衰
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đồ tang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衰
yếu ớt
yếu đi
suyễn
già đi
suy giảm
không suy giảm
cuộc đời có lúc thịnh lúc suy
suy hao quang
suy yếu và gần cạn kiệt (thành ngữ); sắp kiệt sức
chu kỳ bán rã
bi quan về
quốc thế nhật suy
suy tim
phân rã phóng xạ
lão hóa sớm
già trước tuổi
từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn
thịnh rồi suy
bệnh tâm thần (nói tránh)
suy nhược thần kinh
bền lâu không suy giảm
suy thoái kinh tế
hưng thịnh và suy tàn (của một vương quốc)
trị chứng suy nhược theo bản chất của nó
suy tàn
kẻ thất bại
suy tàn
suy tàn
suy tàn, mục nát
rơi xuống
phân rã phóng xạ
đường cong phân rã
nhiệt phân rã
chuỗi phân rã
suy thoái (trong kinh tế)
vận suy
già yếu
không cảm hứng