烈
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nồng nhiệt, mãnh liệt
- 2. dữ dội, ác liệt
- 3. nghiêm khắc, cứng rắn
- 4. ngay thẳng, chính trực
- 5. hy sinh vì nghĩa lớn
- 6. chiến công, thành tích
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 烈
dữ dội; kịch liệt; mạnh; gay gắt
oanh liệt; anh dũng
mạnh; mãnh liệt; dữ dội
ngày càng gay gắt; ngày càng nghiêm trọng
dữ dội; mãnh liệt; quyết liệt; kịch liệt; gay gắt
liệt sĩ
nhiệt liệt; sôi nổi; nồng nhiệt; hào hứng
mãnh liệt; dữ dội; ác liệt
hớn hở; vui mừng phấn khởi
trinh tiết đến chết
Alfred
liệt sĩ
cương liệt
công tích
mãnh liệt
cường độ động đất (thước đo sức phá hủy của nó)
dữ dội
Andre (tên người)
Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả của Chính tự thông
phản đối mạnh mẽ
hy sinh vì nước
Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu nội của Thành Cát Tư Hãn, hoàng đế đầu tiên của nhà Nguyên, trị vì 1260-1294
thảm khốc, khốc liệt
La Na Lieh (tên người, phiên âm từ tiếng Khmer)
bạo liệt
đậm đà (vị, hương)
chim hồng hạc
mộ liệt sĩ
liệt nữ, người phụ nữ chết để bảo vệ danh dự hoặc theo chồng chết
gia đình hoặc thân nhân của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)
quận Liệt Sơn của thành phố Hoài Bắc, An Huy
quận Liệt Sơn, thuộc thành phố Hoài Bắc, An Huy
xã đảo Liệt Vũ thuộc huyện Kim Môn, Đài Loan
xã Liệt Vũ (Liehyu) thuộc huyện Kim Môn (Kinmen), Đài Loan
cường độ
cơn thịnh nộ dữ dội
mạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại
nắng gắt; mặt trời chói chang
lửa dữ dội
ngọn lửa dữ dội
rượu mạnh
cháy dữ dội
sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng
(của phụ nữ) tiết hạnh kiên cường
Yerevan, thủ đô của Armenia
anh hùng
Ye Yonglie (1940-), nhà văn khoa học phổ biến
bệnh tả (từ mượn)
ngày càng dữ dội
mạnh mẽ
mãnh liệt
liệt sĩ cách mạng
liệt sĩ cách mạng
thuốc nổ mạnh
tươi mới và mãnh liệt
bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
vui mừng hớn hở; phấn khởi; hân hoan