赤
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đỏ
- 2. đỏ tươi
- 3. trần trụi
- 4. khỏa thân
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 赤
thâm hụt
xích đạo
bị đỏ mặt tía tai
Nỗ Nhĩ Cáp Xích
hải lưu ngược xích đạo
xích đạo thiên cầu
viêm kết mạc cấp tính dễ lây (theo Đông y)
Tiểu Xích Bích, biệt danh của Bích Đàm (Bitan), Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
lo lắng đến phát ốm
đi chân đất
ở trần
cây tổng quán sủ (Alnus glutinosa)
người con đất Việt ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc
tổng quan về cây tổng quán sủ (Alnus incana)
zearalenone
vô cớ
tống dù trắng (Alnus viridis)
Jochi (tên riêng)
kẻ vô lại
Xích Thố, ngựa nổi tiếng của Lã Bố thời Tam Quốc
ngày mồng ba Tết (ngày xấu, dễ xảy ra cãi vã nên không nên đi thăm hỏi)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Netta rufina)
quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông
quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông
huyện Xích Thành thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
huyện Xích Thành, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
Xích Bích, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc
Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích thuộc huyện Hoàng Châu, thành phố Hoàng Cương, là thất bại quyết định của Tào Thao trước vương quốc Ngô ở phía nam
Chibi, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc
huyện Xích Bích tại Hàm Ninh, Hồ Bắc
trẻ sơ sinh
tấm lòng trong trắng như trẻ sơ sinh
mắc nợ chồng chất
xem 紅豆|红豆
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)
Chifeng, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông Cổ
thành phố cấp địa khu Xích Phong, Nội Mông Cổ
Tháp Xích Khảm (trước đây là Pháo đài Provintia) tại Đài Nam, Đài Loan
Tháp Xích Khảm (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là)
bằng tay không
tay không, nắm tay không (thành ngữ); không có gì để dựa vào
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Blanford (Agraphospiza rubescens)
trần truồng
cây tổng quán sủ (chi Alnus)
Chishui, thành phố cấp huyện thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
Chishui, thành phố cấp huyện thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
Sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây
hiện tượng nở hoa của tảo
cáo đỏ (Vulpes vulpes)
Xích Mi, nhóm nổi dậy lật đổ nhà Tân (Tân triều)
cá mắt đỏ
chim hồng tước đỏ (Pericrocotus speciosus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh đỏ Á-Âu (Rhodopechys sanguineus)
(loài chim ở Trung Quốc) sả hung (Halcyon coromanda)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)
(loài chim ở Trung Quốc) thợ mộc đồng (Megalaima haemacephala)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ linnet thông thường (Linaria cannabina)
chim hét đầu nâu (Turdus chrysolaus)
chân đất
luật sư chân đất
thầy thuốc chân đất
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng lưng nâu đỏ (Accipiter soloensis)
vịt cánh trắng (Anas strepera)
trần mình
nghĩa đen: xông trận với thân trần (thành ngữ)
lòng trung thành tuyệt đối (thành ngữ); sự tận tâm hết lòng
erythritol, một loại rượu đường
erythritol, một loại rượu đường
Hồng vệ quân
Hồng vệ đội
trần truồng
trần trụi
màu nâu đỏ
chân thành tuyệt đối
đối xử hoàn toàn chân thành
thành thật chia sẻ tâm sự
xem 紅豆|红豆
nghèo xơ xác
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ)
đi chân đất
khỏa thân
trần truồng hoàn toàn
giá xích đạo (cho kính thiên văn)
Xích Đạo Guinea
hải lưu ngược xích đạo
rừng mưa xích đạo
hematit (quặng sắt đỏ)
đất nung đỏ
giống nho Cabernet Sauvignon
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Anas penelope)
chim cổ đỏ (Turdus ruficollis)
sếu cổ đỏ (Grus antigone)
chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt hung (Tadorna ferruginea)
gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ)
quan lại địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên
màu vàng đỏ
Xích Đạo Guinea