遍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lần; lượt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1請再讀一 遍 這個詞。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 遍
phổ biến; rộng khắp; chung; phổ quát
khắp nơi; khắp mặt đất
phân bố khắp; trải khắp
một lần
lặp đi lặp lại
khổ lần thứ hai
lan truyền rộng rãi
chim kêu khắp đồng nội
tìm khắp nơi
sự khái quát hóa (trong logic)
tính phổ biến
giả thuyết phổ quát
giả thuyết phổ quát
xác chết nằm la liệt khắp nơi
khắp cả vùng đất
khắp trời khắp đất; khắp nơi
khắp trời khắp đất; khắp nơi
tràn khắp núi đồng (thành ngữ)
khói lửa chiến tranh khắp nơi
đi thăm (nhiều nơi)
lục soát khắp
đi khắp nơi
lan rộng khắp
nở rộ khắp nơi
duyệt qua
khắp thân thể
khắp cơ thể
bị thương khắp mình mẩy
vang khắp nơi
nạn đói khắp nơi; cảnh dân chết đói khắp đồng
nói lại một lần nữa; nói lại lần nữa
nói lại lần nữa giúp tôi