说你胖你就喘
shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nghĩa đen: khi ai đó nói bạn béo, bạn thở hổn hển (như thể bạn thực sự béo) (thành ngữ)
- 2. nghĩa bóng: Này! Tôi khen bạn, mà bạn lại bắt đầu khoe khoang! (thường đùa cợt và trêu chọc)
- 3. lời tâng bốc, giống như nước hoa, nên ngửi chứ không nên nuốt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập