Bỏ qua đến nội dung

shí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ăn
  2. 2. thức ăn
  3. 3. thức ăn cho động vật
  4. 4. nhật thực hoặc nguyệt thực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
物!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275128)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 食

主食
zhǔ shí

thực phẩm chính

伙食
huǒ shí

thức ăn

废寝忘食
fèi qǐn wàng shí

quên ăn quên ngủ

节衣缩食
jié yī suō shí

sống tiết kiệm

粮食
liáng shi

thực phẩm

素食
sù shí

thực ăn chay

美食
měi shí

món ăn ngon

膳食
shàn shí

bữa ăn

衣食住行
yī shí zhù xíng

ăn mặc ở đi

零食
líng shí

đồ ăn vặt

食品
shí pǐn

thực phẩm

食堂
shí táng

phòng ăn

食宿
shí sù

ăn ở

食欲
shí yù

khẩu vị

食物
shí wù

thức ăn

食用
shí yòng

ăn

饮食
yǐn shí

ăn uống

三旬九食
sān xún jiǔ shí

ba tuần chín bữa

不食人间烟火
bù shí rén jiān yān huǒ

không ăn khói lửa nhân gian

世界粮食署
shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới

乞食
qǐ shí

ăn xin

人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong

伙食费
huǒ shí fèi

tiền ăn

何不食肉糜
hé bù shí ròu mí

sao không ăn thịt băm

偏食
piān shí

kén ăn

停食
tíng shí

đình thực

健康食品
jiàn kāng shí pǐn

thực phẩm tốt cho sức khỏe

全素食
quán sù shí

thuần chay

全食
quán shí

nguyệt thực toàn phần

冗食
rǒng shí

ăn không ngồi rồi

副食
fù shí

thực phẩm phụ

副食品
fù shí pǐn

thực phẩm phụ

半流食
bàn liú shí

thức ăn bán lỏng

即食
jí shí

ăn liền

厌食
yàn shí

chán ăn

厌食症
yàn shí zhèng

chán ăn

可食
kě shí

ăn được

吃白食
chī bái shí

ăn chùa

吃食
chī shí

ăn

吃食
chī shi

thức ăn

同类相食
tóng lèi xiāng shí

ăn thịt đồng loại

吞食
tūn shí

nuốt chửng

吸食
xī shí

hút

吹箫乞食
chuī xiāo qǐ shí

khất thực thổi tiêu

和食
hé shí

ẩm thực Nhật Bản

啄食
zhuó shí

mổ thức ăn

因噎废食
yīn yē fèi shí

vì sợ nghẹn mà bỏ ăn

固体食物
gù tǐ shí wù

thức ăn rắn

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

垃圾食品
lā jī shí pǐn

đồ ăn vặt

堂食
táng shí

ăn tại quán (tại nhà hàng) (trái với)

存食
cún shí

(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

定食
dìng shí

suất ăn định sẵn (đặc biệt trong nhà hàng Nhật Bản)

宵衣旰食
xiāo yī gàn shí

dậy sớm thức khuya, siêng năng lo việc nước (thành ngữ)

寒食
hán shí

lễ hội Thanh Minh

寝食难安
qǐn shí nán ān

không yên giấc, không yên bữa ăn (thành ngữ)

小食中心
xiǎo shí zhōng xīn

khu ẩm thực

废寝食
fèi qǐn shí

quên ăn mất ngủ

弱肉强食
ruò ròu qiáng shí

cá lớn nuốt cá bé (thành ngữ)

扁食
biǎn shi

(phương ngữ) sủi cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo v.v.)

打食
dǎ shí

đi kiếm ăn (động vật)

挑食
tiāo shí

kén ăn

捕食
bǔ shí

săn mồi

捕食者
bǔ shí zhě

động vật săn mồi

掠食
lüe4 shí

săn mồi

采食
cǎi shí

kiếm ăn

拣饮择食
jiǎn yǐn zé shí

chọn thức ăn kỹ càng

揾食
wèn shí

kiếm sống (tiếng Quảng Đông)

择食
zé shí

kén ăn

摄食
shè shí

ăn

断食
duàn shí

nhịn ăn

施食
shī shí

bố thí thức ăn

日偏食
rì piān shí

nhật thực một phần

日全食
rì quán shí

nhật thực toàn phần

日月食
rì yuè shí

nhật nguyệt thực

日环食
rì huán shí

nhật thực hình khuyên

日食
rì shí

nhật thực

普食
pǔ shí

(y học) thức ăn thường

暴食
bào shí

ăn quá nhiều

暴食症
bào shí zhèng

chứng ăn vô độ

暴饮暴食
bào yǐn bào shí

ăn uống vô độ

月偏食
yuè piān shí

nguyệt thực một phần

月全食
yuè quán shí

nguyệt thực toàn phần

月食
yuè shí

nguyệt thực

服食
fú shí

uống (thuốc, vitamin, v.v.)

民以食为天
mín yǐ shí wéi tiān

Dân lấy ăn làm trời; dân coi việc ăn là nhu cầu hàng đầu.

流食
liú shí

thức ăn lỏng

消食
xiāo shí

giúp tiêu hóa

灭此朝食
miè cǐ zhāo shí

nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi tiêu diệt được kẻ thù

洁食
jié shí

kosher

煎炸食品
jiān zhá shí pǐn

đồ chiên rán

熟食
shú shí

thức ăn chín

熟食店
shú shí diàn

cửa hàng thực phẩm chín; tiệm bán đồ ăn sẵn

热食
rè shí

đồ ăn nóng

爽心美食
shuǎng xīn měi shí

món ăn ngon miệng

狂饮暴食
kuáng yǐn bào shí

ăn uống vô độ (thành ngữ); ăn uống quá mức

狗食袋
gǒu shí dài

túi đựng thức ăn thừa mang về

率兽食人
shuài shòu shí rén

dẫn thú dữ ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

甜食
tián shí

món tráng miệng

生酮饮食
shēng tóng yǐn shí

chế độ ăn ketogenic

异食癖
yì shí pǐ

chứng ăn dở (y học)

发愤忘食
fā fèn wàng shí

quên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm (thành ngữ)

石油换食品项目
shí yóu huàn shí pǐn xiàng mù

Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực

砚田之食
yàn tián zhī shí

kiếm sống bằng nghề viết (thành ngữ)

禄食
lù shí

bổng lộc

禁食
jìn shí

nhịn ăn

积食
jī shí

(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

节食
jié shí

tiết kiệm lương thực

箪食壶浆
dān shí hú jiāng

đón quân với thức ăn và nước uống (thành ngữ)

精神性厌食症
jīng shén xìng yàn shí zhèng

chán ăn tâm thần

粮食作物
liáng shi zuò wù

cây lương thực

纯素食
chún sù shí

thuần chay

纯素食主义
chún sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm sản phẩm thực vật

纯素食者
chún sù shí zhě

người ăn thuần chay

素食主义
sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay

素食者
sù shí zhě

người ăn chay

绝食
jué shí

tuyệt thực

绝食抗议
jué shí kàng yì

tuyệt thực phản đối

绿色食品
lǜ sè shí pǐn

thực phẩm sạch, không pha tạp

紧衣缩食
jǐn yī suō shí

xem 節衣縮食|节衣缩食

缩衣节食
suō yī jié shí

tiết kiệm trong ăn mặc

缺衣少食
quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc

美食家
měi shí jiā

người sành ăn

肉食
ròu shí

ăn thịt

肉食动物
ròu shí dòng wù

động vật ăn thịt

膳食纤维
shàn shí xiān wéi

chất xơ

自由素食主义
zì yóu sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay tự do

自食其力
zì shí qí lì

tự mình kiếm ăn bằng sức lực của mình (thành ngữ)

自食其果
zì shí qí guǒ

tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng chịu hậu quả do hành động của mình gây ra

自食恶果
zì shí è guǒ

tự ăn quả đắng của mình (thành ngữ)

自食苦果
zì shí kǔ guǒ

xem 自食惡果|自食恶果

草食
cǎo shí

ăn cỏ

草食动物
cǎo shí dòng wù

động vật ăn cỏ

蔬食
shū shí

bữa ăn chay

药补不如食补
yào bǔ bù rú shí bǔ

lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt

药食同源
yào shí tóng yuán

nghĩa đen: thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (thành ngữ)

虎毒不食子
hǔ dú bù shí zǐ

hổ dù tàn ác không ăn thịt con mình (thành ngữ)

蚕食
cán shí

gặm nhấm dần (nghĩa đen và nghĩa bóng)

蚕食鲸吞
cán shí jīng tūn

nghĩa đen: ăn như tằm ăn, nuốt như cá voi (thành ngữ)

衣单食薄
yī dān shí bó

áo mỏng cơm hẩm (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực

衣食
yī shí

quần áo và thức ăn

衣食无忧
yī shí wú yōu

không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ)

衣食无虞
yī shí wú yú

không phải lo lắng về ăn mặc (thành ngữ)

衣食父母
yī shí fù mǔ

người mà mình phụ thuộc để kiếm sống

褐喉食蜜鸟
hè hóu shí mì niǎo

chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

觅食
mì shí

kiếm ăn

觅食行为
mì shí xíng wéi

kiếm ăn

诱食剂
yòu shí jì

chất dẫn dụ ăn

误食
wù shí

ăn nhầm; nuốt nhầm

谋食
móu shí

kiếm sống

护食
hù shí

(của chó v.v.) giữ thức ăn của mình

丰衣足食
fēng yī zú shí

có đủ ăn đủ mặc (thành ngữ); no cơm ấm áo

贪食
tān shí

háu ăn; tham ăn

轻食
qīng shí

bữa ăn nhẹ

辍食吐哺
chuò shí tǔ bǔ

ngừng ăn và nhổ ra

转基因食品
zhuǎn jī yīn shí pǐn

thực phẩm biến đổi gen

速食店
sù shí diàn

cửa hàng thức ăn nhanh

速食面
sù shí miàn

mì ăn liền

进食
jìn shí

ăn cơm

过胖暴食症
guò pàng bào shí zhèng

chứng rối loạn ăn uống vô độ

酒食
jiǔ shí

đồ ăn thức uống

锦衣玉食
jǐn yī yù shí

cuộc sống xa hoa, giàu sang phú quý

钟鸣鼎食
zhōng míng dǐng shí

cuộc sống xa hoa

杂食
zá shí

ăn tạp (động vật học)

杂食动物
zá shí dòng wù

động vật ăn tạp

食不厌精,脍不厌细
shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

食不果腹
shí bù guǒ fù

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ)

食不知味
shí bù zhī wèi

ăn không biết ngon

食之无味,弃之不甘
shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān

xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜

食之无味,弃之可惜
shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī

ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)

食人
shí rén

ăn thịt người (thú dữ)

食人俗
shí rén sú

tục ăn thịt người

食人魔
shí rén mó

yêu tinh ăn thịt người

食人鱼
shí rén yú

cá piranha

食人鲨
shí rén shā

cá mập ăn thịt người

食俸
shí fèng

lương bổng của quan chức nhà nước

食具
shí jù

bộ đồ ăn

食古不化
shí gǔ bù huà

nuốt cổ học mà không tiêu hóa được (thành ngữ)

食品加工机
shí pǐn jiā gōng jī

máy chế biến thực phẩm

食品摊
shí pǐn tān

quầy hàng thực phẩm

食品药品监督局
shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

cục giám sát thực phẩm và dược phẩm

食品药品监督管理局
shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)

食季
shí jì

mùa thực

食客
shí kè

thực khách

食尸鬼
shí shī guǐ

ma cà rồng ăn xác chết

食指
shí zhǐ

ngón tay trỏ

食料
shí liào

thực phẩm

食材
shí cái

nguyên liệu thực phẩm

食槽
shí cáo

máng cỏ

食油
shí yóu

dầu ăn

食法
shí fǎ

phương pháp nấu ăn

食火鸡
shí huǒ jī

đà điểu châu Úc (chim lớn không bay được, thuộc chi Casuarius, bản địa đông bắc Australia và New Guinea)

食物中毒
shí wù zhòng dú

ngộ độc thực phẩm

食物及药品管理局
shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

食物房
shí wù fáng

kho chứa thực phẩm

食物柜
shí wù guì

tủ đựng thức ăn

食物油
shí wù yóu

dầu ăn

食物链
shí wù liàn

chuỗi thức ăn

食玉炊桂
shí yù chuī guì

ăn ngọc nấu quế (thành ngữ) chỉ giá cả đắt đỏ, chi phí sinh hoạt rất cao

食玩
shí wán

đồ chơi nhỏ hoặc tượng nhỏ kèm theo sản phẩm thực phẩm