Bỏ qua đến nội dung

xiāo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tan
  2. 2. bán
  3. 3. bán chốt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 销

促销
cù xiāo

khuyến mại

倾销
qīng xiāo

đổ thải

吊销
diào xiāo

吊销

报销
bào xiāo

hoàn tiền

推销
tuī xiāo

tiếp thị

撤销
chè xiāo

hủy bỏ

畅销
chàng xiāo

bán chạy

销售
xiāo shòu

bán

销毁
xiāo huǐ

phá hủy

销量
xiāo liàng

lượng bán

开销
kāi xiāo

chi phí

一笔勾销
yī bǐ gōu xiāo

xóa sạch một lần

不可撤销信用证
bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

thư tín dụng không thể hủy ngang

主承销商
zhǔ chéng xiāo shāng

tổ chức bảo lãnh phát hành chính

主销
zhǔ xiāo

trục chốt lái

代销
dài xiāo

bán đại lý

代销店
dài xiāo diàn

đại lý tiêu thụ

供销
gōng xiāo

cung tiêu

供销商
gōng xiāo shāng

nhà phân phối

传销
chuán xiāo

bán hàng đa cấp

内销
nèi xiāo

bán trong nước

分销
fēn xiāo

phân phối

分销商
fēn xiāo shāng

nhà phân phối

分销店
fēn xiāo diàn

cửa hàng bán lẻ

分销网络
fēn xiāo wǎng luò

mạng lưới phân phối

勾销
gōu xiāo

xóa bỏ

包销
bāo xiāo

độc quyền tiêu thụ

反倾销
fǎn qīng xiāo

chống bán phá giá

外销
wài xiāo

xuất khẩu

寄销
jì xiāo

gửi đi

实报实销
shí bào shí xiāo

được hoàn trả chi phí thực tế

展销
zhǎn xiāo

trưng bày và bán (ví dụ tại hội chợ)

展销会
zhǎn xiāo huì

hội chợ triển lãm thương mại; triển lãm bán hàng

层压式推销
céng yā shì tuī xiāo

mô hình bán hàng đa cấp

市场营销
shì chǎng yíng xiāo

marketing

承销
chéng xiāo

bảo lãnh phát hành (đảm bảo tài chính)

承销人
chéng xiāo rén

đại lý bán hàng

承销价差
chéng xiāo jià chā

chênh lệch bảo lãnh phát hành

承销利差
chéng xiāo lì chā

chênh lệch bảo lãnh phát hành

承销品
chéng xiāo pǐn

hàng ký gửi

承销商
chéng xiāo shāng

công ty bảo lãnh phát hành

承销团
chéng xiāo tuán

nhóm bảo lãnh phát hành

承销店
chéng xiāo diàn

đại lý phân phối

承销货物
chéng xiāo huò wù

hàng ký gửi

推销员
tuī xiāo yuán

đại diện bán hàng

插销
chā xiāo

chốt cửa sổ, tủ...

摊销
tān xiāo

khấu hao

支承销
zhī chéng xiāo

chốt tựa

畅销书
chàng xiāo shū

sách bán chạy

枷销
jiā xiāo

cái ách

核销
hé xiāo

kiểm toán và xóa sổ

榫销
sǔn xiāo

chốt gỗ

冲销
chōng xiāo

(kế toán) bù trừ

滞销
zhì xiāo

bán chậm

热销
rè xiāo

bán chạy

营销
yíng xiāo

marketing

产销
chǎn xiāo

sản xuất và tiêu thụ; sản xuất và tiếp thị

病毒式营销
bìng dú shì yíng xiāo

tiếp thị lan truyền

病毒性营销
bìng dú xìng yíng xiāo

tiếp thị lan truyền

病毒营销
bìng dú yíng xiāo

tiếp thị lan truyền

直销
zhí xiāo

bán trực tiếp

统购统销
tǒng gòu tǒng xiāo

độc quyền nhà nước về mua bán

统销
tǒng xiāo

độc quyền tiếp thị nhà nước

经销
jīng xiāo

bán hàng

经销商
jīng xiāo shāng

đại lý

缴销
jiǎo xiāo

nộp và hủy

置入性行销
zhì rù xìng xíng xiāo

quảng cáo sản phẩm cài cắm trong phim, chương trình

脱销
tuō xiāo

bán hết

花销
huā xiāo

tiêu tiền

薄利多销
bó lì duō xiāo

lãi ít nhưng bán chạy

行销
xíng xiāo

bán hàng

行销诉求
xíng xiāo sù qiú

thông điệp tiếp thị

注销
zhù xiāo

hủy bỏ

试销
shì xiāo

bán thử

证券代销
zhèng quàn dài xiāo

đại lý bán chứng khoán

费用报销单
fèi yòng bào xiāo dān

phiếu thanh toán chi phí

赊销
shē xiāo

giao dịch tín dụng

轴承销
zhóu chéng xiāo

chốt ổ trục

连销店
lián xiāo diàn

cửa hàng chuỗi

运销
yùn xiāo

phân phối

远销
yuǎn xiāo

bán xa

适销
shì xiāo

có thể bán được trên thị trường

配销
pèi xiāo

phân phối (hàng hóa để bán)

销假
xiāo jià

báo cáo trở lại sau thời gian vắng mặt

销势
xiāo shì

tình hình bán hàng

销售时点
xiāo shòu shí diǎn

điểm bán hàng

销售时点情报系统
xiāo shòu shí diǎn qíng bào xì tǒng

hệ thống thông tin điểm bán hàng

销售额
xiāo shòu é

doanh số bán hàng

销售点
xiāo shòu diǎn

điểm bán hàng (POS)

销子
xiāo zi

cái chốt

销帐
xiāo zhàng

xóa sổ

销案
xiāo àn

đóng hồ sơ vụ án

销声匿迹
xiāo shēng nì jì

biến mất không dấu vết (thành ngữ)

销蚀
xiāo shí

ăn mòn; xói mòn; bào mòn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

销行
xiāo xíng

bán

销货帐
xiāo huò zhàng

sổ cái bán hàng (kế toán)

销账
xiāo zhàng

xóa sổ

销赃
xiāo zāng

tiêu thụ hàng trộm cắp

销路
xiāo lù

sự bán hàng

销金窟
xiāo jīn kū

nơi tiêu tiền như nước (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ)

销铄
xiāo shuò

tan chảy

销魂
xiāo hún

sự ngây ngất, sự mê ly

首席营销官
shǒu xí yíng xiāo guān

giám đốc tiếp thị (CMO)

黯然销魂
àn rán xiāo hún

nỗi buồn vô hạn (thành ngữ); nỗi buồn lúc chia tay