Bỏ qua đến nội dung

liè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nồng nhiệt, mãnh liệt
  2. 2. dữ dội, ác liệt
  3. 3. nghiêm khắc, cứng rắn
  4. 4. ngay thẳng, chính trực
  5. 5. hy sinh vì nghĩa lớn
  6. 6. chiến công, thành tích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 烈

剧烈
jù liè

khốc liệt

壮烈
zhuàng liè

anh dũng

强烈
qiáng liè

mạnh mẽ

愈演愈烈
yù yǎn yù liè

càng ngày càng nghiêm trọng

激烈
jī liè

gay gắt

烈士
liè shì

liệt sĩ

热烈
rè liè

nồng nhiệt

猛烈
měng liè

khốc liệt

兴高采烈
xìng gāo cǎi liè

vui mừng

三贞九烈
sān zhēn jiǔ liè

trinh tiết đến chết

亚弗烈
yà fú liè

Alfred

先烈
xiān liè

liệt sĩ

刚烈
gāng liè

cương liệt

功烈
gōng liè

công tích

劲烈
jìng liè

mãnh liệt

地震烈度
dì zhèn liè dù

cường độ động đất (thước đo sức phá hủy của nó)

威烈
wēi liè

dữ dội

安德烈
ān dé liè

Andre (tên người)

张自烈
zhāng zì liè

Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả của Chính tự thông

强烈反对
qiáng liè fǎn duì

phản đối mạnh mẽ

忠烈
zhōng liè

hy sinh vì nước

忽必烈
hū bì liè

Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu nội của Thành Cát Tư Hãn, hoàng đế đầu tiên của nhà Nguyên, trị vì 1260-1294

惨烈
cǎn liè

thảm khốc, khốc liệt

拉那烈
lā nà liè

La Na Lieh (tên người, phiên âm từ tiếng Khmer)

暴烈
bào liè

bạo liệt

浓烈
nóng liè

đậm đà (vị, hương)

火烈鸟
huǒ liè niǎo

chim hồng hạc

烈士陵
liè shì líng

mộ liệt sĩ

烈女
liè nǚ

liệt nữ, người phụ nữ chết để bảo vệ danh dự hoặc theo chồng chết

烈属
liè shǔ

gia đình hoặc thân nhân của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)

烈山
liè shān

quận Liệt Sơn của thành phố Hoài Bắc, An Huy

烈山区
liè shān qū

quận Liệt Sơn, thuộc thành phố Hoài Bắc, An Huy

烈屿
liè yǔ

xã đảo Liệt Vũ thuộc huyện Kim Môn, Đài Loan

烈屿乡
liè yǔ xiāng

xã Liệt Vũ (Liehyu) thuộc huyện Kim Môn (Kinmen), Đài Loan

烈度
liè dù

cường độ

烈怒
liè nù

cơn thịnh nộ dữ dội

烈性
liè xìng

mạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại

烈日
liè rì

Liège, thành phố ở Bỉ

烈火
liè huǒ

lửa dữ dội

烈火干柴
liè huǒ gān chái

lửa dữ củi khô (thành ngữ); đám cháy dữ dội trong đống củi

烈焰
liè yàn

ngọn lửa dữ dội

烈酒
liè jiǔ

rượu mạnh

炽烈
chì liè

cháy dữ dội

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

节烈
jié liè

(của phụ nữ) tiết hạnh kiên cường

耶烈万
yē liè wàn

Yerevan, thủ đô của Armenia

英烈
yīng liè

anh hùng

叶永烈
yè yǒng liè

Ye Yonglie (1940-), nhà văn khoa học phổ biến

虎烈拉
hǔ liè lā

bệnh tả (từ mượn)

贞烈
zhēn liè

sẵn sàng chết để giữ trinh tiết

越演越烈
yuè yǎn yuè liè

ngày càng dữ dội

轰轰烈烈
hōng hōng liè liè

mạnh mẽ

酷烈
kù liè

mãnh liệt

革命先烈
gé mìng xiān liè

liệt sĩ cách mạng

革命烈士
gé mìng liè shì

liệt sĩ cách mạng

高能烈性炸药
gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

鲜烈
xiān liè

tươi mới và mãnh liệt

黄花岗七十二烈士
huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

兴高采烈
xīng gāo cǎi liè

vui vẻ và phấn khởi