Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cờ; lá cờ
  2. 2. (thời nhà Thanh) Mãn Châu (xem)
  3. 3. kỳ; đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這艘船掛著美國國
Nguồn: Tatoeba.org (ID 772057)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 旗

国旗
guó qí

cờ quốc gia

旗帜
qí zhì

lá cờ

旗袍
qí páo

áo dài

锦旗
jǐn qí

cờ lụa

五星红旗
wǔ xīng hóng qí

cờ đỏ sao vàng năm cánh

伊金霍洛旗
yī jīn huò luò qí

kỳ Ejin Horo

偃旗息鼓
yǎn qí xī gǔ

hạ cờ im trống

克什克腾旗
kè shí kè téng qí

Kỳ Keshiketeng

八旗
bā qí

Bát Kỳ

八旗制度
bā qí zhì dù

chế độ Bát Kỳ

八旗子弟
bā qí zǐ dì

con cháu gia đình Mãn Châu thuộc Bát Kỳ (tầng lớp quý tộc)

准格尔旗
zhǔn gé ěr qí

Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ tại Ordos, Nội Mông

别树一旗
bié shù yī qí

khác hẳn mọi người; độc nhất vô nhị; lập trường riêng

区旗
qū qí

cờ khu

升旗
shēng qí

kéo cờ lên

升旗仪式
shēng qí yí shì

lễ thượng cờ

半旗
bàn qí

cờ rủ

吴旗
wú qí

thị trấn và huyện Ngô Kỳ, Thiểm Tây

吴旗县
wú qí xiàn

huyện Ngô Kỳ, Thiểm Tây

喀喇沁旗
kā lǎ qìn qí

kỳ Harqin

四子王旗
sì zǐ wáng qí

kỳ Tứ Tử Vương

土默特右旗
tǔ mò tè yòu qí

hữu kỳ Thổ Mặc Đặc

土默特左旗
tǔ mò tè zuǒ qí

Tumed tả kỳ

大张旗鼓
dà zhāng qí gǔ

rầm rộ

大旗
dà qí

cờ lớn

太仆寺旗
tài pú sì qí

Taibus Banner ở Xilingol League, Nội Mông Cổ

奈曼旗
nài màn qí

Naiman kỳ (một đơn vị hành chính cấp kỳ ở Nội Mông Cổ, thuộc địa cấp thị Thông Liêu)

察哈尔右翼中旗
chá hā ěr yòu yì zhōng qí

kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông

察哈尔右翼前旗
chá hā ěr yòu yì qián qí

kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông

察哈尔右翼后旗
chá hā ěr yòu yì hòu qí

hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)

巴林右旗
bā lín yòu qí

kỳ Ba Lâm Hữu (Bairin Right banner) ở Xích Phong, Nội Mông Cổ

巴林左旗
bā lín zuǒ qí

kỳ Baarin Tả (Bairin Left banner) thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ

库伦旗
kù lún qí

Hure banner (huyện Hure) ở Tongliao, Nội Mông

彩旗
cǎi qí

cờ màu

彩虹旗
cǎi hóng qí

cờ cầu vồng, cờ biểu tượng của cộng đồng LGBT

战旗
zhàn qí

cờ chiến

扎赉特旗
zhā lài tè qí

Kỳ Jalaid (huyện Jalaid, Mông Cổ Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ)

扎鲁特旗
zā lǔ tè qí

Kỳ Jarud (huyện tự trị ở Tongliao, Nội Mông)

拉大旗作虎皮
lā dà qí zuò hǔ pí

mượn danh nghĩa lớn để dọa người (thành ngữ)

挂旗
guà qí

cờ treo (băng rôn treo dọc dùng trưng bày tại triển lãm, quảng cáo treo trên cột ở đường phố, v.v.)

摇旗呐喊
yáo qí nà hǎn

reo cờ hò hét (thành ngữ); cổ vũ, tiếp sức cho ai

搴旗
qiān qí

giành lấy cờ của địch

收旗卷伞
shōu qí juǎn sǎn

cuộn cờ gấp ô (thành ngữ)

敖汉旗
áo hàn qí

kỳ Aohan (kỳ Aokhan) ở Xích Phong, Nội Mông

新巴尔虎右旗
xīn bā ěr hǔ yòu qí

kỳ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir, Nội Mông Cổ

新巴尔虎左旗
xīn bā ěr hǔ zuǒ qí

kỳ tả New Barag ở Hulunbuir, Nội Mông

旌旗
jīng qí

cờ hiệu

旗下
qí xià

dưới trướng

旗人
qí rén

người Mãn Châu

旗子
qí zi

cờ

旗官
qí guān

quan chức Mãn Châu

旗山
qí shān

thị trấn Kỳ Sơn thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

旗山镇
qí shān zhèn

thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

旗幅
qí fú

cờ

旗帜鲜明
qí zhì xiān míng

có lập trường rõ ràng

旗手
qí shǒu

người cầm cờ (trong quân đội)

旗杆
qí gān

cột cờ

旗校
qí xiào

sĩ quan Mãn Châu

旗标
qí biāo

cờ hiệu

旗津
qí jīn

quận Kỳ Tân, thuộc thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan

旗津区
qí jīn qū

quận Kỳ Tân, quận của thành phố Cao Hùng, Đài Nam

旗牌
qí pái

cờ hoặc biểu ngữ

旗瓣
qí bàn

(thực vật học) cánh cờ; cánh tiêu chuẩn (của hoa dạng bướm)

旗舰
qí jiàn

soái hạm

旗舰店
qí jiàn diàn

cửa hàng chính (flagship store)

旗号
qí hào

cờ hiệu (thường dùng theo nghĩa bóng, thường mang nghĩa xấu, để chỉ 'cớ' hoặc 'mục đích bề ngoài')

旗语
qí yǔ

tín hiệu cờ (dùng để liên lạc giữa các tàu hoặc đơn vị quân đội)

旗开得胜
qí kāi dé shèng

thắng lợi ngay từ khi phất cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu việc gì và đạt được thành công ngay lập tức

旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương

星条旗
xīng tiáo qí

cờ sao và sọc, quốc kỳ Hoa Kỳ

杭锦后旗
háng jǐn hòu qí

Hanggin Hậu kỳ (huyện thuộc Bayan Nur, Nội Mông Cổ)

杭锦旗
háng jǐn qí

Hanggin kỳ, kỳ Hanggin (đơn vị hành chính cấp huyện của Mông Cổ), thuộc Ordos, Nội Mông

东乌珠穆沁旗
dōng wū zhū mù qìn qí

Đông Ô Châu Mục Cần kỳ (một kỳ tại Liên minh Xilingol, Nội Mông Cổ)

正蓝旗
zhèng lán qí

Kỳ Chính Lam (Plain Blue banner) hoặc Shuluun Höh khoshuu thuộc Liên minh Xilingol, Nội Mông

正兰旗
zhèng lán qí

Chính Lam kỳ (Shuluun Höh khoshuu) ở minh Xilingol, Nội Mông Cổ

正镶白旗
zhèng xiāng bái qí

Kỳ Chính Tương Bạch (một kỳ ở minh Xilingol, Nội Mông Cổ)

乌审旗
wū shěn qí

huyện Uxin (Uxin hoặc Wushen, thuộc tây nam Ordos, Nội Mông)

乌拉特中旗
wū lā tè zhōng qí

Urat Trung Kỳ (một kỳ ở Bayan Nur, Nội Mông)

乌拉特前旗
wū lā tè qián qí

Urat Front banner (kỳ Urat trước, thuộc Bayan Nur, Nội Mông)

乌拉特后旗
wū lā tè hòu qí

Hậu kỳ Urat (Urat Rear banner)

牙旗
yá qí

cờ của hoàng đế hoặc tướng lĩnh dựng trên cột ngà voi tại doanh trại hoặc bộ chỉ huy quân sự (thời cổ đại)

白旗
bái qí

cờ trắng (biểu thị đầu hàng hoặc ngừng chiến)

社旗
shè qí

huyện Xã Kỳ, thuộc Nam Dương, Hà Nam

社旗县
shè qí xiàn

huyện Xã Kỳ, thuộc Nam Dương, Hà Nam

科右中旗
kē yòu zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, ở minh Hinggan, đông Nội Mông

科右前旗
kē yòu qián qí

Kỳ Horqin hữu tiền (kỳ ở phía trước bên phải Horqin, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông)

科尔沁右翼中旗
kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông

科尔沁右翼前旗
kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ

科尔沁左翼中旗
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Khu kỳ Horqin Tả Dực Trung (kỳ Horqin Tả Dực Trung, thuộc địa cấp thị Thông Liêu, Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后旗
kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

Hậu kỳ Tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

米字旗
mǐ zì qí

cờ Liên hiệp Anh (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

红五星旗
hóng wǔ xīng qí

cờ đỏ năm sao, quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

红旗
hóng qí

quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương, Hà Nam

红旗区
hóng qí qū

quận Hồng Kỳ

绿旗兵
lǜ qí bīng

quân lục doanh, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ quân nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

翁牛特旗
wēng niú tè qí

huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông

膏药旗
gāo yao qí

cờ Nhật (nghĩa xấu)

自治旗
zì zhì qí

kỳ tự trị (ở Nội Mông)

花旗
huā qí

cờ Hoa Kỳ

花旗参
huā qí shēn

sâm Mỹ

花旗国
huā qí guó

Hoa Kỳ (đất nước của cờ sao và sọc)

花旗银行
huā qí yín háng

Ngân hàng Citibank

莫力达瓦达斡尔族自治旗
mò lì dá wǎ dá wò ěr zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Daur Morin Dawa ở Hulunbuir, Nội Mông

苏尼特右旗
sū ní tè yòu qí

Kỳ hữu Sunit (một kỳ ở minh Xilingol, Nội Mông)

苏尼特左旗
sū ní tè zuǒ qí

huyện Sonid Left ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

号旗
hào qí

cờ hiệu

西乌珠穆沁旗
xī wū zhū mù qìn qí

huyện Tây Ô Châu Mục Cần (kỳ) ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

达拉特旗
dá lā tè qí

huyện Dalad ở Ordos, Nội Mông

达尔罕茂明安联合旗
dá ěr hǎn mào míng ān lián hé qí

kỳ liên hợp Darhan Muming'an ở Baotou, Nội Mông

达茂旗
dá mào qí

kỳ Darhan Muming'an liên hợp ở Baotou, Nội Mông

鄂伦春自治旗
è lún chūn zì zhì qí

Kỳ tự trị Oroqen tại Hulunbuir, Nội Mông

鄂托克前旗
è tuō kè qián qí

Otog Front banner (huyện Otog Front, thuộc Ordos, Nội Mông)

鄂托克旗
è tuō kè qí

huyện Otog (Otgiin khoshuu) ở Ordos, Nội Mông

鄂温克族自治旗
è wēn kè zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Evenk tại Hulunbuir, Nội Mông

重整旗鼓
chóng zhěng qí gǔ

nghĩa đen: chỉnh lại cờ và trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại

镶黄旗
xiāng huáng qí

Kỳ Bạt Vàng (Bordered Yellow banner) hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

阿巴嘎旗
ā bā gā qí

kỳ Abag (kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Liên minh Xilingol, Nội Mông)

阿拉善右旗
ā lā shàn yòu qí

Kỳ hữu Alxa (Alxa Right Banner, Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông, trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

阿拉善左旗
ā lā shàn zuǒ qí

Alxa Tả Kỳ, Mông Cổ Alshaa Züün khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

阿荣旗
ā róng qí

huyện Arong (Arun banner) thuộc Hulunbuir, Nội Mông

阿鲁科尔沁旗
ā lǔ kē ěr qìn qí

kỳ Ar Horqin (huyện tự trị ở Xích Phong, Nội Mông Cổ)

降旗
jiàng qí

hạ cờ

队旗
duì qí

cờ đội

额济纳旗
é jì nà qí

Kỳ Ejin (Ejin Banner) thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额尔古纳右旗
é ěr gǔ nà yòu qí

huy hiệu Ergun trước đây, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, ở Hulunbuir, Nội Mông

额尔古纳左旗
é ěr gǔ nà zuǒ qí

kỳ Ergun trái cũ, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, tại Hulunbuir, Nội Mông

风马旗
fēng mǎ qí

cờ cầu nguyện Tây Tạng

鲤鱼旗
lǐ yú qí

cờ cá chép Nhật Bản, phất cờ hình cá chép để mừng Ngày Thiếu nhi

黑旗军
hēi qí jūn

quân Cờ Đen