Định nghĩa
- 1. cuống (quả)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蒂
căn căn
hoa sen đôi trên một cành
Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp
Kristian
Kristiansund (thành phố ở Na Uy)
Kitty, Cathy, Katy, Caddy (tên người)
Hello Kitty
birdie (đánh dưới par một gậy trong môn golf)
Castilla
Castilla-León, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha
Xtiếp
Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.
Steven, Stephen (tên người)
Stephens
xem 斯蒂芬·哈珀
Sebastian (tên riêng)
Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng vì mối quan hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia
Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corse)
Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của thần Shiva)
Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý
Patil (tên)
Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid
Steven (tên người)
Stevenson hoặc Stephenson (tên người)
Stephen hoặc Steven (tên)
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
Pristina, thủ đô của Kosovo
Sandro Botticelli (1445-1510), họa sĩ người Ý thuộc trường phái Florentine
Thành Vatican
Thành Vatican, thủ đô của Tòa Thánh
Lạc Đế, nữ diễn viên Trung Quốc
cuối cùng
Fatimah (tên riêng)
mẩu thuốc lá
Maserati
khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi
Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả của Đảo giấu vàng
lãng mạn (từ mượn)
mọi người (từ lóng Internet, từ vay mượn)
sự cản trở
ThyssenKrupp
Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)
Sati (nữ thần Hindu)
Agatha Christie
Atlantis
Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2008
âm vật