Fumimaro (Cận Vệ Văn Ma) nêu ra vào năm 1938

安富尊荣
ān fù zūn róng

giàu có và được tôn trọng (thành ngữ)

尊荣
zūn róng

vinh dự và vinh quang

引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

coi đó là vinh dự

张国荣
zhāng guó róng

Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ kiêm diễn viên Hồng Kông

得荣
dé róng

huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

得荣县
dé róng xiàn

huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc

爱慕虚荣
ài mù xū róng

hư vinh

敝屣尊荣
bì xǐ zūn róng

không màng danh lợi thế tục (thành ngữ)

新荣
xīn róng

quận Tân Vinh của thành phố Đại Đồng, Sơn Tây

新荣区
xīn róng qū

quận Tân Vinh, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây

本固枝荣
běn gù zhī róng

khi gốc vững thì cành tươi tốt

柘荣
zhè róng

huyện Zhèróng thuộc Níngdé, Phúc Kiến

柘荣县
zhè róng xiàn

huyện Trá Vinh

荣任
róng rèn

được bổ nhiệm hoặc thăng chức

荣光
róng guāng

vinh quang

荣光颂
róng guāng sòng

Gloria (trong thánh lễ Công giáo)

荣威
róng wēi

Roewe (thương hiệu)

荣宗耀祖
róng zōng yào zǔ

vinh danh tổ tiên (thành ngữ)

荣市
róng shì

Vinh, Việt Nam

荣成
róng chéng

Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

荣成市
róng chéng shì

Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

荣成湾
róng chéng wān

Vịnh Vinh Thành gần Uy Hải trên bờ biển phía bắc Sơn Đông

荣昌
róng chāng

huyện ngoại thành Vinh Xương thuộc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

荣昌县
róng chāng xiàn

huyện Vinh Xương, ngoại ô thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

荣景
róng jǐng

thời kỳ thịnh vượng

荣格
róng gé

Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học Thụy Sĩ

荣归
róng guī

trở về vinh quang

荣归主
róng guī zhǔ

Gloria (phần trong thánh lễ Công giáo)

荣归故里
róng guī gù lǐ

vinh quy bái tổ

荣毅仁
róng yì rén

Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1993 đến 1998, có vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây

荣民
róng mín

cựu chiến binh

荣河县
róng hé xiàn

huyện Vinh Hà trước đây thuộc Vận Thành, Sơn Tây, nay là huyện Lâm Y

荣登
róng dēng

đạt vị trí cao nhất (trong danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.)

荣禄大夫
róng lù dà fū

chức quan trong triều đình

荣县
róng xiàn

huyện Vinh

荣美
róng měi

vẻ vang

荣耀
róng yào

vinh dự

荣华
róng huá

vinh hoa

荣华富贵
róng huá fù guì

vinh hoa phú quý

荣誉博士
róng yù bó shì

tiến sĩ danh dự

荣誉博士学位
róng yù bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ danh dự

荣誉学位
róng yù xué wèi

bằng danh dự

荣誉教授
róng yù jiào shòu

giáo sư danh dự

荣誉军人
róng yù jūn rén

thương binh

荣辱
róng rǔ

vinh nhục

荣辱与共
róng rǔ yǔ gòng

cùng chia sẻ vinh nhục (thành ngữ)

荣辱观
róng rǔ guān

quan niệm về vinh nhục (đặc biệt chỉ Quan niệm Xã hội chủ nghĩa về vinh nhục, các nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc ban hành từ năm 2006)

殊荣
shū róng

vinh dự đặc biệt

生荣死哀
shēng róng sǐ āi

được kính trọng lúc sống và được thương tiếc lúc chết (thành ngữ)

田中角荣
tián zhōng jiǎo róng

Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974

经济繁荣
jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

繁荣昌盛
fán róng chāng shèng

thịnh vượng và phát đạt (thành ngữ); hưng thịnh

罗荣桓
luó róng huán

La Dung Hoàn (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc

聂荣
niè róng

huyện Nyainrong, Tây Tạng

聂荣县
niè róng xiàn

huyện Nyainrong (Tây Tạng)

兴荣
xīng róng

hưng thịnh

万荣
wàn róng

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành, Sơn Tây, Trung Quốc

万荣县
wàn róng xiàn

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành, Sơn Tây

万荣乡
wàn róng xiāng

xã Vạn Vinh (Wanrong) ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

虚荣心
xū róng xīn

lòng hư vinh

衣锦荣归
yī jǐn róng guī

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vẻ vang

长荣
cháng róng

Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải biển và giao thông vận tải có trụ sở tại Đài Loan

长荣海运
cháng róng hǎi yùn

Evergreen Marine Corp. (hãng vận tải biển Đài Loan)

长荣航空
cháng róng háng kōng

EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan

阿荣旗
ā róng qí

huyện Arong (Arun banner) thuộc Hulunbuir, Nội Mông

虽败犹荣
suī bài yóu róng

vẻ vang dù thất bại

虽死犹荣
suī sǐ yóu róng

tuy chết nhưng vẫn vinh dự; chết vinh

马荣
mǎ róng

núi lửa Mayon (ở Philippines)