躲得过初一,躲不过十五
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nghĩa đen: tránh được mùng một, không tránh được rằm (thành ngữ)
- 2. nghĩa bóng: không thể trì hoãn mãi được
- 3. sớm muộn gì cũng phải giải quyết
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 躲得过初一,躲不过十五
một
không
nhưng; nhưng mà; tuy nhiên
năm (số 5)
đầu; ban đầu; lúc đầu
mười (số 10)
được; có được; đạt được
trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
phải
trốn; nấp
qua; vượt qua; đi qua; đỗ
đã từng; từng
mồng một
mười lăm