Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ăn
- 2. thức ăn
- 3. thức ăn cho động vật
- 4. nhật thực hoặc nguyệt thực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 食
thực phẩm chính
thức ăn
quên ăn quên ngủ
sống tiết kiệm
thực phẩm
thực ăn chay
món ăn ngon
bữa ăn
ăn mặc ở đi
đồ ăn vặt
thực phẩm
phòng ăn
ăn ở
khẩu vị
thức ăn
ăn
ăn uống
ba tuần chín bữa
không ăn khói lửa nhân gian
Chương trình Lương thực Thế giới
ăn xin
người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong
tiền ăn
sao không ăn thịt băm
kén ăn
đình thực
thực phẩm tốt cho sức khỏe
thuần chay
nguyệt thực toàn phần
ăn không ngồi rồi
thực phẩm phụ
thực phẩm phụ
thức ăn bán lỏng
ăn liền
chán ăn
chán ăn
ăn được
ăn chùa
ăn
thức ăn
ăn thịt đồng loại
nuốt chửng
hút
khất thực thổi tiêu
ẩm thực Nhật Bản
mổ thức ăn
vì sợ nghẹn mà bỏ ăn
thức ăn rắn
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước
đồ ăn vặt
ăn tại quán (tại nhà hàng) (trái với)
(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
suất ăn định sẵn (đặc biệt trong nhà hàng Nhật Bản)
dậy sớm thức khuya, siêng năng lo việc nước (thành ngữ)
lễ hội Thanh Minh
không yên giấc, không yên bữa ăn (thành ngữ)
khu ẩm thực
quên ăn mất ngủ
cá lớn nuốt cá bé (thành ngữ)
(phương ngữ) sủi cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo v.v.)
đi kiếm ăn (động vật)
kén ăn
săn mồi
động vật săn mồi
săn mồi
kiếm ăn
chọn thức ăn kỹ càng
kiếm sống (tiếng Quảng Đông)
kén ăn
ăn
nhịn ăn
bố thí thức ăn
nhật thực một phần
nhật thực toàn phần
nhật nguyệt thực
nhật thực hình khuyên
nhật thực
(y học) thức ăn thường
ăn quá nhiều
chứng ăn vô độ
ăn uống vô độ
nguyệt thực một phần
nguyệt thực toàn phần
nguyệt thực
uống (thuốc, vitamin, v.v.)
Dân lấy ăn làm trời; dân coi việc ăn là nhu cầu hàng đầu.
thức ăn lỏng
giúp tiêu hóa
nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi tiêu diệt được kẻ thù
kosher
đồ chiên rán
thức ăn chín
cửa hàng thực phẩm chín; tiệm bán đồ ăn sẵn
đồ ăn nóng
món ăn ngon miệng
ăn uống vô độ (thành ngữ); ăn uống quá mức
túi đựng thức ăn thừa mang về
dẫn thú dữ ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
món tráng miệng
chế độ ăn ketogenic
chứng ăn dở (y học)
quên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm (thành ngữ)
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực
kiếm sống bằng nghề viết (thành ngữ)
bổng lộc
nhịn ăn
(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
tiết kiệm lương thực
đón quân với thức ăn và nước uống (thành ngữ)
chán ăn tâm thần
cây lương thực
thuần chay
chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm sản phẩm thực vật
người ăn thuần chay
chủ nghĩa ăn chay
người ăn chay
tuyệt thực
tuyệt thực phản đối
thực phẩm sạch, không pha tạp
xem 節衣縮食|节衣缩食
tiết kiệm trong ăn mặc
thiếu ăn thiếu mặc
người sành ăn
ăn thịt
động vật ăn thịt
chất xơ
chủ nghĩa ăn chay tự do
tự mình kiếm ăn bằng sức lực của mình (thành ngữ)
tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng chịu hậu quả do hành động của mình gây ra
tự ăn quả đắng của mình (thành ngữ)
xem 自食惡果|自食恶果
ăn cỏ
động vật ăn cỏ
bữa ăn chay
lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
nghĩa đen: thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (thành ngữ)
hổ dù tàn ác không ăn thịt con mình (thành ngữ)
gặm nhấm dần (nghĩa đen và nghĩa bóng)
nghĩa đen: ăn như tằm ăn, nuốt như cá voi (thành ngữ)
áo mỏng cơm hẩm (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực
quần áo và thức ăn
không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ)
không phải lo lắng về ăn mặc (thành ngữ)
người mà mình phụ thuộc để kiếm sống
chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
kiếm ăn
kiếm ăn
chất dẫn dụ ăn
ăn nhầm; nuốt nhầm
kiếm sống
(của chó v.v.) giữ thức ăn của mình
có đủ ăn đủ mặc (thành ngữ); no cơm ấm áo
háu ăn; tham ăn
bữa ăn nhẹ
ngừng ăn và nhổ ra
thực phẩm biến đổi gen
cửa hàng thức ăn nhanh
mì ăn liền
ăn cơm
chứng rối loạn ăn uống vô độ
đồ ăn thức uống
cuộc sống xa hoa, giàu sang phú quý
cuộc sống xa hoa
ăn tạp (động vật học)
động vật ăn tạp
nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ)
ăn không biết ngon
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜
ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)
ăn thịt người (thú dữ)
tục ăn thịt người
yêu tinh ăn thịt người
cá piranha
cá mập ăn thịt người
lương bổng của quan chức nhà nước
bộ đồ ăn
nuốt cổ học mà không tiêu hóa được (thành ngữ)
máy chế biến thực phẩm
quầy hàng thực phẩm
cục giám sát thực phẩm và dược phẩm
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)
mùa thực
thực khách
ma cà rồng ăn xác chết
ngón tay trỏ
thực phẩm
nguyên liệu thực phẩm
máng cỏ
dầu ăn
phương pháp nấu ăn
đà điểu châu Úc (chim lớn không bay được, thuộc chi Casuarius, bản địa đông bắc Australia và New Guinea)
ngộ độc thực phẩm
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
kho chứa thực phẩm
tủ đựng thức ăn
dầu ăn
chuỗi thức ăn
ăn ngọc nấu quế (thành ngữ) chỉ giá cả đắt đỏ, chi phí sinh hoạt rất cao
đồ chơi nhỏ hoặc tượng nhỏ kèm theo sản phẩm thực phẩm