Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bá chủ
  2. 2. bạo chúa
  3. 3. lãnh chúa
  4. 4. thủ lĩnh phong kiến
  5. 5. cai trị bằng vũ lực
  6. 6. soán đoạt
  7. 7. bậc thầy (trong quảng cáo hiện đại)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

21 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
停止 凌!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8387439)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 霸

霸占
bà zhàn

chiếm đóng

霸道
bà dào

bá đạo

五霸
wǔ bà

Ngũ Bá

吃霸王餐
chī bà wáng cān

ăn quỵt

学霸
xué bà

(tiếng lóng) học sinh giỏi nhất; mọt sách

巨无霸
jù wú bà

Bánh hamburger Big Mac của McDonald's

巨无霸汉堡包指数
jù wú bà hàn bǎo bāo zhǐ shù

Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền

恶霸
è bà

kẻ ác bá

爱词霸
ài cí bà

iCIBA, từ điển trực tuyến của Kingsoft Corporation, tại www.iciba.com

星际争霸
xīng jì zhēng bà

StarCraft (loạt trò chơi điện tử)

春秋五霸
chūn qiū wǔ bà

Ngũ bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn công, Tấn Văn công, Sở Trang vương, và tùy thuyết có Tống Tương công và Tần Mục công hoặc Ngô vương Hạp Lư và Việt vương Câu Tiễn

校霸
xiào bà

kẻ bắt nạt ở trường

横行霸道
héng xíng bà dào

hoành hành bá đạo

欺男霸女
qī nán bà nǚ

ức hiếp người dân

波霸
bō bà

(tiếng lóng) (từ mượn) ngực to

波霸奶茶
bō bà nǎi chá

trà sữa trân châu

浴霸
yù bà

thiết bị sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được tiếp thị là 'bath master'

争霸
zhēng bà

tranh giành quyền bá chủ

独霸
dú bà

độc chiếm (thị trường, v.v.)

独霸一方
dú bà yī fāng

độc bá một phương (thành ngữ); thống trị cả một khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.)

称霸
chēng bà

tự xưng bá chủ

考霸
kǎo bà

người thi cử đỗ đạt, người chuyên đi thi và đỗ tất cả các kỳ thi

街头霸王
jiē tóu bà wáng

Street Fighter (loạt trò chơi điện tử)

路霸
lù bà

kẻ cướp đường

金霸王
jīn bà wáng

Duracell (thương hiệu pin của Mỹ)

霸主
bà zhǔ

thủ lĩnh quyền lực của các chư hầu thời Xuân Thu (770-476 TCN)

霸凌
bà líng

bắt nạt (từ mượn)

霸妻
bà qī

dùng quyền thế cướp vợ người khác

霸州
bà zhōu

Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang, Hà Bắc

霸州市
bà zhōu shì

Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang, Hà Bắc

霸座
bà zuò

cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác

霸业
bà yè

sự nghiệp bá chủ

霸权
bà quán

bá quyền

霸权主义
bà quán zhǔ yì

chủ nghĩa bá quyền

霸气
bà qì

hống hách

霸王
bà wáng

bá chủ

霸王之道
bà wáng zhī dào

con đường của bá vương

霸王别姬
bà wáng bié jī

Vua Bá Vương từ biệt Ngu Cơ (vở opera bi kịch của Mai Lan Phương)

霸王条款
bà wáng tiáo kuǎn

điều khoản bất công

霸王树
bà wáng shù

cây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)

霸王硬上弓
bà wáng yìng shàng gōng

cưỡng ép người khác (thành ngữ)

霸王鞭
bà wáng biān

múa gậy lắc

霸王龙
bà wáng lóng

khủng long bạo chúa

霸县
bà xiàn

huyện Bá, thuộc Thiên Tân

霸道总裁
bà dào zǒng cái

tổng tài bá đạo (nhân vật doanh nhân quyền lực, đẹp trai, thường có tình cảm với cô gái có địa vị thấp hơn, một kiểu nhân vật trong tiểu thuyết lãng mạn cùng tên)

鸭霸
yā bà

độc đoán

麦霸
mài bà

kẻ chiếm mic