Bỏ qua đến nội dung

liè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chẻ
  2. 2. nứt
  3. 3. phá vỡ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
冰面上 了一道缝。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 裂

分裂
fēn liè

chia tách

断裂
duàn liè

đứt gãy

破裂
pò liè

vỡ

裂痕
liè hén

khe nứt

裂缝
liè fèng

khe nứt

干裂
gān liè

nứt nẻ

二分裂
èr fēn liè

phân đôi

分裂主义
fēn liè zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

分裂情感性障碍
fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

rối loạn phân liệt cảm xúc

分裂组织
fēn liè zǔ zhī

tổ chức ly khai

割裂
gē liè

cắt rời

劈裂
pī liè

tách ra

卵裂
luǎn liè

phân cắt trứng thụ tinh

反分裂法
fǎn fēn liè fǎ

luật chống ly khai

可裂变
kě liè biàn

phân hạch được

可裂变材料
kě liè biàn cái liào

vật liệu phân hạch

唇颚裂
chún è liè

sứt môi hở hàm ếch

四分五裂
sì fēn wǔ liè

tan rã hoàn toàn

外侧裂
wài cè liè

rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

大裂谷
dà liè gǔ

thung lũng tách giãn lớn

天崩地裂
tiān bēng dì liè

trời sụp đất nứt (thành ngữ); bị rung chuyển bởi một thảm họa lớn

崩裂
bēng liè

vỡ ra

心胆俱裂
xīn dǎn jù liè

kinh hồn bạt vía

成熟分裂
chéng shú fēn liè

giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

扯裂
chě liè

xé rách

挠裂
náo liè

vết nứt do uốn

撕裂
sī liè

xé toạc

断裂带
duàn liè dài

đới đứt gãy (địa chất)

断裂强度
duàn liè qiáng dù

độ bền đứt

断裂模数
duàn liè mó shù

mô đun phá hủy

有丝分裂
yǒu sī fēn liè

nguyên phân

东非大裂谷
dōng fēi dà liè gǔ

Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi

核分裂
hé fēn liè

phân hạch hạt nhân

核裂变
hé liè biàn

phân hạch nguyên tử

歪瓜裂枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí

水力压裂
shuǐ lì yā liè

thủy lực áp liệt

决裂
jué liè

vỡ ra

减数分裂
jiǎn shù fēn liè

giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

无丝分裂
wú sī fēn liè

nguyên phân không tơ

爆裂
bào liè

vỡ ra

爆裂物
bào liè wù

chất nổ

皴裂
cūn liè

nứt nẻ (môi, da v.v.)

碎心裂胆
suì xīn liè dǎn

kinh hồn bạt vía

碎裂
suì liè

vỡ tan

精神分裂症
jīng shén fēn liè zhèng

tâm thần phân liệt

细胞分裂
xì bāo fēn liè

sự phân chia tế bào

绽裂
zhàn liè

nứt ra

纵裂
zòng liè

thùy

羽裂
yǔ liè

sự xẻ lông chim (sự phân chia lá thành thùy)

脊柱裂
jǐ zhù liè

tật nứt đốt sống

裂化
liè huà

nứt (chưng cất phân đoạn dầu mỏ)

裂口
liè kǒu

vết nứt, khe hở

裂殖
liè zhí

phân liệt

裂殖菌
liè zhí jūn

Schizomycetes (lớp phân loại nấm)

裂殖菌纲
liè zhí jūn gāng

lớp Schizomycetes (lớp phân loại nấm)

裂片
liè piàn

mảnh vỡ

裂璺
liè wèn

vết nứt

裂纹
liè wén

vết nứt

裂罅
liè xià

khe nứt

裂脑人
liè nǎo rén

người bị cắt thể chai

裂解
liè jiě

phản ứng nhiệt phân

裂变
liè biàn

phân hạch

裂变同位素
liè biàn tóng wèi sù

đồng vị phân hạch

裂变材料
liè biàn cái liào

vật liệu phân hạch

裂变武器
liè biàn wǔ qì

vũ khí phân hạch

裂变炸弹
liè biàn zhà dàn

bom phân hạch

裂变产物
liè biàn chǎn wù

sản phẩm phân hạch

裂变碎片
liè biàn suì piàn

mảnh phân hạch

裂谷
liè gǔ

thung lũng tách giãn

裂谷热病毒
liè gǔ rè bìng dú

vi rút sốt thung lũng Rift

裂开
liè kāi

nứt ra

裂隙
liè xì

khe hở

裂体吸虫
liè tǐ xī chóng

sán máu, giun dẹp ký sinh gây bệnh sán máng (bilharzia hoặc sán máng)

身败名裂
shēn bài míng liè

mất địa vị

车裂
chē liè

xé xác bằng xe ngựa (hình phạt tử hình thời xưa)

轘裂
huàn liè

xem 車裂|车裂

迸裂
bèng liè

vỡ ra

链式裂变反应
liàn shì liè biàn fǎn yìng

phản ứng phân hạch dây chuyền

开裂
kāi liè

nứt ra

双龙大裂谷
shuāng lóng dà liè gǔ

Hẻm núi Song Long trong công viên địa chất quốc gia núi Hùng Nhĩ, Tảo Trang, Sơn Đông

非洲大裂谷
fēi zhōu dà liè gǔ

Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi

头痛欲裂
tóu tòng yù liè

đau đầu như muốn nứt ra (thành ngữ)

颚裂
è liè

khe hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh)

类精神分裂型人格违常
lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)

骨裂
gǔ liè

gãy xương

发指眦裂
fà zhǐ zì liè

tóc dựng đứng, mắt trợn tròn vì giận dữ (thành ngữ); phẫn nộ

鳃裂
sāi liè

khe mang (ở cá)

腭裂
è liè

khe hở vòm miệng

龟裂
jūn liè

nứt