霸
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bá chủ
- 2. bạo chúa
- 3. lãnh chúa
- 4. thủ lĩnh phong kiến
- 5. cai trị bằng vũ lực
- 6. soán đoạt
- 7. bậc thầy (trong quảng cáo hiện đại)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 霸
chiếm đóng
bá đạo
Ngũ Bá
ăn quỵt
(tiếng lóng) học sinh giỏi nhất; mọt sách
Bánh hamburger Big Mac của McDonald's
Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền
kẻ ác bá
iCIBA, từ điển trực tuyến của Kingsoft Corporation, tại www.iciba.com
StarCraft (loạt trò chơi điện tử)
Ngũ bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn công, Tấn Văn công, Sở Trang vương, và tùy thuyết có Tống Tương công và Tần Mục công hoặc Ngô vương Hạp Lư và Việt vương Câu Tiễn
kẻ bắt nạt ở trường
hoành hành bá đạo
ức hiếp người dân
(tiếng lóng) (từ mượn) ngực to
trà sữa trân châu
thiết bị sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được tiếp thị là 'bath master'
tranh giành quyền bá chủ
độc chiếm (thị trường, v.v.)
độc bá một phương (thành ngữ); thống trị cả một khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.)
tự xưng bá chủ
người thi cử đỗ đạt, người chuyên đi thi và đỗ tất cả các kỳ thi
Street Fighter (loạt trò chơi điện tử)
kẻ cướp đường
Duracell (thương hiệu pin của Mỹ)
thủ lĩnh quyền lực của các chư hầu thời Xuân Thu (770-476 TCN)
bắt nạt (từ mượn)
dùng quyền thế cướp vợ người khác
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang, Hà Bắc
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang, Hà Bắc
cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
sự nghiệp bá chủ
bá quyền
chủ nghĩa bá quyền
hống hách
bá chủ
con đường của bá vương
Vua Bá Vương từ biệt Ngu Cơ (vở opera bi kịch của Mai Lan Phương)
điều khoản bất công
cây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)
cưỡng ép người khác (thành ngữ)
múa gậy lắc
khủng long bạo chúa
huyện Bá, thuộc Thiên Tân
tổng tài bá đạo (nhân vật doanh nhân quyền lực, đẹp trai, thường có tình cảm với cô gái có địa vị thấp hơn, một kiểu nhân vật trong tiểu thuyết lãng mạn cùng tên)
độc đoán
kẻ chiếm mic