Bỏ qua đến nội dung

biàn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mọi nơi
  2. 2. một lần
  3. 3. toàn bộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請再讀一 這個詞。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13146477)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 遍

普遍
pǔ biàn

phổ biến

遍地
biàn dì

mọi nơi

遍布
biàn bù

phủ khắp

一遍
yī biàn

một lần

一遍又一遍
yī biàn yòu yī biàn

lặp đi lặp lại

二遍苦
èr biàn kǔ

khổ lần thứ hai

传遍
chuán biàn

lan truyền rộng rãi

哀鸿遍野
āi hóng biàn yě

chim kêu khắp đồng nội

找遍
zhǎo biàn

tìm khắp nơi

普遍化
pǔ biàn huà

sự khái quát hóa (trong logic)

普遍性
pǔ biàn xìng

tính phổ biến

普遍性假设
pǔ biàn xìng jiǎ shè

giả thuyết phổ quát

普遍理论
pǔ biàn lǐ lùn

giả thuyết phổ quát

横尸遍野
héng shī biàn yě

xác chết nằm la liệt khắp nơi

满山遍野
mǎn shān biàn yě

khắp cả vùng đất

漫天遍地
màn tiān biàn dì

khắp trời khắp đất; khắp nơi

漫天遍野
màn tiān biàn yě

khắp trời khắp đất; khắp nơi

漫山遍野
màn shān biàn yě

tràn khắp núi đồng (thành ngữ)

烽烟遍地
fēng yān biàn dì

khói lửa chiến tranh khắp nơi

玩遍
wán biàn

đi thăm (nhiều nơi)

翻遍
fān biàn

lục soát khắp

跑遍
pǎo biàn

đi khắp nơi

遍及
biàn jí

lan rộng khắp

遍地开花
biàn dì kāi huā

nở rộ khắp nơi

遍历
biàn lì

duyệt qua

遍身
biàn shēn

khắp thân thể

遍体
biàn tǐ

khắp cơ thể

遍体鳞伤
biàn tǐ lín shāng

bị thương khắp mình mẩy

响遍
xiǎng biàn

vang khắp nơi

饿莩遍野
è piǎo biàn yě

nạn đói khắp nơi; cảnh dân chết đói khắp đồng