Bỏ qua đến nội dung

chì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỏ
  2. 2. đỏ tươi
  3. 3. trần trụi
  4. 4. khỏa thân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 赤

赤字
chì zì

thâm hụt

赤道
chì dào

xích đạo

面红耳赤
miàn hóng ěr chì

bị đỏ mặt tía tai

努尔哈赤
nǔ ěr hā chì

Nỗ Nhĩ Cáp Xích

反赤道流
fǎn chì dào liú

hải lưu ngược xích đạo

天球赤道
tiān qiú chì dào

xích đạo thiên cầu

天行赤眼
tiān xíng chì yǎn

viêm kết mạc cấp tính dễ lây (theo Đông y)

小赤壁
xiǎo chì bì

Tiểu Xích Bích, biệt danh của Bích Đàm (Bitan), Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

急赤白脸
jí chì bái liǎn

lo lắng đến phát ốm

打赤脚
dǎ chì jiǎo

đi chân đất

打赤膊
dǎ chì bó

ở trần

普通赤杨
pǔ tōng chì yáng

cây tổng quán sủ (Alnus glutinosa)

海外赤子
hǎi wài chì zǐ

người con đất Việt ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc

灰赤杨
huī chì yáng

tổng quan về cây tổng quán sủ (Alnus incana)

玉米赤霉烯酮
yù mǐ chì méi xī tóng

zearalenone

白眉赤眼
bái méi chì yǎn

vô cớ

绿赤杨
lǜ chì yáng

tống dù trắng (Alnus viridis)

术赤
shù chì

Jochi (tên riêng)

赤佬
chì lǎo

kẻ vô lại

赤兔
chì tù

Xích Thố, ngựa nổi tiếng của Lã Bố thời Tam Quốc

赤口日
chì kǒu rì

ngày mồng ba Tết (ngày xấu, dễ xảy ra cãi vã nên không nên đi thăm hỏi)

赤嘴潜鸭
chì zuǐ qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Netta rufina)

赤坎
chì kǎn

quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

赤坎区
chì kǎn qū

quận Xích Khảm, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

赤城
chì chéng

huyện Xích Thành thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

赤城县
chì chéng xiàn

huyện Xích Thành, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

赤壁
chì bì

Xích Bích, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc

赤壁之战
chì bì zhī zhàn

Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích thuộc huyện Hoàng Châu, thành phố Hoàng Cương, là thất bại quyết định của Tào Thao trước vương quốc Ngô ở phía nam

赤壁市
chì bì shì

Chibi, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc

赤壁县
chì bì xiàn

huyện Xích Bích tại Hàm Ninh, Hồ Bắc

赤子
chì zǐ

trẻ sơ sinh

赤子之心
chì zǐ zhī xīn

tấm lòng trong trắng như trẻ sơ sinh

赤字累累
chì zì lěi lěi

mắc nợ chồng chất

赤小豆
chì xiǎo dòu

xem 紅豆|红豆

赤尾噪鹛
chì wěi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

赤峰
chì fēng

Chifeng, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông Cổ

赤峰市
chì fēng shì

thành phố cấp địa khu Xích Phong, Nội Mông Cổ

赤崁楼
chì kǎn lóu

Tháp Xích Khảm (trước đây là Pháo đài Provintia) tại Đài Nam, Đài Loan

赤嵌楼
chì kǎn lóu

Tháp Xích Khảm (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là)

赤手
chì shǒu

bằng tay không

赤手空拳
chì shǒu kōng quán

tay không, nắm tay không (thành ngữ); không có gì để dựa vào

赤朱雀
chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Blanford (Agraphospiza rubescens)

赤条条
chì tiáo tiáo

trần truồng

赤杨
chì yáng

cây tổng quán sủ (chi Alnus)

赤水
chì shuǐ

Chishui, thành phố cấp huyện thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu

赤水市
chì shuǐ shì

Chishui, thành phố cấp huyện thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu

赤水河
chì shuǐ hé

Sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây

赤潮
chì cháo

hiện tượng nở hoa của tảo

赤狐
chì hú

cáo đỏ (Vulpes vulpes)

赤眉
chì méi

Xích Mi, nhóm nổi dậy lật đổ nhà Tân (Tân triều)

赤睛鱼
chì jīng yú

cá mắt đỏ

赤红山椒鸟
chì hóng shān jiāo niǎo

chim hồng tước đỏ (Pericrocotus speciosus)

赤翅沙雀
chì chì shā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh đỏ Á-Âu (Rhodopechys sanguineus)

赤翡翠
chì fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) sả hung (Halcyon coromanda)

赤胸啄木鸟
chì xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)

赤胸拟啄木鸟
chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) thợ mộc đồng (Megalaima haemacephala)

赤胸朱顶雀
chì xiōng zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ linnet thông thường (Linaria cannabina)

赤胸鸫
chì xiōng dōng

chim hét đầu nâu (Turdus chrysolaus)

赤脚
chì jiǎo

chân đất

赤脚律师
chì jiǎo lǜ shī

luật sư chân đất

赤脚医生
chì jiǎo yī shēng

thầy thuốc chân đất

赤腹鹰
chì fù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng lưng nâu đỏ (Accipiter soloensis)

赤膀鸭
chì bǎng yā

vịt cánh trắng (Anas strepera)

赤膊
chì bó

trần mình

赤膊上阵
chì bó shàng zhèn

nghĩa đen: xông trận với thân trần (thành ngữ)

赤胆忠心
chì dǎn zhōng xīn

lòng trung thành tuyệt đối (thành ngữ); sự tận tâm hết lòng

赤藓糖醇
chì xiǎn táng chún

erythritol, một loại rượu đường

赤藓醇
chì xiǎn chún

erythritol, một loại rượu đường

赤卫军
chì wèi jūn

Hồng vệ quân

赤卫队
chì wèi duì

Hồng vệ đội

赤裸
chì luǒ

trần truồng

赤裸裸
chì luǒ luǒ

trần trụi

赤褐色
chì hè sè

màu nâu đỏ

赤诚
chì chéng

chân thành tuyệt đối

赤诚相待
chì chéng xiāng dài

đối xử hoàn toàn chân thành

赤诚相见
chì chéng xiàng jiàn

thành thật chia sẻ tâm sự

赤豆
chì dòu

xem 紅豆|红豆

赤贫
chì pín

nghèo xơ xác

赤贫如洗
chì pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ)

赤足
chì zú

đi chân đất

赤身
chì shēn

khỏa thân

赤身露体
chì shēn lù tǐ

trần truồng hoàn toàn

赤道仪
chì dào yí

giá xích đạo (cho kính thiên văn)

赤道几内亚
chì dào jī nèi yà

Xích Đạo Guinea

赤道逆流
chì dào nì liú

hải lưu ngược xích đạo

赤道雨林
chì dào yǔ lín

rừng mưa xích đạo

赤铁矿
chì tiě kuàng

hematit (quặng sắt đỏ)

赤陶
chì táo

đất nung đỏ

赤霞珠
chì xiá zhū

giống nho Cabernet Sauvignon

赤颈鸭
chì jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Anas penelope)

赤颈鸫
chì jǐng dōng

chim cổ đỏ (Turdus ruficollis)

赤颈鹤
chì jǐng hè

sếu cổ đỏ (Grus antigone)

赤颈䴙䴘
chì jǐng pì tī

chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)

赤麻鸭
chì má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt hung (Tadorna ferruginea)

近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ)

达鲁花赤
dá lǔ huā chì

quan lại địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên

黄赤色
huáng chì sè

màu vàng đỏ

赤道几内亚
chì dào jǐ nèi yà

Xích Đạo Guinea