销
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bán; tiêu thụ
- 2. hủy bỏ; xóa bỏ
- 3. chốt; then
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 销
khuyến mãi
bán phá giá
thu hồi; tước (giấy phép)
thanh toán chi phí; xin hoàn tiền
tiếp thị; chào hàng; bán hàng
hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi
bán chạy; đắt hàng
bán; tiêu thụ; bán hàng
tiêu hủy; phá hủy; thiêu hủy
lượng tiêu thụ; doanh số
chi tiêu; chi phí
xóa sạch một lần
thư tín dụng không thể hủy ngang
tổ chức bảo lãnh phát hành chính
trục chốt lái
bán đại lý
đại lý tiêu thụ
cung tiêu
nhà phân phối
bán hàng đa cấp
bán trong nước
phân phối
nhà phân phối
cửa hàng bán lẻ
mạng lưới phân phối
xóa bỏ
độc quyền tiêu thụ
chống bán phá giá
xuất khẩu
gửi đi
được hoàn trả chi phí thực tế
trưng bày và bán (ví dụ tại hội chợ)
hội chợ triển lãm thương mại; triển lãm bán hàng
mô hình bán hàng đa cấp
marketing
bảo lãnh phát hành (đảm bảo tài chính)
đại lý bán hàng
chênh lệch bảo lãnh phát hành
chênh lệch bảo lãnh phát hành
hàng ký gửi
công ty bảo lãnh phát hành
nhóm bảo lãnh phát hành
đại lý phân phối
hàng ký gửi
đại diện bán hàng
chốt cửa sổ, tủ...
khấu hao
chốt tựa
sách bán chạy
cái ách
kiểm toán và xóa sổ
chốt gỗ
(kế toán) bù trừ
bán chậm
bán chạy; đắt hàng
tiếp thị
sản xuất và tiêu thụ; sản xuất và tiếp thị
tiếp thị lan truyền
tiếp thị lan truyền
tiếp thị lan truyền
bán trực tiếp
độc quyền nhà nước về mua bán
độc quyền tiếp thị nhà nước
bán hàng
đại lý
nộp và hủy
quảng cáo sản phẩm cài cắm trong phim, chương trình
bán hết
tiêu tiền
lãi ít nhưng bán chạy
bán hàng
thông điệp tiếp thị
hủy bỏ; xóa (đăng ký)
bán thử
đại lý bán chứng khoán
phiếu thanh toán chi phí
giao dịch tín dụng
chốt ổ trục
cửa hàng chuỗi
phân phối
bán xa
có thể bán được trên thị trường
phân phối (hàng hóa để bán)
báo cáo trở lại sau thời gian vắng mặt
tình hình bán hàng
điểm bán hàng
hệ thống thông tin điểm bán hàng
doanh số bán hàng
điểm bán hàng (POS)
cái chốt
xóa sổ
đóng hồ sơ vụ án
biến mất không dấu vết (thành ngữ)
ăn mòn; xói mòn; bào mòn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
bán
sổ cái bán hàng (kế toán)
xóa sổ
tiêu thụ hàng trộm cắp
sự bán hàng
nơi tiêu tiền như nước (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ)
tan chảy
giám đốc tiếp thị (CMO)
nỗi buồn vô hạn (thành ngữ); nỗi buồn lúc chia tay