Bỏ qua đến nội dung

gǎng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồi nhỏ; gò đất
  2. 2. trạm gác; vị trí canh gác của cảnh sát
  3. 3. (dạng ràng buộc) công việc; chức vụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我站
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12046293)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 岗

上岗
shàng gǎng

nhận việc

下岗
xià gǎng

xuống ca

岗位
gǎng wèi

vị trí

串岗
chuàn gǎng

rời vị trí làm việc khi đang trực

乱葬岗
luàn zàng gǎng

mộ chôn chung không bia

伍家岗
wǔ jiā gǎng

khu Ngũ Gia Cảng, thuộc thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc

伍家岗区
wǔ jiā gǎng qū

Khu Ngũ Gia Cảng

南岗
nán gǎng

quận Nam Cảng, Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

南岗区
nán gǎng qū

quận Nam Cương

土岗
tǔ gǎng

gò đất

在岗
zài gǎng

tại vị

增岗
zēng gǎng

tăng số lượng việc làm; tạo việc làm

岗亭
gǎng tíng

trạm gác; trạm cảnh sát

岗仁波齐
gǎng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

岗位培训
gǎng wèi péi xùn

đào tạo tại chỗ

岗位工资
gǎng wèi gōng zī

lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (trái với lương theo hiệu quả công việc hoặc hoa hồng)

岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp chức vụ; trợ cấp theo vị trí công việc

岗卡
gǎng qiǎ

trạm kiểm soát

岗哨
gǎng shào

trạm gác; chòi canh

岗地
gǎng dì

đất canh tác không tưới trên đồi thấp

岗子
gǎng zi

gò đất; đồi nhỏ

岗巴
gǎng bā

huyện Gamba, Tây Tạng

岗巴县
gǎng bā xiàn

huyện Gamba, Tây Tạng

岗楼
gǎng lóu

tháp canh; chòi canh

弄岗穗鹛
nòng gǎng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)

待岗
dài gǎng

chờ việc; bị cho thôi việc; thất nghiệp

复岗
fù gǎng

(của nhân viên) trở lại làm việc (ví dụ sau khi bị tạm nghỉ việc)

爱岗敬业
ài gǎng jìng yè

tận tâm với công việc của mình

换岗
huàn gǎng

thay phiên gác

明岗暗哨
míng gǎng àn shào

cả người canh gác công khai lẫn người theo dõi bí mật (thành ngữ)

查岗
chá gǎng

kiểm tra trạm gác

石岗
shí gǎng

Shek Kong (khu vực ở Hồng Kông)

站岗
zhàn gǎng

đứng gác

红岗
hóng gǎng

quận Hồng Cảng của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

红岗区
hóng gǎng qū

Hồng Cương, quận của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

红花岗
hóng huā gǎng

quận Hồng Hoa Cảng của thành phố Tuân Nghĩa, Quý Châu

红花岗区
hóng huā gǎng qū

quận Hồng Hoa Cảng, thành phố Tuân Nghĩa, Quý Châu

脱岗
tuō gǎng

nghỉ việc tạm thời

卧龙岗
wò lóng gǎng

Wollongong, Úc

花岗岩
huā gāng yán

đá hoa cương

花岗石
huā gāng shí

đá hoa cương

萝岗
luó gǎng

quận La Cương, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

萝岗区
luó gǎng qū

Quận La Cương, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

西岗区
xī gǎng qū

quận Tây Cảng của Đại Liên, Liêu Ninh

设岗
shè gǎng

đặt lính gác

返岗
fǎn gǎng

trở lại vị trí cũ (sau khi bị sa thải)

门岗
mén gǎng

cổng

顶岗
dǐng gǎng

thay ca làm việc

鹤岗
hè gǎng

Hegang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc

鹤岗市
hè gǎng shì

thành phố cấp địa khu Hạc Cương, tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

黄花岗
huáng huā gǎng

Hoàng Hoa Cương (đồi Hoa Cúc) ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thất bại ngày 23 tháng 4 năm 1911

黄花岗七十二烈士
huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

黄花岗起义
huáng huā gǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 tại Quảng Châu, một trong chuỗi các cuộc khởi nghĩa thất bại của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

龙岗
lóng gǎng

quận Longgang của thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

龙岗区
lóng gǎng qū

quận Longgang, quận của thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông