Bỏ qua đến nội dung

guǎn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tòa nhà
  2. 2. cửa hàng
  3. 3. thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ
  4. 4. đại sứ quán hoặc lãnh sự quán

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 馆

博物馆
bó wù guǎn

bảo tàng

图书馆
tú shū guǎn

thư viện

场馆
chǎng guǎn

sân vận động

大使馆
dà shǐ guǎn

đại sứ quán

旅馆
lǚ guǎn

khách sạn

纪念馆
jì niàn guǎn

nhà tưởng niệm

茶馆儿
chá guǎnr

quán trà

宾馆
bīn guǎn

khách sạn

领事馆
lǐng shì guǎn

lãnh sự quán

饭馆
fàn guǎn

nhà hàng

餐馆
cān guǎn

nhà hàng

体育馆
tǐ yù guǎn

sân vận động

上海商务印书馆
shàng hǎi shāng wù yìn shū guǎn

Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)

上馆子
shàng guǎn zi

đi ăn nhà hàng

下馆子
xià guǎn zi

đi ăn nhà hàng

中国国家博物馆
zhōng guó guó jiā bó wù guǎn

Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc

中国历史博物馆
zhōng guó lì shǐ bó wù guǎn

Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc

中国美术馆
zhōng guó měi shù guǎn

Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Trung Quốc

中国餐馆症候群
zhōng guó cān guǎn zhèng hòu qún

hội chứng nhà hàng Trung Quốc

中餐馆
zhōng cān guǎn

nhà hàng Trung Quốc

使领馆
shǐ lǐng guǎn

đại sứ quán và lãnh sự quán

使馆
shǐ guǎn

lãnh sự quán

健身馆
jiàn shēn guǎn

phòng tập thể dục

公使馆
gōng shǐ guǎn

công sứ quán

公馆
gōng guǎn

dinh thự

公馆乡
gōng guǎn xiāng

xã Công Quán

函馆
hán guǎn

Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō, Nhật Bản

博德利图书馆
bó dé lì tú shū guǎn

Thư viện Bodleian (Oxford)

吃馆子
chī guǎn zi

ăn nhà hàng

同文馆
tóng wén guǎn

Đồng Văn Quán

咖啡馆
kā fēi guǎn

quán cà phê

商务印书馆
shāng wù yìn shū guǎn

Nhà xuất bản Thương Vụ

国家图书馆
guó jiā tú shū guǎn

thư viện quốc gia

国宾馆
guó bīn guǎn

nhà khách quốc gia

图书馆员
tú shū guǎn yuán

thủ thư

报馆
bào guǎn

tòa soạn báo

大英博物馆
dà yīng bó wù guǎn

Bảo tàng Anh Quốc

天文馆
tiān wén guǎn

cung thiên văn

妓馆
jì guǎn

nhà thổ

小饭馆
xiǎo fàn guǎn

quán nước nhỏ

屈原纪念馆
qū yuán jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tử Quy, Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và là điểm du lịch chính từ đó

展览馆
zhǎn lǎn guǎn

nhà triển lãm

展馆
zhǎn guǎn

nhà triển lãm

成均馆
chéng jūn guǎn

Trường Đại học Seonggyungwan thời Cao Ly, tại Gaesong, Bắc Triều Tiên

旅馆
lǚ guǎn

khách sạn

书馆
shū guǎn

quán trà có biểu diễn kể chuyện bình thư

会馆
huì guǎn

hội quán

档案馆
dàng àn guǎn

kho lưu trữ

历史博物馆
lì shǐ bó wù guǎn

bảo tàng lịch sử

殡仪馆
bìn yí guǎn

nhà tang lễ

水族馆
shuǐ zú guǎn

thủy cung

汽车旅馆
qì chē lǚ guǎn

nhà nghỉ ven đường cho khách lái xe

海豚馆
hǎi tún guǎn

hồ cá heo

清史馆
qīng shǐ guǎn

cơ quan được thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều đại nhà Thanh

游泳馆
yóu yǒng guǎn

bể bơi

照相馆
zhào xiàng guǎn

hiệu ảnh

牛排馆
niú pái guǎn

nhà hàng bít tết

球场会馆
qiú chǎng huì guǎn

nhà câu lạc bộ (sân gôn)

球馆
qiú guǎn

nhà thi đấu thể thao

生活馆
shēng huó guǎn

bảo tàng sống

综合馆
zōng hé guǎn

khu phức hợp

总领事馆
zǒng lǐng shì guǎn

tổng lãnh sự quán

总领馆
zǒng lǐng guǎn

tổng lãnh sự quán

美术馆
měi shù guǎn

phòng trưng bày nghệ thuật

老山自行车馆
lǎo shān zì xíng chē guǎn

Cung đường đua xe đạp Lão Sơn, một địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008

自行车馆
zì xíng chē guǎn

sân vận động đua xe đạp

茶馆
chá guǎn

quán trà

菜馆
cài guǎn

nhà hàng

蒙馆
méng guǎn

trường tiểu học

蜡像馆
là xiàng guǎn

bảo tàng tượng sáp

猪仔馆
zhū zǎi guǎn

chuồng lợn

轰趴馆
hōng pā guǎn

địa điểm tổ chức tiệc (có thể thuê)

酒馆
jiǔ guǎn

quán rượu

闭馆
bì guǎn

đóng cửa (thư viện, bảo tàng, v.v.)

领馆
lǐng guǎn

lãnh sự quán

饺子馆
jiǎo zi guǎn

quán ăn sủi cảo

馆子
guǎn zi

nhà hàng

馆藏
guǎn cáng

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện

馆宾
guǎn bīn

thầy dạy riêng

馆陶
guǎn táo

huyện Quản Đào ở Hàm Đan, Hà Bắc

馆陶县
guǎn táo xiàn

huyện Quản Đào, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

体育场馆
tǐ yù chǎng guǎn

nhà thi đấu thể thao

高层旅馆
gāo céng lǚ guǎn

khách sạn cao cấp