Bỏ qua đến nội dung

cuī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồ tang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 衰

衰弱
shuāi ruò

yếu ớt

衰减
shuāi jiǎn

yếu đi

衰竭
shuāi jié

suyễn

衰老
shuāi lǎo

già đi

衰退
shuāi tuì

suy giảm

不衰
bù shuāi

không suy giảm

人生盛衰
rén shēng shèng shuāi

cuộc đời có lúc thịnh lúc suy

光纤衰减
guāng xiān shuāi jiǎn

suy hao quang

再衰三竭
zài shuāi sān jié

suy yếu và gần cạn kiệt (thành ngữ); sắp kiệt sức

半衰期
bàn shuāi qī

chu kỳ bán rã

唱衰
chàng shuāi

bi quan về

国势日衰
guó shì rì shuāi

quốc thế nhật suy

心力衰竭
xīn lì shuāi jié

suy tim

放射性衰变
fàng shè xìng shuāi biàn

phân rã phóng xạ

早衰
zǎo shuāi

lão hóa sớm

未老先衰
wèi lǎo xiān shuāi

già trước tuổi

由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn

盛衰
shèng shuāi

thịnh rồi suy

神经衰弱
shén jīng shuāi ruò

bệnh tâm thần (nói tránh)

精神衰弱
jīng shén shuāi ruò

suy nhược thần kinh

经久不衰
jīng jiǔ bù shuāi

bền lâu không suy giảm

经济衰退
jīng jì shuāi tuì

suy thoái kinh tế

兴衰
xīng shuāi

hưng thịnh và suy tàn (của một vương quốc)

衰之以属
shuāi zhī yǐ shǔ

trị chứng suy nhược theo bản chất của nó

衰亡
shuāi wáng

suy tàn

衰人
shuāi rén

kẻ thất bại

衰微
shuāi wēi

suy tàn

衰败
shuāi bài

suy tàn

衰朽
shuāi xiǔ

suy tàn, mục nát

衰落
shuāi luò

rơi xuống

衰变
shuāi biàn

phân rã phóng xạ

衰变曲线
shuāi biàn qū xiàn

đường cong phân rã

衰变热
shuāi biàn rè

nhiệt phân rã

衰变链
shuāi biàn liàn

chuỗi phân rã

衰退期
shuāi tuì qī

suy thoái (trong kinh tế)

衰运
shuāi yùn

vận suy

衰迈
shuāi mài

già yếu

衰颓
shuāi tuí

không cảm hứng