Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. uy nghi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 赫

赫然
hè rán

với sự kinh ngạc

显赫
xiǎn hè

lừng lẫy

兆赫
zhào hè

mêgahec

别赫捷列夫
bié hè jié liè fū

Bekhterev, Vladimir Mikhailovich (1857-1927), nhà thần kinh học và tâm thần học người Nga

千赫
qiān hè

kilohertz

千赫兹
qiān hè zī

kilohertz

博尔赫斯
bó ěr hè sī

Jorge Luis Borges

卡塔赫纳
kǎ tǎ hè nà

Cartagena

埃森纳赫
āi sēn nà hè

Eisenach (thành phố ở Đức)

尼赫鲁
ní hè lǔ

Jawaharlal Nehru (1889-1964), chính khách Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964

屈伦博赫
qū lún bó hè

Culemborg, thành phố ở Hà Lan

巴赫
bā hè

Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức

恩斯赫德
ēn sī hè dé

Enschede, thành phố ở Hà Lan

拉法赫
lā fǎ hè

Rafah, thành phố ở Palestine

拉赫曼尼诺夫
lā hè màn ní nuò fū

Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên người)

斯文·赫定
sī wén · hè dìng

Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung Á 1894-1900 của ông đã phát hiện ra Kroraina hay Lâu Lan

沙姆沙伊赫
shā mǔ shā yī hè

Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập

法塔赫
fǎ tǎ hè

Fatah, tổ chức Palestine

法赫德
fǎ hè dé

vua Fahd của Ả Rập Xê Út

泽布吕赫
zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

烜赫
xuǎn hè

nổi tiếng

烜赫一时
xuǎn hè yī shí

nổi tiếng một thời

煊赫
xuān hè

xem 烜赫

瓦赫基尔河
wǎ hè jī ěr hé

sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

百万赫兹
bǎi wàn hè zī

mêgahec (MHz)

纳赫雄
nà hè xióng

Nahshon (tên riêng)

圣赫勒拿
shèng hè lēi ná

Saint Helena

圣赫勒拿岛
shèng hè lè ná dǎo

đảo Saint Helena

舒马赫
shū mǎ hè

Michael Schumacher (1969-), cựu tay đua xe hơi người Đức

萨赫蛋糕
sà hè dàn gāo

bánh Sacher, bánh sô-cô-la kiểu Viên

谢赫
xiè hè

Xie He (479-502), họa sĩ vẽ chân dung thời Nam Tề

赫伯斯翼龙
hè bó sī yì lóng

Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

赫伯特
hè bó tè

Herbert (tên riêng)

赫卡忒
hè kǎ tè

Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

赫哲族
hè zhé zú

dân tộc Hách Triết ở tỉnh Hắc Long Giang

赫哲语
hè zhé yǔ

tiếng Hách Triết (ngôn ngữ của dân tộc Hách Triết ở tỉnh Hắc Long Giang)

赫图阿拉
hè tú ā lā

Hetu Ala (đá vàng trong tiếng Mãn Châu), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619

赫奇帕奇
hè qí pà qí

Hufflepuff (Harry Potter)

赫山
hè shān

huyện Hách Sơn của thành phố Ích Dương, Hồ Nam

赫山区
hè shān qū

Heshan, một quận của thành phố Dịch Dương, Hồ Nam

赫德
hè dé

Hart hoặc Herd (tên người)

赫拉
hè lā

Hera (vợ của thần Zeus)

赫拉克利特
hè lā kè lì tè

Heraclitus (535-475 TCN), nhà triết học tiền Socrates

赫拉特
hè lā tè

Herat (thành phố ở Afghanistan)

赫拉特省
hè lā tè shěng

tỉnh Herat của Afghanistan

赫斯提亚
hè sī tí yà

Hestia (nữ thần thần thoại Hy Lạp)

赫曼·麦尔维尔
hè màn · mài ěr wéi ěr

Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick

赫本
hè běn

Hepburn (tên)

赫氏角鹰
hè shì jué yīng

xem 鷹鵰|鹰雕

赫尔
hè ěr

Hull (tên người)

赫尔墨斯
hè ěr mò sī

Hermes (thần Hy Lạp)

赫尔曼
hè ěr màn

Herman hoặc Hermann (tên người)

赫尔曼德
hè ěr màn dé

Helmand (tên gọi)

赫尔穆特
hè ěr mù tè

Helmut (tên riêng)

赫尔穆特·科尔
hè ěr mù tè · kē ěr

Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

赫尔辛基
hè ěr xīn jī

Helsinki (Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

赫特河公国
hè tè hé gōng guó

Công quốc sông Hutt (trước đây là tỉnh sông Hutt)

赫福特郡
hè fú tè jùn

Hertfordshire (hạt của Anh)

赫章
hè zhāng

huyện Hách Chương thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

赫章县
hè zhāng xiàn

huyện Hách Chương ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc

赫罗图
hè luó tú

(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

赫耳墨斯
hè ěr mò sī

Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần

赫胥黎
hè xū lí

Huxley (tên người)

赫芬顿邮报
hè fēn dùn yóu bào

Huffington Post (trang tin tức trực tuyến của Mỹ)

赫兹
hè zī

Hertz (tên)

赫兹龙
hè zī lóng

Hét-rôn (tên người)

赫赫
hè hè

rực rỡ

赫赫有名
hè hè yǒu míng

lừng lẫy

赫鲁晓夫
hè lǔ xiǎo fu

Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

赫鲁雪夫
hè lǔ xuě fu

xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫

迈巴赫
mài bā hè

Maybach, thương hiệu xe hơi Đức

迈赫迪
mài hè dí

Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Người được hướng dẫn), vị cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

迈赫迪军
mài hè dí jūn

quân đội Mahdi, lực lượng dân quân Shia Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

那木巴尔·恩赫巴亚尔
nǎ mù bā ěr · ēn hè bā yà ěr

Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia đảng Nhân dân Cách mạng Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009

门兴格拉德巴赫
mén xīng gé lā dé bā hè

Mönchengladbach (thành phố ở Đức)

阿赫蒂萨里
ā hè dì sà lǐ

Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2008

阿道司·赫胥黎
ā dào sī · hè xū lì

Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Thế giới mới tươi đẹp

显赫人物
xiǎn hè rén wù

người nổi tiếng

马斯特里赫特
mǎ sī tè lǐ hè tè

Maastricht

马尔扎赫
mǎ ěr zhā hè

Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

马赫
mǎ hè

Mach (tên)

马赫数
mǎ hè shù

số Mach (cơ học chất lưu)

黎曼罗赫定理
lí màn luó hè dìng lǐ

định lý Riemann-Roch