萨尔
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Saarland
Từ chứa 萨尔
huyện Jimsar
huyện Jimsar
Vua Gesar, anh hùng trong chu kỳ sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
San Salvador, thủ đô của El Salvador
khu Sa Nhĩ Đồ của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang
khu Sa Nhĩ Đồ của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang
bang Saarland của Đức, thủ phủ Saarbrücken
Saarbrücken, thủ phủ của bang Saarland, Đức
sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
Trận Tát Nhĩ Hổ năm 1619, trong đó người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Cáp Xích đã đè bẹp bốn đạo quân nhà Minh
El Salvador
Sarkozy (tên)
Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia đảng UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
Salzburg
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)