Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cuống (quả)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
會彈鋼琴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 834328)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 蒂

根深蒂固
gēn shēn dì gù

căn căn

并蒂莲
bìng dì lián

hoa sen đôi trên một cành

克里斯蒂娃
kè lǐ sī dì wá

Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

克里斯蒂安
kè lǐ sī dì ān

Kristian

克里斯蒂安松
kè lǐ sī dì ān sōng

Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

凯蒂
kǎi dì

Kitty, Cathy, Katy, Caddy (tên người)

凯蒂猫
kǎi dì māo

Hello Kitty

博蒂
bó dì

birdie (đánh dưới par một gậy trong môn golf)

卡斯蒂利亚
kǎ sī dì lì yà

Castilla

卡斯蒂利亚·莱昂
kǎ sī dì lì yà · lái áng

Castilla-León, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

史蒂夫
shǐ dì fū

Xtiếp

史蒂夫·乔布斯
shǐ dì fū · qiáo bù sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.

史蒂文
shǐ dì wén

Steven, Stephen (tên người)

史蒂文斯
shǐ dì wén sī

Stephens

史蒂芬·哈珀
shǐ dì fēn · hā pò

xem 斯蒂芬·哈珀

塞巴斯蒂安
sāi bā sī dì ān

Sebastian (tên riêng)

宝嘉康蒂
bǎo jiā kāng dì

Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng vì mối quan hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia

巴斯蒂亚
bā sī dì yà

Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corse)

帕尔瓦蒂
pà ěr wǎ dì

Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của thần Shiva)

帕瓦罗蒂
pà wǎ luó dì

Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

帕蒂尔
pà dì ěr

Patil (tên)

弗洛伦蒂诺·佩雷斯
fú luò lún dì nuò · pèi léi sī

Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

斯蒂文
sī dì wén

Steven (tên người)

斯蒂文森
sī dì wén sēn

Stevenson hoặc Stephenson (tên người)

斯蒂芬
sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

斯蒂芬·哈珀
sī dì fēn · hā pò

Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

昆汀·塔伦蒂诺
kūn tīng · tǎ lún dì nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

普里什蒂纳
pǔ lǐ shí dì nà

Pristina, thủ đô của Kosovo

柏蒂切利
bó dì qiè lì

Sandro Botticelli (1445-1510), họa sĩ người Ý thuộc trường phái Florentine

梵蒂冈
fàn dì gāng

Thành Vatican

梵蒂冈城
fàn dì gāng chéng

Thành Vatican, thủ đô của Tòa Thánh

乐蒂
lè dì

Lạc Đế, nữ diễn viên Trung Quốc

归根结蒂
guī gēn jié dì

cuối cùng

法蒂玛
fǎ dì mǎ

Fatimah (tên riêng)

烟蒂
yān dì

mẩu thuốc lá

玛莎拉蒂
mǎ shā lā dì

Maserati

瓜熟蒂落
guā shú dì luò

khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi

罗伯特·路易斯·斯蒂文森
luó bó tè · lù yì sī · sī dì wén sēn

Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả của Đảo giấu vàng

罗曼蒂克
luó màn dì kè

lãng mạn (từ mượn)

艾瑞巴蒂
ài ruì bā dì

mọi người (từ lóng Internet, từ vay mượn)

芥蒂
jiè dì

sự cản trở

蒂森克虏伯
dì sēn kè lǔ bó

ThyssenKrupp

蒂芙尼
dì fú ní

Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)

萨蒂
sà dì

Sati (nữ thần Hindu)

阿加莎·克里斯蒂
ā jiā shā · kè lǐ sī dì

Agatha Christie

阿特兰蒂斯
ā tè lán dì sī

Atlantis

阿赫蒂萨里
ā hè dì sà lǐ

Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2008

阴蒂
yīn dì

âm vật