遍
Định nghĩa
- 1. mọi nơi
- 2. một lần
- 3. toàn bộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ chứa 遍
phổ biến
mọi nơi
phủ khắp
một lần
lặp đi lặp lại
khổ lần thứ hai
lan truyền rộng rãi
chim kêu khắp đồng nội
tìm khắp nơi
sự khái quát hóa (trong logic)
tính phổ biến
giả thuyết phổ quát
giả thuyết phổ quát
xác chết nằm la liệt khắp nơi
khắp cả vùng đất
khắp trời khắp đất; khắp nơi
khắp trời khắp đất; khắp nơi
tràn khắp núi đồng (thành ngữ)
khói lửa chiến tranh khắp nơi
đi thăm (nhiều nơi)
lục soát khắp
đi khắp nơi
lan rộng khắp
nở rộ khắp nơi
duyệt qua
khắp thân thể
khắp cơ thể
bị thương khắp mình mẩy
vang khắp nơi
nạn đói khắp nơi; cảnh dân chết đói khắp đồng