Định nghĩa
- 1. vị
- 2. mùi
- 3. hương vị
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2小心,这里有煤气 味 。
这道菜的 味 很香。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 味
mù quáng
nguyên bản
khẩu vị
vị
glutamat natri
vị
hồi vị
có nghĩa là
mùi
với niềm vui lớn
vị
món ăn luộc
ngon
khiến người ta suy ngẫm
vui
vẻ đẹp tiềm ẩn
vị đặc trưng
mùi thơm
đàn shamisen
không dễ chịu
bị lẫn mùi
tẻ nhạt
ngũ vị
đủ mọi hương vị
ngũ vị tử
cảm xúc phức tạp
vị Bắc Kinh
tình người
đáng để thưởng thức
đậm đà
có sức quyến rũ lâu bền
vị nguyên bản
hương vị xưa
ghen tị
hàm vị quyện vĩnh
Ajinomoto, tập đoàn hóa chất và thực phẩm Nhật Bản
vô vị như nhai sáp
miso
súp miso
bột ngọt
rượu vermouth
nụ vị giác
vị giác
giảm vị giác
nếm thử; thưởng thức
thưởng thức cuộc sống
thuốc đơn vị
đơn điệu tẻ nhạt
dư vị vô cùng
lời tán tỉnh sến súa
đúng vị, vừa miệng
suy nghĩ kỹ về điều gì đó
cao lương mỹ vị
không khí Tết; không khí lễ hội Tết Nguyên Đán
dư vị
mùi lạ
tình cảm
ý nghĩa; hàm ý
sâu sắc
cải thiện hương vị
ngon
có hương vị đậm đà
kẹo dẻo vị trái cây
tẻ nhạt, chán ngắt
vị quýt
thiếu tính người
vô vị
hoàn cảnh
vị Tây phương
hải vị
nhạt nhẽo vô vị (thành ngữ)
vị chát
mùi thuốc súng
mùi thuốc súng nồng nặc
vô vị; nhạt nhẽo
món thịt quay kiểu Quảng Đông
ngẫm nghĩ
món ngon và hương vị tinh tế (thành ngữ); một món ăn tuyệt vời
vị ngọt
chất tạo ngọt
chất tạo ngọt
vị ngọt
chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)
mùi khó chịu
chất hiệu chỉnh vị
nhạt nhẽo vô vị
tẻ nhạt
thưởng thức một cách tỉ mỉ
ngon miệng
nấm porcino (Boletus edulis)
chán ngán
mùi hôi; mùi thối
cùng chung thói xấu
sự thích thú, hứng thú
hương vị, màu sắc đều hoàn hảo
vị đắng
mùi tỏi
gia vị
chất tạo hương vị
gia vị
gia vị
nước chấm
nước thịt
Subway (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)
mất vị
mất hương vị
Đa-vít (tên gọi)
vua Đa-vít
mùi rượu
vị đậm (cay, mặn...)
thú rừng
tư duy coi trọng lợi nhuận hơn tất cả
làm tăng cảm giác ngon miệng
ăn không biết ngon
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜
ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)
dư vị
hương thơm xộc vào mũi (thành ngữ)
mùi hôi
mùi cơ thể
vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)