菌
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nấm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 菌
vi khuẩn
lactobacillus
vi khuẩn axit lactic
armillarisin
Bacillus cereus
nấm tán
Salmonella typhimurium
Klebsiella
vi khuẩn kỵ khí
Coccidioides immitis
vi khuẩn ưa máu
khuẩn ưa axit
thể thực khuẩn
Francisella tularensis
nấm cục (nấm ăn được mọc dưới đất)
Escherichia coli (E. coli)
nấm túi
sự thanh trùng Pasteur
bệnh brucella (sốt gợn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
vắc-xin Brucella
bệnh brucella
người mang mầm bệnh không triệu chứng
vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
(sinh học) vi khuẩn hình cong
vi sinh vật
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
bệnh nhiễm nấm Candida
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
kháng khuẩn
kháng khuẩn metronidazol
kháng sinh
thuốc kháng khuẩn
lớp nấm tiếp hợp
khuẩn listeria
khuẩn Listeria
khuẩn Listeria monocytogenes
nấm thông (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
trực khuẩn cỏ khô
trực khuẩn (vi khuẩn hình que)
hệ vi sinh vật bình thường
diệt nấm
thuốc diệt nấm
diệt khuẩn
chất khử trùng
bệnh mucormycosis
vi khuẩn lam
Salmonella
khuẩn salmonella
lậu cầu khuẩn
khử trùng
trực khuẩn than (Bacillus anthracis)
vắc-xin bệnh than
vô trùng; vô khuẩn
vô trùng
Streptococcus thermophilus
mảng bám vi khuẩn răng
nấm porcino (Boletus edulis)
bệnh coccidioidomycosis
Mycosphaerella (chi nấm túi gây bệnh thực vật)
cầu khuẩn
mầm bệnh
vi khuẩn có hại
trực khuẩn bạch hầu
probiotic
nấm
lớp nấm thật (Eumycetes)
kombucha (trà lên men)
vi khuẩn Bacillus subtilis (trước đây là Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến
bệnh lỵ trực khuẩn
chiến tranh sinh học; chiến tranh vi trùng
vũ khí sinh học (dùng vi khuẩn)
thể thực khuẩn
quần thể vi khuẩn (ví dụ trong ruột)
bệnh histoplasmosis
bệnh histoplasmosis
trực khuẩn lao
trực khuẩn lao
nấm porcino (Boletus edulis)
Clostridium botulinum
độc tố botulinum
Clostridium difficile (vi khuẩn gây nhiễm trùng đường ruột)
Klebsiella pneumoniae
Phế cầu khuẩn
Mycoplasma pneumoniae
vi khuẩn gây bệnh
Histoplasma capsulatum
mũ nấm
(phương ngữ) nấm
volva (túi chứa bào tử trên cuống nấm)
cuống nấm
giới nấm
loài vi sinh vật
khuẩn ty
hệ vi sinh vật; microbiome
phân vi khuẩn
zoogloea
vắc-xin
khuẩn lạc
mũ nấm
phiến mang (dưới mũ nấm)
ngải giấm
nấm
tụ cầu khuẩn
độc tố ruột của tụ cầu khuẩn
Vi khuẩn lam (tảo lam)
Vi khuẩn lam (tảo lam)
Vi khuẩn lam (tảo lam)
Ngành vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
(vi sinh vật học) Bacillus cereus
Chlamydia
Schizomycetes (lớp phân loại nấm)
lớp Schizomycetes (lớp phân loại nấm)
nấm cục Trung Quốc
liên cầu khuẩn heo
bệnh liên cầu khuẩn lợn
vi khuẩn legionella
vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)
bệnh legionnaires
nấm men
nấm men
liên cầu khuẩn
song cầu khuẩn
độc tố nấm mốc
vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
vắc-xin phòng bệnh tả
kháng sinh cephalosporin
kháng sinh cephalosporin
nấm ăn được
nấm phổi (nấm thuộc ngành Basidiomycota)
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
viêm phổi do mycoplasma
Yersinia pestis
vắc-xin phòng bệnh dịch hạch