Định nghĩa
- 1. vinh quang
- 2. vinh dự
- 3. thịnh vượng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荣
vinh quang
vinh dự
được vinh dự nhận
vinh dự
phồn thịnh
thịnh vượng
sự hợm hĩnh
danh sách vinh danh
Cách mạng Vinh Quang
Tám vinh, tám nhục
vinh quang tang lễ
Vùng Đại Đông Á Cộng Vinh, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi của họ, lần đầu được Thủ tướng KONOE Fumimaro (Cận Vệ Văn Ma) nêu ra vào năm 1938
giàu có và được tôn trọng (thành ngữ)
vinh dự và vinh quang
coi đó là vinh dự
Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ kiêm diễn viên Hồng Kông
huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc
hư vinh
không màng danh lợi thế tục (thành ngữ)
quận Tân Vinh của thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
quận Tân Vinh, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
khi gốc vững thì cành tươi tốt
huyện Zhèróng thuộc Níngdé, Phúc Kiến
huyện Trá Vinh
được bổ nhiệm hoặc thăng chức
vinh quang
Gloria (trong thánh lễ Công giáo)
Roewe (thương hiệu)
vinh danh tổ tiên (thành ngữ)
Vinh, Việt Nam
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông
Vịnh Vinh Thành gần Uy Hải trên bờ biển phía bắc Sơn Đông
huyện ngoại thành Vinh Xương thuộc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên
huyện Vinh Xương, ngoại ô thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên
thời kỳ thịnh vượng
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học Thụy Sĩ
trở về vinh quang
Gloria (phần trong thánh lễ Công giáo)
vinh quy bái tổ
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1993 đến 1998, có vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây
cựu chiến binh
huyện Vinh Hà trước đây thuộc Vận Thành, Sơn Tây, nay là huyện Lâm Y
đạt vị trí cao nhất (trong danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.)
chức quan trong triều đình
huyện Vinh
vẻ vang
vinh dự
vinh hoa
vinh hoa phú quý
tiến sĩ danh dự
bằng tiến sĩ danh dự
bằng danh dự
giáo sư danh dự
thương binh
vinh nhục
cùng chia sẻ vinh nhục (thành ngữ)
quan niệm về vinh nhục (đặc biệt chỉ Quan niệm Xã hội chủ nghĩa về vinh nhục, các nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc ban hành từ năm 2006)
vinh dự đặc biệt
được kính trọng lúc sống và được thương tiếc lúc chết (thành ngữ)
Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974
sự thịnh vượng kinh tế
thịnh vượng và phát đạt (thành ngữ); hưng thịnh
La Dung Hoàn (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
huyện Nyainrong, Tây Tạng
huyện Nyainrong (Tây Tạng)
hưng thịnh
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành, Sơn Tây, Trung Quốc
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành, Sơn Tây
xã Vạn Vinh (Wanrong) ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan
lòng hư vinh
trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vẻ vang
Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải biển và giao thông vận tải có trụ sở tại Đài Loan
Evergreen Marine Corp. (hãng vận tải biển Đài Loan)
EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan
huyện Arong (Arun banner) thuộc Hulunbuir, Nội Mông
vẻ vang dù thất bại
tuy chết nhưng vẫn vinh dự; chết vinh
núi lửa Mayon (ở Philippines)